fast
trạng từ (adv)
Fast có nghĩa là nhanh, hành động hoặc di chuyển hoặc có khả năng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng.
Định nghĩa Anh - Anh: Quickly or rapidly (often used as a combining form).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fasttrạng từ (adv)
Quickly or rapidly (often used as a combining form).
Hành động hoặc di chuyển hoặc có khả năng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fast asleep7.028 lần trong kho sách
- •beat fast1.464 lần trong kho sách
- •stuck fast1.028 lần trong kho sách
- •hold fast1.584 lần trong kho sách
- •fell fast1.714 lần trong kho sách
- •fast approaching863 lần trong kho sách
- •fast enough2.777 lần trong kho sách
- •held fast1.546 lần trong kho sách
- •fast becomingTừ vựng học thuật
- •holding fastTừ vựng học thuật
- •fast growingTừ vựng học thuật
- •falling fastTừ vựng học thuật
- 2.fasttính từ (adj)
Acting or moving or capable of acting or moving quickly.
(dùng trong đồng hồ) chỉ thời gian trước hoặc muộn hơn thời gian chính xác.
Trái nghĩa (OPP):slow - 3.fasttrạng từ (adv)
Firmly or closely.
Với tốc độ nhanh.
Đồng nghĩa (SYN):tight - 4.fasttính từ (adj)[used of timepieces]
Indicating a time ahead of or later than the correct time.
Nhanh chóng hoặc nhanh chóng (thường được sử dụng như một hình thức kết hợp).
Trái nghĩa (OPP):slow - 5.fasttính từ (adj)
At a rapid tempo.
Chắc chắn hoặc chặt chẽ.
Trái nghĩa (OPP):slow - 6.fastdanh từ (n)
Abstaining from food.
Đồng nghĩa (SYN):fasting
Từ nguyên học (Etymology): fast
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: fast
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fast". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fast asleep
Whenever we go to look at it we invariably see it upon the perch, bolt upright, and often with its eyes closed, apparently fast asleep.
Duncan, P. Martin (Peter Martin), 1821-1891 [Editor]: Cassell's Natural History, Vol. 3 (of 6)
- beat fast
His heart beat fast in spite of his effort to be composed.
Various: The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy
- stuck fast
Ernest tried to hurrah, but his voice stuck fast in his powder-dried throat.
Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): With Sam Houston in Texas A Boy Volunteer in the Texas Struggles for Independence, When in the Years 1835-1836 the Texas Colonists Threw Off the Unjust Rule of Mexico, and by Heroic Deeds Established, Under the Guidance of the Bluff Sam Houston, Their Own Free Republic Which To-day is the Great Lone Star State
- hold fast
Gerty’s friendship did indeed hold fast; yet Lily was beginning to avoid her also.
Wharton, Edith: The House of Mirth
- fell fast
He would not enter the castle, but stretched himself on the ground, and fell fast asleep.
Curtin, Jeremiah, 1835-1906 [Compiler]: Hero-Tales of Ireland
- fast approaching
- fast enough
The one necessity was that the dry, pointed lower extremity should be made to spin around fast enough for the friction to produce a flame.
Điều cần thiết duy nhất là phần chi dưới khô và nhọn phải được làm cho quay xung quanh đủ nhanh để lực ma sát tạo ra ngọn lửa.
Ellis, Edward Sylvester: The Boy Patrol on Guard
- held fast
Clarinda held fast to the things he said and let them sink into her heart.
Hamilton, William T.: The Three Stages of Clarinda Thorbald
- fast becoming
- holding fast
Argument was not his strong point, but holding fast to his opinion certainly was.
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Green Gables
- fast growing
- falling fast
Đồng nghĩa & Sắc thái: fast
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fast" phân theo từng nét nghĩa (hành động hoặc di chuyển hoặc có khả năng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "fast" ở nét nghĩa "với tốc độ nhanh" (ngoài ra "tight" còn biểu thị: đặt gần nhau đến mức không thể bị xâm nhập).
“'Course dey had to be wound tight to keep dem beds from fallin' down when you tried to git in 'em.”
Câu dẫn chứng văn học: fast
As evening came on, my comrades fell fast asleep, leaving me at the helm.Chiều đến, các đồng đội của tôi đã ngủ say, để lại tôi cầm lái.
