great
tính từ (adj)
Great có nghĩa là tuyệt vời, tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Relatively large in size or number or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.greattính từ (adj)
Relatively large in size or number or extent.
Tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •great deal60.924 lần trong kho sách
- •great part19.385 lần trong kho sách
- •great many19.365 lần trong kho sách
- •great britain10.586 lần trong kho sách
- •great number11.249 lần trong kho sách
- •with great59.134 lần trong kho sách
- •great difficulty8.275 lần trong kho sách
- •great pleasure8.095 lần trong kho sách
- •great distanceTừ vựng học thuật
- •great interestTừ vựng học thuật
- •great importanceTừ vựng học thuật
- •great careTừ vựng học thuật
- 2.greattính từ (adj)
Of major significance or importance.
Có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọng.
Đồng nghĩa (SYN):outstanding - 3.greattính từ (adj)
Remarkable or out of the ordinary in degree or magnitude or effect.
Đáng chú ý hoặc khác thường về mức độ hoặc mức độ hoặc hiệu quả.
- 4.greatdanh từ (n)
A person who has achieved distinction and honor in some field.
Từ nguyên học (Etymology): great
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: great
Họ từ của "great" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: greatly: trạng từ (adv), greatness: danh từ (n).
ở một mức độ hoặc mức độ bất thường
The tree dared not tremble again, though he felt greatly bewildered in the midst of all this glory and brightness.
Nguồn: Johnson, Clifton, 1865-1940 [Editor]: The Fir-Tree Fairy Book: Favorite Fairy Tales
tài sản thuộc sở hữu của một cái gì đó hoặc ai đó có tầm quan trọng nổi bật hoặc xuất sắc
The greatness that he dreamt of was surrounded by every appropriate circumstance.
Nguồn: Strachey, Lytton: Queen Victoria
Cụm từ & Collocations: great
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "great". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- great deal
I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.
Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.
Martineau, Harriet: Illustrations of political economy, Volume 8 (of 9)
- great part
- great many
There are a great many flowers in one dandelion head.
Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.
Morley, Margaret Warner: Little Wanderers
- great britain
What I particularly mean is, that we must take care not to betray our nationality, and so involve Great Britain in a difficulty with Russia.
Điều tôi đặc biệt muốn nói là chúng ta phải cẩn thận để không phản bội quốc tịch của mình và do đó khiến Anh gặp khó khăn với Nga.
Collingwood, Harry: With Airship and Submarine: A Tale of Adventure
- great number
It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.
Long, J. (John), Indian trader: John Long's journal, 1768-1782
- with great
Miss Sophy bit her lip and affected to look with great interest after Mr Cheggs, who was quaffing lemonade in the distance.
Cô Sophy cắn môi và làm ra vẻ hết sức quan tâm nhìn ông Cheggs, người đang uống nước chanh ở đằng xa.
Dickens, Charles: The Old Curiosity Shop
- great difficulty
- great pleasure
- great distance
The first thing I observed, was the steeple of one of the mosques, which appeared to be at a great distance.
Điều đầu tiên tôi quan sát thấy là tháp chuông của một trong những nhà thờ Hồi giáo, có vẻ như ở một khoảng cách rất xa.
Dard, Charlotte-Adelaïde: Perils and Captivity Comprising The sufferings of the Picard family after the shipwreck of the Medusa, in the year 1816; Narrative of the captivity of M. de Brisson, in the year 1785; Voyage of Madame Godin along the river of the Amazons, in the year 1770.
- great interest
Miss Sophy bit her lip and affected to look with great interest after Mr Cheggs, who was quaffing lemonade in the distance.
Cô Sophy cắn môi và làm ra vẻ hết sức quan tâm nhìn ông Cheggs, người đang uống nước chanh ở đằng xa.
Dickens, Charles: The Old Curiosity Shop
- great importance
This ambitious project is of great importance in the history of mathematics and philosophy.
Wikipedia contributors: Principia Mathematica
- great care
Without great care and prudence during that time, her constitution may be shattered so as to set all remedial efforts at defiance."
