eye
danh từ (n)
Eye có nghĩa là mắt, cơ quan thị giác.
Định nghĩa Anh - Anh: The organ of sight.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.eyedanh từ (n)
The organ of sight.
Cơ quan thị giác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •blue eye20.962 lần trong kho sách
- •eye fixed12.521 lần trong kho sách
- •dark eye13.319 lần trong kho sách
- •black eye12.407 lần trong kho sách
- •bright eye7.369 lần trong kho sách
- •eye fell6.482 lần trong kho sách
- •brown eye5.429 lần trong kho sách
- •eye flashed4.786 lần trong kho sách
- •eye metTừ vựng học thuật
- •keen eyeTừ vựng học thuật
- •gray eyeTừ vựng học thuật
- •grey eyeTừ vựng học thuật
- 2.eyedanh từ (n)
Good discernment (either visually or as if visually).
Khả năng phân biệt tốt (bằng mắt hoặc như thể bằng mắt).
- 3.eyedanh từ (n)
Attention to what is seen.
Chú ý đến những gì được nhìn thấy.
- 4.eyeđộng từ (v)
Look at.
Đồng nghĩa (SYN):eyeball
Từ nguyên học (Etymology): eye
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: eye
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "eye". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- blue eye
- eye fixed
- dark eye
- black eye
- bright eye
- eye fell
- brown eye
- eye flashed
- eye met
- keen eye
He possessed a keen eye for character, a quaint humour, and a kindly nature which had not been deteriorated even by a lawyer’s professional experience of mankind.
Đi qua cánh cửa của một nha sĩ thời trang, cô đã gặp chính Lord Montbarry vừa rời khỏi nhà.
Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
- gray eye
- grey eye
Đồng nghĩa & Sắc thái: eye
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "eye" phân theo từng nét nghĩa (cơ quan thị giác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: eye
“So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
He had dark glossy hair, brilliant dark eyes, and a voice not unmusically toned.Anh ta có mái tóc đen bóng, đôi mắt đen sáng và giọng nói không có âm sắc gì khác thường.
"Yes--I shall choose a little, creamy-skinned woman with black hair and cat's eyes.“Đúng – tôi sẽ chọn một người phụ nữ nhỏ nhắn, có làn da màu kem, mái tóc đen và đôi mắt mèo.
The male eye is also drawn to cooler colors like silver, blue, black, grey, and brown.Mắt nam giới cũng bị thu hút bởi những màu sắc lạnh hơn như bạc, xanh lam, đen, xám và nâu.
And with these words the grey-bearded old man vanished from before the eyes of Muhzin.Và sau những lời này, ông già có bộ râu xám biến mất trước mắt Muhzin.
"Which will be extremely agreeable to me," Bright-eye said, in confirmation.“Điều này sẽ cực kỳ dễ chịu đối với tôi,” Bright-eye nói để xác nhận.
It irradiated Baintree’s wary bright eyes fixed abruptly upon it, as he sat in the corner.Nó chiếu sáng đôi mắt sáng cảnh giác của Baintree đột ngột dán chặt vào nó khi anh ta ngồi trong góc.
His face was broad, his eyes large, black, and sparkling; and his teeth and incisors stood out prominently.Khuôn mặt anh rộng, đôi mắt to, đen và lấp lánh; răng và răng cửa của anh ấy nổi bật.
Đọc mở rộng theo CEFR: eye
Từ vựng bậcA1→““So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!””
“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Clever Woman of the Family
“He had dark glossy hair, brilliant dark eyes, and a voice not unmusically toned.”
Anh ta có mái tóc đen bóng, đôi mắt đen sáng và giọng nói không có âm sắc gì khác thường.
Nguồn: Holt, Emily Sarah: Ashcliffe Hall: A tale of the last century
Cấu trúc & Vận dụng: “eye”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “eye” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “eye”
Mục từ cốt lõi: eye: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “eye”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “eye” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “eye”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
eye (danh từ): cơ quan thị giác
Định nghĩa tiếng Anh: The organ of sight.
eye (danh từ (n))
blue eye
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "eye" trong câu.
eye fixed
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "eye" trong câu.
dark eye
Nét nghĩa mở rộng: good discernment (either visually or as if visually) (khả năng phân biệt tốt (bằng mắt hoặc như thể bằng mắt))
“There was a half-second of undressed fury visible in her _____, flashing brighter than her dazzling gown.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: eyes
There was a half-second of undressed fury visible in her eyes, flashing brighter than her dazzling gown.
Nguồn: Bannon, Ann: Beebo Brinker
“The morning brought Mr. Smith to the field, who casting a careless _____ over my figure led my companion away.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: eye
The morning brought Mr. Smith to the field, who casting a careless eye over my figure led my companion away.
Nguồn: Argus, Arabella: The adventures of a donkey
Ứng dụng & Mở rộng: “eye”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “eye”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “eye”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “eye” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “eye” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: eye
Hỏi đáp trọng tâmeye nghĩa là gì (meaning & definition)?
eye nghĩa là mắt. eye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of sight.
Từ eye trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaɪ/.
Từ eye là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "eye" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: eyed; Dạng V-ing: eyeing; Số nhiều danh từ: eyes.
Các nét nghĩa của từ eye theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cơ quan thị giác - Nét nghĩa 2 [A1]: khả năng phân biệt tốt (bằng mắt hoặc như thể bằng mắt) - Nét nghĩa 3 [A1]: chú ý đến những gì được nhìn thấy - Nét nghĩa 4 [A1]: look at
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ eye:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaɪ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: eyed; Dạng V-ing: eyeing; Số nhiều danh từ: eyes.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ eye:
blue eye; eye fixed; dark eye; black eye; bright eye
eye được dùng trong câu như thế nào?
There was a half-second of undressed fury visible in her eyes, flashing brighter than her dazzling gown. (Ann Bannon, Beebo Brinker; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)