Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

great

tính từ (adj)

A1
/ˈɡɹeɪt//ˈɡɹeɪt/
Biến thể:
greater/ˈɡɹeɪtɚ/
(So sánh hơn)
greatest/ˈɡɹeɪtəst/
(So sánh nhất)
greats/ˈɡɹeɪts/
(Biến thể ngữ pháp)

Great có nghĩa là tuyệt vời, tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ.

Định nghĩa Anh - Anh: Relatively large in size or number or extent.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.greattính từ (adj)

    Relatively large in size or number or extent.

    Tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ.

  2. 2.greattính từ (adj)

    Of major significance or importance.

    Có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):outstanding
  3. 3.greattính từ (adj)

    Remarkable or out of the ordinary in degree or magnitude or effect.

    Đáng chú ý hoặc khác thường về mức độ hoặc mức độ hoặc hiệu quả.

  4. 4.greatdanh từ (n)

    A person who has achieved distinction and honor in some field.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): great

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: great

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "great" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: greatly: trạng từ (adv), greatness: danh từ (n).

greatlytrạng từ (adv)/ˈɡɹeɪtli/

ở một mức độ hoặc mức độ bất thường

•

The tree dared not tremble again, though he felt greatly bewildered in the midst of all this glory and brightness.

Nguồn: Johnson, Clifton, 1865-1940 [Editor]: The Fir-Tree Fairy Book: Favorite Fairy Tales

greatnessdanh từ (n)/ˈɡɹeɪtnəs/

tài sản thuộc sở hữu của một cái gì đó hoặc ai đó có tầm quan trọng nổi bật hoặc xuất sắc

•

The greatness that he dreamt of was surrounded by every appropriate circumstance.

Nguồn: Strachey, Lytton: Queen Victoria

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: great

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "great". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • great deal

    I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.

    Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.

    Martineau, Harriet: Illustrations of political economy, Volume 8 (of 9)

  • great part
  • great many

    There are a great many flowers in one dandelion head.

    Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.

    Morley, Margaret Warner: Little Wanderers

  • great britain

    What I particularly mean is, that we must take care not to betray our nationality, and so involve Great Britain in a difficulty with Russia.

    Điều tôi đặc biệt muốn nói là chúng ta phải cẩn thận để không phản bội quốc tịch của mình và do đó khiến Anh gặp khó khăn với Nga.

    Collingwood, Harry: With Airship and Submarine: A Tale of Adventure

  • great number

    It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.

    Long, J. (John), Indian trader: John Long's journal, 1768-1782

  • with great

    Miss Sophy bit her lip and affected to look with great interest after Mr Cheggs, who was quaffing lemonade in the distance.

    Cô Sophy cắn môi và làm ra vẻ hết sức quan tâm nhìn ông Cheggs, người đang uống nước chanh ở đằng xa.

    Dickens, Charles: The Old Curiosity Shop

  • great difficulty
  • great pleasure
  • great distance

    The first thing I observed, was the steeple of one of the mosques, which appeared to be at a great distance.

    Điều đầu tiên tôi quan sát thấy là tháp chuông của một trong những nhà thờ Hồi giáo, có vẻ như ở một khoảng cách rất xa.

    Dard, Charlotte-Adelaïde: Perils and Captivity Comprising The sufferings of the Picard family after the shipwreck of the Medusa, in the year 1816; Narrative of the captivity of M. de Brisson, in the year 1785; Voyage of Madame Godin along the river of the Amazons, in the year 1770.

  • great interest

    Miss Sophy bit her lip and affected to look with great interest after Mr Cheggs, who was quaffing lemonade in the distance.

    Cô Sophy cắn môi và làm ra vẻ hết sức quan tâm nhìn ông Cheggs, người đang uống nước chanh ở đằng xa.

    Dickens, Charles: The Old Curiosity Shop

  • great importance

    This ambitious project is of great importance in the history of mathematics and philosophy.

    Wikipedia contributors: Principia Mathematica

  • great care

    Without great care and prudence during that time, her constitution may be shattered so as to set all remedial efforts at defiance."

    Nếu không có sự quan tâm và thận trọng cao độ trong thời gian đó, thể chất của cô ấy có thể bị suy sụp và khiến mọi nỗ lực khắc phục đều trở thành thách thức."

    Arthur, T. S. (Timothy Shay): Words for the Wise

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: great

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "great" phân theo từng nét nghĩa (tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "great" ở nét nghĩa "có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "outstanding" còn biểu thị: phân biệt với những người khác ở sự xuất sắc).

