Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

four

danh từ (n)

A1
/ˈfɔɹ//ˈfɔɹ/

Four có nghĩa là bốn, số hồng y là tổng của ba và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.

Diễn đạt “số hồng y là tổng của ba và một”:fourA1/4A1/ivA1/tetradA1/quaternA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fourdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of three and one.

    Số hồng y là tổng của ba và một.

  2. 2.fourtính từ (adj)

    Being one more than three.

    Một lá bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện bốn pip.

    Đồng nghĩa (SYN):4/iv
  3. 3.fourdanh từ (n)

    A playing card or domino or die whose upward face shows four pips.

    Là một nhiều hơn ba.

    Đồng nghĩa (SYN):four-spot
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): four

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: four

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "four". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • twenty four
  • four hours

    But he died from delayed action within twenty-four hours of his last interrogation.

    Lefebure, Victor: The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War

  • four hundred

    I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”

    Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”

    Trollope, Anthony: Tales of All Countries

  • four years

    Nevertheless her twenty-four years of life had given her a look of reserve.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • four o'clock
  • four days

    The fare to Potosí is twenty-two dollars, and the journey takes only four days.

    Bingham, Hiram: Across South America An account of a journey from Buenos Aires to Lima by way of Potosí, with notes on Brazil, Argentina, Bolivia, Chile, and Peru

  • four miles

    For an hour and a half--the indicator showed we'd gone twenty-four miles--we had everything to ourselves, seemingly the entire world.

    Trong một tiếng rưỡi - đồng hồ báo hiệu chúng tôi đã đi được 24 dặm - chúng tôi có mọi thứ cho riêng mình, dường như là cả thế giới.

    Lillibridge, Will: The Dominant Dollar

  • four months
  • four thousand

    The actual sum was five hundred and eighty-four thousand, five hundred francs.

    Hugo, Victor: Les Misérables

  • four times

    It is to be taken two to four times a day mixed in a glass with four to six ounces of water.

    Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/D - F

  • four feet
  • four weeks
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: four

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "four" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của ba và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "four" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "four" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "four" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "four" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "four" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "four" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: four

At first, the child develops a scheme for “pet” which includes all furry four-legged animals.

Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.5.1
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.

“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII
Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.

Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.

Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems
The body has four lines of defense to combat bacteria.

Cơ thể có bốn tuyến phòng thủ để chống lại vi khuẩn.

Tác phẩm mở: Nursing Study Guide/Causes of disease
These four factors as well as others affect the individual’s self-efficacy.

Bốn yếu tố này cũng như những yếu tố khác ảnh hưởng đến năng lực bản thân của cá nhân.

Tác phẩm mở: Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning
"Two dozen biscuits, that's twenty-four cents, a loaf of gingerbread, and about half the buns.

“Hai chục cái bánh quy, tức là hai mươi bốn xu, một ổ bánh gừng và khoảng một nửa số bánh bao.

Coolidge, Susan: A Round Dozen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”

Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”

Trollope, Anthony: Tales of All Countries, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The girls' school four hundred pounds a year, the boys' a hundred and fifty, apprenticing some and equipping others for service one hundred.

Trường nữ sinh bốn trăm bảng một năm, trường nam sinh một trăm năm mươi bảng, một số học nghề và trang bị cho những người khác đi nghĩa vụ một trăm bảng.

Scott, Sarah: A Description of Millenium Hall And the Country Adjacent Together with the Characters of the Inhabitants and Such Historical Anecdotes and Reflections As May Excite in the Reader Proper Sentiments of Humanity, and Lead the Mind to the Love of Virtue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: four

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “four”:Thư viện Engvera

The Marathon Runner's Goal

Từ 'four' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.

“Her primary objective was to complete the annual city marathon in under four hours.”

Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “four” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“At first, the child develops a scheme for “pet” which includes all furry four-legged animals.”

Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.

Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.5.1

““Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.”

“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “four”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “four” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “four”

Mục từ cốt lõi: four: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “four”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “four” với tần suất cao:

17.853 lần trong kho sách
15.332 lần trong kho sách
13.315 lần trong kho sách
17.469 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “four”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “four”:

Đồng nghĩa:4ivtetradquatern

“The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “four”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔɹ/.

four (danh từ): số hồng y là tổng của ba và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

four (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.853 lần trong kho sách

twenty four

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "four" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm15.332 lần trong kho sách

four hours

“But he died from delayed action within twenty-four hours of his last interrogation.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.315 lần trong kho sách

four hundred

“I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”” (Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The _____ houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: four

The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.

Nguồn: Hubbard, Elbert: Time and chance

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The crew was divided into two watches which changed at eight bells, i.e. at eight and twelve and _____ o’clock.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: four

The crew was divided into two watches which changed at eight bells, i.e. at eight and twelve and four o’clock.

Nguồn: Craig, Anne A.: On shipboard

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “four”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: four

Hỏi đáp trọng tâm

four nghĩa là gì (meaning & definition)?

four nghĩa là bốn. four là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of three and one.

Từ four trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔɹ/.

Từ four là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "four" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ four theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của ba và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một lá bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện bốn pip - Nét nghĩa 3 [A1]: là một nhiều hơn ba

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ four:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔɹ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ four:

twenty four; four hours; four hundred; four years; four o'clock

four được dùng trong câu như thế nào?

The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see. (Elbert Hubbard, Time and chance; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/four, mã đối chiếu EV-E5B9A9AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.