Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fivesome

danh từ (n)

A1

Fivesome có nghĩa là fivesome (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của bốn và một, số hồng y là tổng của bốn và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.

Họ từ:five(danh từ (n))/quintet(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “số hồng y là tổng của bốn và một”:fivesomeA1/fiveA1/5A1/vA1/cinqueA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1
Lộ trình mục tiêu
A1
Luyện phản xạ→
Từ liên quan:fiveA15A1vA1cinqueA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fivesomedanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of four and one.

    Số hồng y là tổng của bốn và một.

    • •

      Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.”

    Đồng nghĩa (SYN):five/5/v/cinque/quint/quintet
  2. 2.fivesomedanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of four and one.

    Số hồng y là tổng của bốn và một.

    Đồng nghĩa (SYN):quintet/five/5/v/cinque/quint
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fivesome

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

five ↔ fivesome

Mục từ "fivesome" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "five, quintet" (số hồng y là tổng của bốn và một).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fivesome

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fivesome" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: five: danh từ (n), quintet: danh từ (n).

fivedanh từ (n)/ˈfaɪv/

số hồng y là tổng của bốn và một

•

Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

quintetdanh từ (n)/kwɪnˈtɛt/

nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm

•

A string quintet and a trio are ready, both of them simpler, shorter, brighter than his earlier things; he strives consciously for shortness and simplicity.

Nguồn: May, Florence: The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fivesome

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "fivesome". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • five minutes
  • twenty five
  • five hundred
  • five years

    “The man who follows a lion must be brave,” he said, “and I have followed el Raisuli for twenty-five years.”

    Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains

  • five thousand

    “If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.

    Hammett, Dashiell: The Maltese falcon

  • five miles
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fivesome

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fivesome" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của bốn và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fivesome" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của bốn và một" (ngoài ra "five" còn biểu thị: một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip).

“Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "fivesome" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fivesome" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fivesome" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fivesome" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của bốn và một.

Đồng nghĩa với "fivesome" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của bốn và một" (ngoài ra "quintet" còn biểu thị: nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm).

“A string quintet and a trio are ready, both of them simpler, shorter, brighter than his earlier things; he strives consciously for shortness and simplicity.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fivesome

12 câu trong kho sách →
Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.”
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Artillery and engineers and naval recruits train for twenty-five days, of which seventeen are spent in camp.
Fortescue, Granville: Fore-armed, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“The man who follows a lion must be brave,” he said, “and I have followed el Raisuli for twenty-five years.”
Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.
Hammett, Dashiell: The Maltese falcon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Upstairs there was a delightful broad landing, and five or six bedrooms.
Le Feuvre, Amy: A bit of rough road, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was a murmur from the men, and all five MacAskivals of Daldour took off their caps deferentially, and then put them back on again.
Kirk, Russell: Old House of Fear, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All the voters are divided into five groups: Landowners; peasants; town voters (two groups according to their property qualification); artisans, etc.
Baring, Maurice: The mainsprings of Russia
Here they shipt between four and five tons of cloves, intending to bring them to Europe.
Henry, David, 1710-1792 [Editor]: An historical account of all the voyages round the world, performed by English navigators, vol. 1 of 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fivesome

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fivesome” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

“Artillery and engineers and naval recruits train for twenty-five days, of which seventeen are spent in camp.”

Nguồn: Fortescue, Granville: Fore-armed

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fivesome”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fivesome” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “fivesome”

Dữ liệu từ nguyên: five ↔ fivesome

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fivesome”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fivesome” với tần suất cao:

24.382 lần trong kho sách
18.644 lần trong kho sách
20.321 lần trong kho sách
20.564 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fivesome”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fivesome”:

Đồng nghĩa:five5vcinque

“Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fivesome”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

fivesome (danh từ): số hồng y là tổng của bốn và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

five ↔ fivesome

Họ từ trong dữ liệu: five: danh từ (n), quintet: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi24.382 lần trong kho sách

five minutes

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fivesome" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm18.644 lần trong kho sách

twenty five

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fivesome" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái20.321 lần trong kho sách

five hundred

Nét nghĩa mở rộng: the cardinal number that is the sum of four and one (số hồng y là tổng của bốn và một)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fivesome”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fivesome

Hỏi đáp trọng tâm

fivesome nghĩa là gì (meaning & definition)?

fivesome (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của bốn và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "five"). the cardinal number that is the sum of four and one

Từ fivesome là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fivesome" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ fivesome theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của bốn và một (Ví dụ: “Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””) - Nét nghĩa 2 [C1]: số hồng y là tổng của bốn và một

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fivesome:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fivesome:

five minutes; twenty five; five hundred; five years; five thousand

fivesome được dùng trong câu như thế nào?

Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.” (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fivesome, mã đối chiếu EV-F4CE801C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "fivesome" được liên kết từ mục từ "five, quintet".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

five, quintet