health
danh từ (n)
Health có nghĩa là sức khỏe, một trạng thái khỏe mạnh hạnh phúc không có bệnh tật.
Định nghĩa Anh - Anh: A healthy state of wellbeing free from disease.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.healthdanh từ (n)
A healthy state of wellbeing free from disease.
Một trạng thái khỏe mạnh hạnh phúc không có bệnh tật.
- •
This cross-sectional study has been successful and informative on how screen time has an effect on young children’s lives and future health.
Nghiên cứu cắt ngang này đã thành công và mang lại nhiều thông tin về việc thời gian sử dụng thiết bị có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống và sức khỏe trong tương lai của trẻ nhỏ.
Đồng nghĩa (SYN):wellnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mental health4.548 lần trong kho sách
- •public health2.208 lần trong kho sách
- •ill health1.944 lần trong kho sách
- •perfect health1.206 lần trong kho sách
- •health problems761 lần trong kho sách
- •health care2.075 lần trong kho sách
- •health issues668 lần trong kho sách
- •physical health787 lần trong kho sách
- •health organizationTừ vựng học thuật
- •state of healthTừ vựng học thuật
- •health professionalsTừ vựng học thuật
- •delicate healthTừ vựng học thuật
- •
- 2.healthdanh từ (n)
The general condition of body and mind.
Tình trạng chung của cơ thể và tâm trí.
Từ nguyên học (Etymology): health
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: health
Họ từ của "health" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: healthful: tính từ (adj), healthy: tính từ (adj).
có lợi cho sức khỏe tốt của cơ thể hoặc tâm trí
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Nguồn: Moodie, Susanna: Roughing It in the Bush
có hoặc cho thấy sức khỏe tốt trong cơ thể hoặc tâm trí
People do not live in order to live, merely for healthy surroundings and good food.
Nguồn: Phelps, William Lyon: Essays on things
Cụm từ & Collocations: health
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "health". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mental health
Twitch has also asked their content creators to spread awareness during Mental Health month and to have a talk about these topics with their viewers.
Tác phẩm mở: Lentis/Twitch
- public health
Define the limits of public health practice as a discipline with regards to work with ‘vulnerable’ communities within societies.
Tác phẩm mở: Principles of Public Health Practice/CHD-PHP
- ill health
"This subterfuge and simulation of ill health are most painful to me," he declared.
Phillpotts, Eden: The Red Redmaynes
- perfect health
- health problems
Using these information, they also design public health interventions to solve various health problems in populations.
Sử dụng những thông tin này, họ cũng thiết kế các biện pháp can thiệp y tế công cộng để giải quyết các vấn đề sức khỏe khác nhau trong cộng đồng.
Wikipedia contributors: Epidemiology
- health care
Often doctors work closely with nurses and many other types of health care workers.
Wikipedia contributors: Medicine
- health issues
These additional health issues require individualized medication and treatment based on the patient and their medical history.
Những vấn đề sức khỏe bổ sung này đòi hỏi phải dùng thuốc và điều trị riêng biệt dựa trên bệnh nhân và tiền sử bệnh của họ.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Exercise and respiratory training on patients with chronic pulmonary hypertension
- physical health
When traveling overseas it is important to consider your own mental and physical health.
Tác phẩm mở: International Service Learning Study Abroad Handbook/Health
- health organization
- state of health
He expressed great alarm at his pastor’s state of health, but was anxious to attempt the cure, and, if early undertaken, seemed not despondent of a favourable result.
“Tôi có thể dạy cho Pearl bé nhỏ của mình những gì tôi đã học được từ chuyện này!” Hester Prynne trả lời, đặt ngón tay lên tấm thẻ màu đỏ.
Hawthorne, Nathaniel: The Scarlet Letter
- health professionals
- delicate health
Cyril, of delicate health and gentle manners, had been, as it were, the pet of the robust justice and his robust elder sons.
Cyril, với sức khỏe mong manh và cách cư xử dịu dàng, dường như đã từng là thú cưng của công lý mạnh mẽ và những đứa con trai lớn cường tráng của ông.
Wood, Henry, Mrs.: The Red Court Farm: A Novel (Vol. 2 of 2)
Đồng nghĩa & Sắc thái: health
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "health" phân theo từng nét nghĩa (một trạng thái khỏe mạnh hạnh phúc không có bệnh tật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: health
This cross-sectional study has been successful and informative on how screen time has an effect on young children’s lives and future health.Nghiên cứu cắt ngang này đã thành công và mang lại nhiều thông tin về việc thời gian sử dụng thiết bị có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống và sức khỏe trong tương lai của trẻ nhỏ.