The one necessity was that the dry, pointed lower extremity should be made to spin around fast enough for the friction to produce a flame.Điều cần thiết duy nhất là phần chi dưới khô và nhọn phải được làm cho quay xung quanh đủ nhanh để lực ma sát tạo ra ngọn lửa.
It seems to be admitted that a fast torpedo-boat can get within say a mile of an enemy without certainty of destruction.One fast of thirty days, another of three days; nervous prostration the first time, appendicitis the second time.I do not believe that such a rapid recovery as I am making could be possible had I not fasted.Whenever we go to look at it we invariably see it upon the perch, bolt upright, and often with its eyes closed, apparently fast asleep.In fact, it seemed to be moving ahead on the road somewhat faster than our party.But Will, the whipper-in, slips round as fast as he can to the fox side as hounds dash into the cover.Đọc mở rộng theo CEFR: fast
Từ vựng bậcA1→“As evening came on, my comrades fell fast asleep, leaving me at the helm.”
Chiều đến, các đồng đội của tôi đã ngủ say, để lại tôi cầm lái.
Nguồn: Melville, Herman: Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2)
“The one necessity was that the dry, pointed lower extremity should be made to spin around fast enough for the friction to produce a flame.”
Điều cần thiết duy nhất là phần chi dưới khô và nhọn phải được làm cho quay xung quanh đủ nhanh để lực ma sát tạo ra ngọn lửa.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Patrol on Guard
Cấu trúc & Vận dụng: “fast”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fast” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fast”
Mục từ cốt lõi: fast: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fast”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fast” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “fast”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fast (trạng từ): hành động hoặc di chuyển hoặc có khả năng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng
Định nghĩa tiếng Anh: Quickly or rapidly (often used as a combining form).
fast (trạng từ (adv))
fast asleep
“Whenever we go to look at it we invariably see it upon the perch, bolt upright, and often with its eyes closed, apparently fast asleep.”
beat fast
“His heart beat fast in spite of his effort to be composed.”
stuck fast
“Ernest tried to hurrah, but his voice stuck fast in his powder-dried throat.”
“It seems to be admitted that a _____ torpedo-boat can get within say a mile of an enemy without certainty of destruction.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fast
It seems to be admitted that a fast torpedo-boat can get within say a mile of an enemy without certainty of destruction.
Nguồn: Fyfe, Herbert C.: Submarine Warfare, Past, Present, and Future
“One _____ of thirty days, another of three days; nervous prostration the first time, appendicitis the second time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fast
One fast of thirty days, another of three days; nervous prostration the first time, appendicitis the second time.
Nguồn: Sinclair, Upton: The Fasting Cure
Ứng dụng & Mở rộng: “fast”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fast”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fast”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fast” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “fast” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fast
Hỏi đáp trọng tâmfast nghĩa là gì (meaning & definition)?
fast nghĩa là nhanh. fast là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: quickly or rapidly (often used as a combining form).
Từ fast trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfæst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæst/.
Từ fast là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fast" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: fasted; Biến thể ngữ pháp: faster; Biến thể ngữ pháp: fastest; Dạng V-ing: fasting; Biến thể ngữ pháp: fasts.
Các nét nghĩa của từ fast theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động hoặc di chuyển hoặc có khả năng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng - Nét nghĩa 2 [A1]: (dùng trong đồng hồ) chỉ thời gian trước hoặc muộn hơn thời gian chính xác - Nét nghĩa 3 [A1]: với tốc độ nhanh - Nét nghĩa 4 [A1]: nhanh chóng hoặc nhanh chóng (thường được sử dụng như một hình thức kết hợp) - Nét nghĩa 5 [A1]: chắc chắn hoặc chặt chẽ - Nét nghĩa 6 [A1]: abstaining from food
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fast:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfæst/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: fasted; Biến thể ngữ pháp: faster; Biến thể ngữ pháp: fastest; Dạng V-ing: fasting; Biến thể ngữ pháp: fasts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fast:
fast asleep; beat fast; stuck fast; hold fast; fell fast
fast được dùng trong câu như thế nào?
It seems to be admitted that a fast torpedo-boat can get within say a mile of an enemy without certainty of destruction. (Herbert C. Fyfe, Submarine Warfare, Past, Present, and Future; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)