Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

god

danh từ (n)

B2
/ˈɡɑd//ˈɡɑd/
Biến thể:
gods/ˈɡɑdz/
(Số nhiều danh từ)

God có nghĩa là chúa ơi, sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ.

Định nghĩa Anh - Anh: Any supernatural being worshipped as controlling some part of the world or some aspect of life or who is the personification of a force.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.goddanh từ (n)

    Any supernatural being worshipped as controlling some part of the world or some aspect of life or who is the personification of a force.

    Sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ.

    • •

      God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."

      Chúa đã phái ông đến, ông Chillis, để giúp tôi vượt qua chuyện đó.”

  2. 2.goddanh từ (n)

    A man of such superior qualities that he seems like a deity to other people.

    Bất kỳ sinh vật siêu nhiên nào được tôn thờ như kiểm soát một phần của thế giới hoặc một số khía cạnh của cuộc sống hoặc ai là hiện thân của một thế lực.

  3. 3.goddanh từ (n)

    A material effigy that is worshipped.

    Một người đàn ông có những phẩm chất vượt trội đến mức anh ta có vẻ như một vị thần đối với người khác.

    Đồng nghĩa (SYN):idol/graven image
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): god

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: god

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "god" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: godly: tính từ (adj).

godlytính từ (adj)/ˈɡɑdli/

thể hiện sự tôn kính lớn lao đối với Chúa

•

Be truly brave, be truly modest, and in order to be truly brave and truly modest, that is, be truly manly, be truly godly.

Nguồn: Kingsley, Charles: Sermons on National Subjects

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: god

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "god". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • god bless

    “God bless my soul!” he murmured disconsolately, fixing his eyes on a fair cluster of white clematis swinging above his head.

    “Chúa phù hộ cho linh hồn tôi!” anh ta lẩm bẩm một cách phiền muộn, dán mắt vào một cụm hoa trắng muốt đang đung đưa trên đầu.

    Corelli, Marie: Boy: A Sketch

  • thank god

    It struck through my garments, it crept about my heart, but for these, thank God! the sky was bright as a midsummer noon.

    Nó xuyên qua quần áo của tôi, nó len lỏi vào trái tim tôi, nhưng vì những điều này, tạ ơn Chúa! bầu trời trong sáng như giữa trưa hè.

    Whyte-Melville, G. J. (George John): Bones and I

  • god knows

    God knows, there is too much of brick and mortar in the world.

    Pemberton, Max: The show girl

  • god forbid

    God forbid that the queen should suffer the least inconvenience or uneasiness on my account!

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • god grant

    May God grant us new pleasures without robbing us of those of the past.

    Various: International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850

  • god forgive

    “This desert is a cruel place, and God forgive us all for many things.”

    Haggard, H. Rider (Henry Rider): The way of the spirit

  • god help

    Now that's a queer wish from the ugly like of you, God help you.

    O'Neill, Eugene: The Hairy Ape

  • please god

    For Protestants, Diligence (or hard work) is one of the ways to please God.

    Wikipedia contributors: Sloth (deadly sin)

  • grace of god
  • god hath
  • pray god

    I pray God to guard America from traitors as well as from open enemies.

    Sparks, Jared, 1789-1866 [Editor]: The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09

  • word of god

    There is no woman but knows what her belief should be, namely, never to doubt the Word of God or believe the word of man.”

    Không có người phụ nữ nào lại biết niềm tin của mình là gì, tức là không bao giờ nghi ngờ Lời Chúa hay tin lời con người”.

    Marguerite, Queen, consort of Henry II, King of Navarre: The Tales of the Heptameron, Vol. 5 (of 5)

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: god

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "god" phân theo từng nét nghĩa (sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "god" khi diễn đạt nét nghĩa: sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "god" khi diễn đạt nét nghĩa: sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "god" khi diễn đạt nét nghĩa: sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ.

“This immortal work not only laid the foundation of Physical Astronomy, it also carried the structure thereof very far toward its completion.”

Đồng nghĩa với "god" ở nét nghĩa "một người đàn ông có những phẩm chất vượt trội đến mức anh ta có vẻ như một vị thần đối với người khác" (ngoài ra "idol" còn biểu thị: một hình nộm vật chất được tôn thờ).

“I have never sacrificed to idols, never pandered to the foolish requirements of fashion; the pain caused by misunderstanding and scorn I have disregarded.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "god" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông có những phẩm chất vượt trội đến mức anh ta có vẻ như một vị thần đối với người khác.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: god

God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."

Chúa đã phái ông đến, ông Chillis, để giúp tôi vượt qua chuyện đó.”

Victor, Frances Fuller: The New Penelope, and Other Stories and Poems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In Exodus God commanded that the cattle should share the sweet blessing of the one day's rest.

Trong Xuất Ê-díp-tô Ký, Đức Chúa Trời truyền lệnh rằng gia súc phải chia sẻ phước lành ngọt ngào của một ngày nghỉ ngơi.

Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Marrin for love ma be a little risky, but it is so honest, that God kant help but smile on it.