“The stream, the trees, above, the broken, ancient wall, the roofs of the new house that was not so new, the old, outstanding keep.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: great

These fresh mysteries occupied my mind for the greater part of that uneventful voyage.

Những bí ẩn mới mẻ này chiếm trọn tâm trí tôi trong phần lớn chuyến hành trình bình yên đó.

Allen, Grant: Recalled to Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.

Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.

Wikipedia contributors: Mstislav Rostropovich, Nguyên văn tác phẩm
The platitudes pile up page after page, and their great number is what makes them frightening.

Những điều vô vị chồng chất từ ​​trang này sang trang khác, và số lượng lớn của chúng khiến chúng trở nên đáng sợ.

Wikipedia contributors: Eugène Ionesco, Nguyên văn tác phẩm
I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.

Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.

Martineau, Harriet: Illustrations of political economy, Volume 8 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is a great deal of self confrontation involved in meditation.

Có rất nhiều sự đối đầu với bản thân trong thiền định.

Tác phẩm mở: How to meditate, Nguyên văn tác phẩm
The retreat was continued, and Mohammed had the greatest difficulty in preventing it from becoming a disorganised flight.

Cuộc rút lui vẫn tiếp tục, và Mohammed gặp khó khăn lớn nhất trong việc ngăn chặn nó trở thành một chuyến bay vô tổ chức.

Kingston, William Henry Giles: Ned Garth; Or, Made Prisoner in Africa: A Tale of the Slave Trade, Tiếng Anh (Anh - Anh)
However, these ideas began to become part of greater socialism.

Tuy nhiên, những ý tưởng này bắt đầu trở thành một phần của chủ nghĩa xã hội lớn hơn.

Tác phẩm mở: Socialism/Origin of socialism, Nguyên văn tác phẩm
There are a great many flowers in one dandelion head.

Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.

Morley, Margaret Warner: Little Wanderers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: great

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “great” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“These fresh mysteries occupied my mind for the greater part of that uneventful voyage.”

Những bí ẩn mới mẻ này chiếm trọn tâm trí tôi trong phần lớn chuyến hành trình bình yên đó.

Nguồn: Allen, Grant: Recalled to Life

“Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.”

Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.

Nguồn: Wikipedia contributors: Mstislav Rostropovich

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “great”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “great” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “great”

Họ từ liên kết: greatly: trạng từ (adv), greatness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “great”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “great” với tần suất cao:

60.924 lần trong kho sách
19.385 lần trong kho sách
19.365 lần trong kho sách
10.586 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “great”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “great”:

Đồng nghĩa:outstanding

“An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the great catastrophe.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “great”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹeɪt/.

great (tính từ): tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ

Định nghĩa tiếng Anh: Relatively large in size or number or extent.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

great (tính từ (adj)) ↔ greatly, greatness

Họ từ trong dữ liệu: greatly: trạng từ (adv), greatness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi60.924 lần trong kho sách

great deal

“I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.” (Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm19.385 lần trong kho sách

great part

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "great" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái19.365 lần trong kho sách

great many

“There are a great many flowers in one dandelion head.” (Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the _____ catastrophe.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: great

An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the great catastrophe.

Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The _____ number of men employed at any one time on this bridge, was two thousand, and the fatal casualties were seven.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: greatest

The greatest number of men employed at any one time on this bridge, was two thousand, and the fatal casualties were seven.

Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “great”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: great

Hỏi đáp trọng tâm

great nghĩa là gì (meaning & definition)?

great nghĩa là tuyệt vời. great là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively large in size or number or extent.

Từ great trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹeɪt/.

Từ great là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "great" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: greater; So sánh nhất: greatest; Biến thể ngữ pháp: greats.

Các nét nghĩa của từ great theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 3 [A1]: đáng chú ý hoặc khác thường về mức độ hoặc mức độ hoặc hiệu quả - Nét nghĩa 4 [A1]: a person who has achieved distinction and honor in some field

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ great:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹeɪt/. Dạng từ: So sánh hơn: greater; So sánh nhất: greatest; Biến thể ngữ pháp: greats.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ great:

great deal; great part; great many; great britain; great number

great được dùng trong câu như thế nào?

An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the great catastrophe. (John Loraine Abbott, The wonders of the world; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/great, mã đối chiếu EV-6EBA17C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

greater, greatest, greats