Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

five

danh từ (n)

A1
/ˈfaɪv//ˈfaɪv/

Five có nghĩa là năm, số hồng y là tổng của bốn và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.

Diễn đạt “số hồng y là tổng của bốn và một”:fiveA1/5A1/vA1/cinqueA1/quintA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fivedanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of four and one.

    Số hồng y là tổng của bốn và một.

  2. 2.fivetính từ (adj)

    Being one more than four.

    Một đội chơi bóng rổ.

    Đồng nghĩa (SYN):5/v
  3. 3.fivedanh từ (n)

    A team that plays basketball.

    Một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip.

    Đồng nghĩa (SYN):basketball team
  4. 4.fivedanh từ (n)

    A playing card or a domino or a die whose upward face shows five pips.

    Là một nhiều hơn bốn.

    Đồng nghĩa (SYN):five-spot
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): five

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: five

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "five". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • five minutes

    I sat there for thirty-five minutes by my watch with that row of brats sitting there as still as if they were dead.

    Tôi ngồi đó suốt ba mươi lăm phút theo đồng hồ với hàng lũ nhóc ngồi đó bất động như thể chúng đã chết.

    Cobb, Benj. F. (Benjamin Franklin): Jack Henderson on tipping

  • twenty five
  • five hundred

    He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.

    Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.

    Henry, O.: Sixes and Sevens

  • five years

    “The man who follows a lion must be brave,” he said, “and I have followed el Raisuli for twenty-five years.”

    Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains

  • five thousand

    “If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.

    Hammett, Dashiell: The Maltese falcon

  • five miles

    "Why, out at Eaton", he went on, "a suburb about twenty-five miles west.

    Micheaux, Oscar: The Conquest: The Story of a Negro Pioneer

  • thirty five
  • five dollars

    With five dollars that I have earned, and a friend, I know I can accomplish anything!

    Roberts, Octavia: My Lady Valentine

  • five o'clock
  • forty five
  • seventy five
  • five pounds

    A barren and miserable country; a small salary, about twenty-five pounds per annum.

    Deane, David J.: Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: five

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "five" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của bốn và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "five" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "five" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "five" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "five" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa với "five" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của bốn và một" (ngoài ra "quintet" còn biểu thị: nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm).

“A string quintet and a trio are ready, both of them simpler, shorter, brighter than his earlier things; he strives consciously for shortness and simplicity.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "five" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: five

He had furnished twenty-five liters of wine instead of twenty, as he agreed.

Anh ta đã cung cấp 25 lít rượu thay vì 20 lít như anh ta đã đồng ý.

Zola, Émile: L'Assommoir, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He spent twenty-five years as a reclusive wanderer in the desert regions of Iraq.

Ông đã sống 25 năm lang thang ẩn dật ở vùng sa mạc Iraq.

Wikipedia contributors: Abdul Qadir Gilani, Nguyên văn tác phẩm
He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.

Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.

Henry, O.: Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.”

Mặc dù cô ấy phải có năm trăm bảng của anh nhưng cô ấy cũng không cần phải có tài liệu lưu trữ của gia đình anh.”

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was a little more than forty-five years old, and of phenomenal physical and mental endurance.

Cô ấy hơn bốn mươi lăm tuổi một chút và có sức chịu đựng về thể chất và tinh thần phi thường.

Stockton, Frank R.: John Gayther's Garden and the Stories Told Therein, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then there was Rose, a man of twenty-five, a curious mixture of knowledge, cynicism, energy, and affectionateness.

Rồi còn có Rose, một người đàn ông hai mươi lăm tuổi, là sự pha trộn kỳ lạ giữa kiến ​​thức, tính hoài nghi, nghị lực và tình cảm.

Benson, Arthur Christopher: Father Payne, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It fell; its three hundred and sixty-five years were ended like the single day of the Ephemera.

Nó rơi xuống; ba trăm sáu mươi lăm năm của nó đã kết thúc như một ngày của Phù du.

Andersen, H. C. (Hans Christian): Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is doubtless why the Emma was taken to a market some five thousand miles from home for exploitation.

Đó chắc chắn là lý do tại sao tàu Emma được đưa tới một khu chợ cách nhà khoảng 5.000 dặm để khai thác.

Harpending, Asbury: The great diamond hoax, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: five

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “five” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“He had furnished twenty-five liters of wine instead of twenty, as he agreed.”

Anh ta đã cung cấp 25 lít rượu thay vì 20 lít như anh ta đã đồng ý.

Nguồn: Zola, Émile: L'Assommoir

“He spent twenty-five years as a reclusive wanderer in the desert regions of Iraq.”

Ông đã sống 25 năm lang thang ẩn dật ở vùng sa mạc Iraq.

Nguồn: Wikipedia contributors: Abdul Qadir Gilani

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “five”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “five” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “five”

Mục từ cốt lõi: five: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “five”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “five” với tần suất cao:

24.382 lần trong kho sách
18.644 lần trong kho sách
20.321 lần trong kho sách
20.564 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “five”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “five”:

Đồng nghĩa:5vcinquequint

“Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “five”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪv/.

five (danh từ): số hồng y là tổng của bốn và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

five (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi24.382 lần trong kho sách

five minutes

“I sat there for thirty-five minutes by my watch with that row of brats sitting there as still as if they were dead.” (Tôi ngồi đó suốt ba mươi lăm phút theo đồng hồ với hàng lũ nhóc ngồi đó bất động như thể chúng đã chết.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm18.644 lần trong kho sách

twenty five

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "five" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái20.321 lần trong kho sách

five hundred

“He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.” (Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Pointing to the _____ he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: five

Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.”

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of _____ thousand dollars.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: five

“If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.

Nguồn: Hammett, Dashiell: The Maltese falcon

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “five”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: five

Hỏi đáp trọng tâm

five nghĩa là gì (meaning & definition)?

five nghĩa là năm. five là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of four and one.

Từ five trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfaɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪv/.

Từ five là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "five" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ five theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của bốn và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một đội chơi bóng rổ - Nét nghĩa 3 [A1]: một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip - Nét nghĩa 4 [A1]: là một nhiều hơn bốn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ five:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪv/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ five:

five minutes; twenty five; five hundred; five years; five thousand

five được dùng trong câu như thế nào?

Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.” (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/five, mã đối chiếu EV-7FB5227F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.