Marrin vì tình yêu có hơi mạo hiểm một chút, nhưng nó thành thật đến mức Chúa không thể không mỉm cười với điều đó.

Billings, Josh: Josh Billings, Hiz Sayings, Nguyên văn tác phẩm
“God bless my soul!” he murmured disconsolately, fixing his eyes on a fair cluster of white clematis swinging above his head.

“Chúa phù hộ cho linh hồn tôi!” anh ta lẩm bẩm một cách phiền muộn, dán mắt vào một cụm hoa trắng muốt đang đung đưa trên đầu.

Corelli, Marie: Boy: A Sketch, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It struck through my garments, it crept about my heart, but for these, thank God! the sky was bright as a midsummer noon.

Nó xuyên qua quần áo của tôi, nó len lỏi vào trái tim tôi, nhưng vì những điều này, tạ ơn Chúa! bầu trời trong sáng như giữa trưa hè.

Whyte-Melville, G. J. (George John): Bones and I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Monsieur, I am a well-meaning man, thank God! and simple hotelier as I am, there is in me the blood of a gentleman.

“Thưa ông, tôi là người có ý tốt, tạ ơn Chúa! và là một chủ khách sạn giản dị, trong tôi mang trong mình dòng máu của một quý ông.

Dumas, Alexandre: The Vicomte de Bragelonne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is no woman but knows what her belief should be, namely, never to doubt the Word of God or believe the word of man.”

Không có người phụ nữ nào lại biết niềm tin của mình là gì, tức là không bao giờ nghi ngờ Lời Chúa hay tin lời con người”.

Marguerite, Queen, consort of Henry II, King of Navarre: The Tales of the Heptameron, Vol. 5 (of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many and many a time I’ve wished t’ God I hadn’t said that.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The luck of San Miguel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: god

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “god” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."”

Chúa đã phái ông đến, ông Chillis, để giúp tôi vượt qua chuyện đó.”

Nguồn: Victor, Frances Fuller: The New Penelope, and Other Stories and Poems

“In Exodus God commanded that the cattle should share the sweet blessing of the one day's rest.”

Trong Xuất Ê-díp-tô Ký, Đức Chúa Trời truyền lệnh rằng gia súc phải chia sẻ phước lành ngọt ngào của một ngày nghỉ ngơi.

Nguồn: Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “god”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “god” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “god”

Họ từ liên kết: godly: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “god”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “god” với tần suất cao:

13.950 lần trong kho sách
15.559 lần trong kho sách
7.672 lần trong kho sách
3.282 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “god”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “god”:

“Many and many a time I’ve wished t’ God I hadn’t said that.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “god”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɑd/.

god (danh từ): sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ

Định nghĩa tiếng Anh: Any supernatural being worshipped as controlling some part of the world or some aspect of life or who is the personification of a force.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

god (danh từ (n)) ↔ godly

Họ từ trong dữ liệu: godly: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi13.950 lần trong kho sách

god bless

““God bless my soul!” he murmured disconsolately, fixing his eyes on a fair cluster of white clematis swinging above his head.” (“Chúa phù hộ cho linh hồn tôi!” anh ta lẩm bẩm một cách phiền muộn, dán mắt vào một cụm hoa trắng muốt đang đung đưa trên đầu.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm15.559 lần trong kho sách

thank god

“It struck through my garments, it crept about my heart, but for these, thank God! the sky was bright as a midsummer noon.” (Nó xuyên qua quần áo của tôi, nó len lỏi vào trái tim tôi, nhưng vì những điều này, tạ ơn Chúa! bầu trời trong sáng như giữa trưa hè.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.672 lần trong kho sách

god knows

“God knows, there is too much of brick and mortar in the world.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Many and many a time I’ve wished t’ _____ I hadn’t said that.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: God

Many and many a time I’ve wished t’ God I hadn’t said that.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The luck of San Miguel

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____ knows, there is too much of brick and mortar in the world.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: God

God knows, there is too much of brick and mortar in the world.

Nguồn: Pemberton, Max: The show girl

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “god”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: god

Hỏi đáp trọng tâm

god nghĩa là gì (meaning & definition)?

god nghĩa là chúa ơi. god là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any supernatural being worshipped as controlling some part of the world or some aspect of life or who is the personification of a force.

Từ god trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɑd/.

Từ god là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "god" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: gods.

Các nét nghĩa của từ god theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ (Ví dụ: “God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."”) - Nét nghĩa 2 [B2]: bất kỳ sinh vật siêu nhiên nào được tôn thờ như kiểm soát một phần của thế giới hoặc một số khía cạnh của cuộc sống hoặc ai là hiện thân của một thế lực - Nét nghĩa 3 [B2]: một người đàn ông có những phẩm chất vượt trội đến mức anh ta có vẻ như một vị thần đối với người khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ god:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɑd/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: gods.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ god:

god bless; thank god; god knows; god forbid; god grant

god được dùng trong câu như thế nào?

Many and many a time I’ve wished t’ God I hadn’t said that. (W. C. Tuttle, The luck of San Miguel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/god, mã đối chiếu EV-0F50ED4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

gods