cinque
danh từ (n)
Cinque có nghĩa là số hồng y là tổng của bốn và một.
Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.cinquedanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of four and one.
Số hồng y là tổng của bốn và một.
- •
Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •five minutes24.382 lần trong kho sách
- •twenty five18.644 lần trong kho sách
- •five hundred20.321 lần trong kho sách
- •five years20.564 lần trong kho sách
- •five thousand9.930 lần trong kho sách
- •five miles8.778 lần trong kho sách
- •
- 2.cinquedanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of four and one.
Số hồng y là tổng của bốn và một.
Từ nguyên học (Etymology): cinque
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
five ↔ cinque
Mục từ "cinque" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "five, quintet" (số hồng y là tổng của bốn và một).
Họ từ & Biến thể từ loại: cinque
Họ từ của "cinque" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: five: danh từ (n), quintet: danh từ (n).
số hồng y là tổng của bốn và một
Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm
A string quintet and a trio are ready, both of them simpler, shorter, brighter than his earlier things; he strives consciously for shortness and simplicity.
Nguồn: May, Florence: The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2)
Cụm từ & Collocations: cinque
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "cinque". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- five minutes
- twenty five
- five hundred
- five years
“The man who follows a lion must be brave,” he said, “and I have followed el Raisuli for twenty-five years.”
Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains
- five thousand
“If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.
Hammett, Dashiell: The Maltese falcon
- five miles
Đồng nghĩa & Sắc thái: cinque
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cinque" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của bốn và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "cinque" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của bốn và một" (ngoài ra "five" còn biểu thị: một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip).
“Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””
Đồng nghĩa với "cinque" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của bốn và một" (ngoài ra "quintet" còn biểu thị: nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm).
“A string quintet and a trio are ready, both of them simpler, shorter, brighter than his earlier things; he strives consciously for shortness and simplicity.”
Câu dẫn chứng văn học: cinque
12 câu trong kho sách →Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.”Artillery and engineers and naval recruits train for twenty-five days, of which seventeen are spent in camp.“The man who follows a lion must be brave,” he said, “and I have followed el Raisuli for twenty-five years.”“If you know more than I, I shall profit by your knowledge, and so will you to the extent of five thousand dollars.Upstairs there was a delightful broad landing, and five or six bedrooms.There was a murmur from the men, and all five MacAskivals of Daldour took off their caps deferentially, and then put them back on again.All the voters are divided into five groups: Landowners; peasants; town voters (two groups according to their property qualification); artisans, etc.Here they shipt between four and five tons of cloves, intending to bring them to Europe.Đọc mở rộng theo CEFR: cinque
Từ vựng bậcA1→“Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
“Artillery and engineers and naval recruits train for twenty-five days, of which seventeen are spent in camp.”
Nguồn: Fortescue, Granville: Fore-armed
Cấu trúc & Vận dụng: “cinque”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cinque” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cinque”
Dữ liệu từ nguyên: five ↔ cinque
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cinque”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cinque” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “cinque”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cinque (danh từ): số hồng y là tổng của bốn và một
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of four and one.
five ↔ cinque
Họ từ trong dữ liệu: five: danh từ (n), quintet: danh từ (n)
five minutes
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "cinque" trong câu.
twenty five
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "cinque" trong câu.
five hundred
Nét nghĩa mở rộng: the cardinal number that is the sum of four and one (số hồng y là tổng của bốn và một)
Ứng dụng & Mở rộng: “cinque”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “cinque”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cinque”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cinque” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “cinque” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cinque
Hỏi đáp trọng tâmcinque nghĩa là gì (meaning & definition)?
cinque (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɪŋk/) có nghĩa là số hồng y là tổng của bốn và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "five"). the cardinal number that is the sum of four and one
Từ cinque trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɪŋk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪŋk/; US /ˈsɪŋk/.
Từ cinque là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cinque" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ cinque theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của bốn và một (Ví dụ: “Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.””) - Nét nghĩa 2 [C1]: số hồng y là tổng của bốn và một
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cinque:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪŋk/; US /ˈsɪŋk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cinque:
five minutes; twenty five; five hundred; five years; five thousand
cinque được dùng trong câu như thế nào?
Pointing to the five he said, “We require ten for this business and we can accomplish our design.” (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)