Numerous studies have sought to determine the precise correlation between gut and brain activity, and this affects human health.Nhiều nghiên cứu đã tìm cách xác định mối tương quan chính xác giữa hoạt động của ruột và não và điều này ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
These additional health issues require individualized medication and treatment based on the patient and their medical history.Những vấn đề sức khỏe bổ sung này đòi hỏi phải dùng thuốc và điều trị riêng biệt dựa trên bệnh nhân và tiền sử bệnh của họ.
Sometimes it is hard to even imaging how disparities in wealth, position or prestige might influence the health of individuals, groups, communities and societies.Đôi khi thật khó để hình dung sự chênh lệch về tài sản, địa vị hoặc uy tín có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của các cá nhân, nhóm, cộng đồng và xã hội như thế nào.
Fiscal responsibility, healthy eating habits exercise, health lifestyle habits, all of these areas require the ability to apply the concept of self-control or willpower.Trách nhiệm tài chính, thói quen ăn uống lành mạnh, tập thể dục, thói quen lối sống lành mạnh, tất cả những lĩnh vực này đều đòi hỏi khả năng áp dụng khái niệm tự chủ hoặc ý chí.
The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.
Using these information, they also design public health interventions to solve various health problems in populations.Sử dụng những thông tin này, họ cũng thiết kế các biện pháp can thiệp y tế công cộng để giải quyết các vấn đề sức khỏe khác nhau trong cộng đồng.
Mental toughness is an effective protective factor against a number of mental health conditions and negative physiological outcomes.Sự dẻo dai về tinh thần là một yếu tố bảo vệ hiệu quả chống lại một số tình trạng sức khỏe tâm thần và các kết quả tiêu cực về sinh lý.
Đọc mở rộng theo CEFR: health
Từ vựng bậcA1→“This cross-sectional study has been successful and informative on how screen time has an effect on young children’s lives and future health.”
Nghiên cứu cắt ngang này đã thành công và mang lại nhiều thông tin về việc thời gian sử dụng thiết bị có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống và sức khỏe trong tương lai của trẻ nhỏ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Screen time vs active play in young children
“Numerous studies have sought to determine the precise correlation between gut and brain activity, and this affects human health.”
Nhiều nghiên cứu đã tìm cách xác định mối tương quan chính xác giữa hoạt động của ruột và não và điều này ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognitive Science: An Introduction/Gut brain
Cấu trúc & Vận dụng: “health”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “health” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “health”
Họ từ liên kết: healthful: tính từ (adj), healthy: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “health”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “health” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “health”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “health”:
“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Gợi ý luyện tập với “health”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
health (danh từ): một trạng thái khỏe mạnh hạnh phúc không có bệnh tật
Định nghĩa tiếng Anh: A healthy state of wellbeing free from disease.
health (danh từ (n)) ↔ healthful, healthy
Họ từ trong dữ liệu: healthful: tính từ (adj), healthy: tính từ (adj)
mental health
“Twitch has also asked their content creators to spread awareness during Mental Health month and to have a talk about these topics with their viewers.”
public health
“Define the limits of public health practice as a discipline with regards to work with ‘vulnerable’ communities within societies.”
ill health
“"This subterfuge and simulation of ill health are most painful to me," he declared.”
“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: health
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
““You may rely on it, you would preserve your _____ better if you had not the trouble of these vexatious lodgers.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: health
“You may rely on it, you would preserve your health better if you had not the trouble of these vexatious lodgers.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 18, July 27, 1850
Ứng dụng & Mở rộng: “health”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “health”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “health”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “health” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “health” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: health
Hỏi đáp trọng tâmhealth nghĩa là gì (meaning & definition)?
health nghĩa là sức khỏe. health là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a healthy state of wellbeing free from disease.
Từ health trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɛlθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛlθ/.
Từ health là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "health" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ health theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một trạng thái khỏe mạnh hạnh phúc không có bệnh tật (Ví dụ: “This cross-sectional study has been successful and informative on how screen time has an effect on young children’s lives and future health.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tình trạng chung của cơ thể và tâm trí
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ health:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛlθ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ health:
mental health; public health; ill health; perfect health; health problems
health được dùng trong câu như thế nào?
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household Words, No. 14, June 29, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)