five
danh từ (n)
Five có nghĩa là năm, số hồng y là tổng của bốn và một.
Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fivedanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of four and one.
Số hồng y là tổng của bốn và một.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •five minutes24.382 lần trong kho sách
- •twenty five18.644 lần trong kho sách
- •five hundred20.321 lần trong kho sách
- •five years20.564 lần trong kho sách
- •five thousand9.930 lần trong kho sách
- •five miles8.778 lần trong kho sách
- •thirty five5.656 lần trong kho sách
- •five dollars5.210 lần trong kho sách
- •five o'clockTừ vựng học thuật
- •forty fiveTừ vựng học thuật
- •seventy fiveTừ vựng học thuật
- •five poundsTừ vựng học thuật
- 2.fivetính từ (adj)
Being one more than four.
Một đội chơi bóng rổ.
- 3.fivedanh từ (n)
A team that plays basketball.
Một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip.
Đồng nghĩa (SYN):basketball team - 4.fivedanh từ (n)
A playing card or a domino or a die whose upward face shows five pips.
Là một nhiều hơn bốn.
Đồng nghĩa (SYN):five-spot
Từ nguyên học (Etymology): five
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: five
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "five". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- five minutes
I sat there for thirty-five minutes by my watch with that row of brats sitting there as still as if they were dead.
Tôi ngồi đó suốt ba mươi lăm phút theo đồng hồ với hàng lũ nhóc ngồi đó bất động như thể chúng đã chết.
Cobb, Benj. F. (Benjamin Franklin): Jack Henderson on tipping
- twenty five
- five hundred
He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.
Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.
Henry, O.: Sixes and Sevens
- five years
“The man who follows a lion must be brave,” he said, “and I have followed el Raisuli for twenty-five years.”
Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains
- five thousand
“If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.
Hammett, Dashiell: The Maltese falcon
- five miles
"Why, out at Eaton", he went on, "a suburb about twenty-five miles west.
Micheaux, Oscar: The Conquest: The Story of a Negro Pioneer
- thirty five
- five dollars
With five dollars that I have earned, and a friend, I know I can accomplish anything!
Roberts, Octavia: My Lady Valentine
- five o'clock
- forty five
- seventy five
- five pounds
A barren and miserable country; a small salary, about twenty-five pounds per annum.
Deane, David J.: Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman
Đồng nghĩa & Sắc thái: five
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "five" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của bốn và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "five" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của bốn và một" (ngoài ra "quintet" còn biểu thị: nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm).
“A string quintet and a trio are ready, both of them simpler, shorter, brighter than his earlier things; he strives consciously for shortness and simplicity.”
Câu dẫn chứng văn học: five
He had furnished twenty-five liters of wine instead of twenty, as he agreed.Anh ta đã cung cấp 25 lít rượu thay vì 20 lít như anh ta đã đồng ý.
He spent twenty-five years as a reclusive wanderer in the desert regions of Iraq.Ông đã sống 25 năm lang thang ẩn dật ở vùng sa mạc Iraq.
He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.
Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.”Mặc dù cô ấy phải có năm trăm bảng của anh nhưng cô ấy cũng không cần phải có tài liệu lưu trữ của gia đình anh.”
She was a little more than forty-five years old, and of phenomenal physical and mental endurance.Cô ấy hơn bốn mươi lăm tuổi một chút và có sức chịu đựng về thể chất và tinh thần phi thường.
Then there was Rose, a man of twenty-five, a curious mixture of knowledge, cynicism, energy, and affectionateness.Rồi còn có Rose, một người đàn ông hai mươi lăm tuổi, là sự pha trộn kỳ lạ giữa kiến thức, tính hoài nghi, nghị lực và tình cảm.
It fell; its three hundred and sixty-five years were ended like the single day of the Ephemera.Nó rơi xuống; ba trăm sáu mươi lăm năm của nó đã kết thúc như một ngày của Phù du.
That is doubtless why the Emma was taken to a market some five thousand miles from home for exploitation.Đó chắc chắn là lý do tại sao tàu Emma được đưa tới một khu chợ cách nhà khoảng 5.000 dặm để khai thác.
Đọc mở rộng theo CEFR: five
Từ vựng bậcA1→“He had furnished twenty-five liters of wine instead of twenty, as he agreed.”
Anh ta đã cung cấp 25 lít rượu thay vì 20 lít như anh ta đã đồng ý.
Nguồn: Zola, Émile: L'Assommoir
“He spent twenty-five years as a reclusive wanderer in the desert regions of Iraq.”
Ông đã sống 25 năm lang thang ẩn dật ở vùng sa mạc Iraq.
Nguồn: Wikipedia contributors: Abdul Qadir Gilani
Cấu trúc & Vận dụng: “five”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “five” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “five”
Mục từ cốt lõi: five: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “five”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “five” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “five”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
five (danh từ): số hồng y là tổng của bốn và một
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.
five (danh từ (n))
five minutes
“I sat there for thirty-five minutes by my watch with that row of brats sitting there as still as if they were dead.” (Tôi ngồi đó suốt ba mươi lăm phút theo đồng hồ với hàng lũ nhóc ngồi đó bất động như thể chúng đã chết.)
twenty five
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "five" trong câu.
five hundred
“He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.” (Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.)
“Pointing to the _____ he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: five
Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.”
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
““If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of _____ thousand dollars.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: five
“If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.
Nguồn: Hammett, Dashiell: The Maltese falcon
Ứng dụng & Mở rộng: “five”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “five”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “five”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “five” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “five” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: five
Hỏi đáp trọng tâmfive nghĩa là gì (meaning & definition)?
five nghĩa là năm. five là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of four and one.
Từ five trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfaɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪv/.
Từ five là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "five" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ five theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của bốn và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một đội chơi bóng rổ - Nét nghĩa 3 [A1]: một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip - Nét nghĩa 4 [A1]: là một nhiều hơn bốn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ five:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪv/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ five:
five minutes; twenty five; five hundred; five years; five thousand
five được dùng trong câu như thế nào?
Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.” (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)