E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exactness”

91 câu thật có từ exactness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exactness nghĩa là sự chính xác. exactness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being exact. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In one case only has a flint instrument been discovered perfectly regular in form, and presenting a sharp angular exactness.

    Từ trong câu: angular, case, instrument, discover, perfectly, regular, form, present

    George Rawlinson, The Seven Great Monarchies Of The Ancient Eastern World, Vol 1: Chaldaea The History, Geography, And Antiquities Of Chaldaea, Assyria, Babylon, Media, Persia, Parthia, And Sassanian or New Persian Empire; With Maps and Illustrations.. Nguồn: Project Gutenberg #16161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exactness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • scrupulous exactness92 lần
  • mathematical exactness46 lần
  • punctilious exactness10 lần
  • photographic exactness8 lần
  • geometrical exactness7 lần
  • tolerable exactness18 lần
  • literal exactness11 lần
  • rigorous exactness9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exactness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exactness trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ exactness hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exactness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exactness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exactness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exactness: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.