Nếu không có sự quan tâm và thận trọng cao độ trong thời gian đó, thể chất của cô ấy có thể bị suy sụp và khiến mọi nỗ lực khắc phục đều trở thành thách thức."
Arthur, T. S. (Timothy Shay): Words for the Wise
Đồng nghĩa & Sắc thái: great
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "great" phân theo từng nét nghĩa (tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "great" ở nét nghĩa "có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọng" (ngoài ra "outstanding" còn biểu thị: phân biệt với những người khác ở sự xuất sắc).
“The stream, the trees, above, the broken, ancient wall, the roofs of the new house that was not so new, the old, outstanding keep.”
Câu dẫn chứng văn học: great
These fresh mysteries occupied my mind for the greater part of that uneventful voyage.Những bí ẩn mới mẻ này chiếm trọn tâm trí tôi trong phần lớn chuyến hành trình bình yên đó.
Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.
The platitudes pile up page after page, and their great number is what makes them frightening.Những điều vô vị chồng chất từ trang này sang trang khác, và số lượng lớn của chúng khiến chúng trở nên đáng sợ.
I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.
There is a great deal of self confrontation involved in meditation.Có rất nhiều sự đối đầu với bản thân trong thiền định.
The retreat was continued, and Mohammed had the greatest difficulty in preventing it from becoming a disorganised flight.Cuộc rút lui vẫn tiếp tục, và Mohammed gặp khó khăn lớn nhất trong việc ngăn chặn nó trở thành một chuyến bay vô tổ chức.
However, these ideas began to become part of greater socialism.Tuy nhiên, những ý tưởng này bắt đầu trở thành một phần của chủ nghĩa xã hội lớn hơn.
There are a great many flowers in one dandelion head.Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.
Đọc mở rộng theo CEFR: great
Từ vựng bậcA1→“These fresh mysteries occupied my mind for the greater part of that uneventful voyage.”
Những bí ẩn mới mẻ này chiếm trọn tâm trí tôi trong phần lớn chuyến hành trình bình yên đó.
Nguồn: Allen, Grant: Recalled to Life
“Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.”
Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.
Nguồn: Wikipedia contributors: Mstislav Rostropovich
Cấu trúc & Vận dụng: “great”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “great” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “great”
Họ từ liên kết: greatly: trạng từ (adv), greatness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “great”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “great” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “great”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “great”:
“An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the great catastrophe.”
Gợi ý luyện tập với “great”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
great (tính từ): tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Relatively large in size or number or extent.
great (tính từ (adj)) ↔ greatly, greatness
Họ từ trong dữ liệu: greatly: trạng từ (adv), greatness: danh từ (n)
great deal
“I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.” (Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.)
great part
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "great" trong câu.
great many
“There are a great many flowers in one dandelion head.” (Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.)
“An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the _____ catastrophe.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: great
An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the great catastrophe.
Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world
“The _____ number of men employed at any one time on this bridge, was two thousand, and the fatal casualties were seven.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: greatest
The greatest number of men employed at any one time on this bridge, was two thousand, and the fatal casualties were seven.
Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world
Ứng dụng & Mở rộng: “great”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “great”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “great”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “great” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “great” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: great
Hỏi đáp trọng tâmgreat nghĩa là gì (meaning & definition)?
great nghĩa là tuyệt vời. great là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively large in size or number or extent.
Từ great trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹeɪt/.
Từ great là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "great" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: greater; So sánh nhất: greatest; Biến thể ngữ pháp: greats.
Các nét nghĩa của từ great theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọng - Nét nghĩa 3 [A1]: đáng chú ý hoặc khác thường về mức độ hoặc mức độ hoặc hiệu quả - Nét nghĩa 4 [A1]: a person who has achieved distinction and honor in some field
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ great:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹeɪt/. Dạng từ: So sánh hơn: greater; So sánh nhất: greatest; Biến thể ngữ pháp: greats.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ great:
great deal; great part; great many; great britain; great number
great được dùng trong câu như thế nào?
An elegant country-house, a Roman villa, just outside of the walls of the city, still stands, almost eighteen hundred years after the great catastrophe. (John Loraine Abbott, The wonders of the world; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)