event
danh từ (n)
- events/ɪˈvɛnts/
- (Số nhiều danh từ)
Event có nghĩa là sự kiện, một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định.
Định nghĩa Anh - Anh: Something that happens at a given place and time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.eventdanh từ (n)
Something that happens at a given place and time.
Một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định.
- •
Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.
Rối loạn căng thẳng sau chấn thương là một ví dụ về căng thẳng xảy ra sau một sự kiện đau thương.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •important event1.441 lần trong kho sách
- •event occurred1.081 lần trong kho sách
- •subsequent event596 lần trong kho sách
- •historical event581 lần trong kho sách
- •traumatic event383 lần trong kho sách
- •event proved548 lần trong kho sách
- •future event682 lần trong kho sách
- •stirring event385 lần trong kho sách
- •great eventTừ vựng học thuật
- •sad eventTừ vựng học thuật
- •unexpected eventTừ vựng học thuật
- •terrible eventTừ vựng học thuật
- •
- 2.eventdanh từ (n)
A special set of circumstances.
Một tình huống đặc biệt.
Đồng nghĩa (SYN):case - 3.eventdanh từ (n)
A phenomenon located at a single point in space-time.
Một hiện tượng nằm ở một điểm duy nhất trong không-thời gian.
Từ nguyên học (Etymology): event
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: event
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "event". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- important event
Till's murder is considered an important event leading to the Civil Rights Movement.
Wikipedia contributors: Emmett Till
- event occurred
- subsequent event
The second end of prophecy is, to confirm the truth by the subsequent event.
Watson, Richard: A Biblical and Theological Dictionary explanatory of the history, manners, and customs of the Jews, and neighbouring nations
- historical event
A natural fact is permanent and elemental, an historical event is transient and superficial.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers
- traumatic event
Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.
Rối loạn căng thẳng sau chấn thương là một ví dụ về căng thẳng xảy ra sau một sự kiện đau thương.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping
- event proved
- future event
A global catastrophic risk is a hypothetical future event which could damage human well-being on a global scale, even endangering or destroying modern civilization.
Rủi ro thảm họa toàn cầu là một sự kiện giả định trong tương lai có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người trên quy mô toàn cầu, thậm chí gây nguy hiểm hoặc phá hủy nền văn minh hiện đại.
Tác phẩm mở: Problem Finding/Consequential problem descriptions
- stirring event
- great event
"Violet," she said, "you do not seem much excited by--by the great event coming."
"Violet," cô ấy nói, "có vẻ như anh không hào hứng lắm với... bởi sự kiện trọng đại sắp diễn ra."
Garvice, Charles: The spider and the fly
- sad event
- unexpected event
- terrible event
Đồng nghĩa & Sắc thái: event
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "event" phân theo từng nét nghĩa (một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: event
Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.Rối loạn căng thẳng sau chấn thương là một ví dụ về căng thẳng xảy ra sau một sự kiện đau thương.
This treatment focuses on processing the memories, thoughts, and behaviors associated with the traumatic event.Phương pháp điều trị này tập trung vào việc xử lý ký ức, suy nghĩ và hành vi liên quan đến sự kiện đau buồn.
"Violet," she said, "you do not seem much excited by--by the great event coming.""Violet," cô ấy nói, "có vẻ như anh không hào hứng lắm với... bởi sự kiện trọng đại sắp diễn ra."
Knowing the difference between these two concepts is essential in assisting individuals cope during traumatic events.Biết được sự khác biệt giữa hai khái niệm này là điều cần thiết trong việc hỗ trợ các cá nhân đối phó với các sự kiện đau thương.
But in the darkness flitted shadows of alert men, making busy preparations for a great event.Nhưng trong bóng tối, bóng tối của những người cảnh giác đang bận rộn chuẩn bị cho một sự kiện lớn.
Time is a measure of the events that occur in correlation to the past, present, and eventually future.Thời gian là thước đo các sự kiện xảy ra trong mối tương quan với quá khứ, hiện tại và cuối cùng là tương lai.
Within doors there was that bustling preparation, with brief lulls of ominous silence which precede and usher a great event.Bên trong các cánh cửa là sự chuẩn bị nhộn nhịp, với những khoảng lặng ngắn ngủi đáng ngại báo trước và mở ra một sự kiện lớn.
However, going beyond historical events, is there a possible alternative rationality to that underlying both military institutions and its conflict resolutions?Tuy nhiên, vượt ra ngoài các sự kiện lịch sử, liệu có một sự hợp lý thay thế khả dĩ nào cho cơ sở của cả các thể chế quân sự và các giải pháp xung đột của nó không?
Đọc mở rộng theo CEFR: event
Từ vựng bậcA1→“Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.”
Rối loạn căng thẳng sau chấn thương là một ví dụ về căng thẳng xảy ra sau một sự kiện đau thương.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping
“This treatment focuses on processing the memories, thoughts, and behaviors associated with the traumatic event.”
Phương pháp điều trị này tập trung vào việc xử lý ký ức, suy nghĩ và hành vi liên quan đến sự kiện đau buồn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Evidence-based assessment/Vignettes/Tamika
Cấu trúc & Vận dụng: “event”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “event” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “event”
Mục từ cốt lõi: event: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “event”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “event” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “event”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “event”:
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Gợi ý luyện tập với “event”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
event (danh từ): một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Something that happens at a given place and time.
event (danh từ (n))
important event
“Till's murder is considered an important event leading to the Civil Rights Movement.”
event occurred
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "event" trong câu.
subsequent event
“The second end of prophecy is, to confirm the truth by the subsequent event.”
“"I wonder if he will make any allusion to this _____ in the services to-day?" each thought.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: event
"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.
Nguồn: Chipman, William P. (William Pendleton): The Black Forge Mills
“These _____ brought matters to a head; Maxtla, refusing peace, rashly sent an expedition against Tenochtitlan, and the populace in terror wished to submit.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: events
These events brought matters to a head; Maxtla, refusing peace, rashly sent an expedition against Tenochtitlan, and the populace in terror wished to submit.
Nguồn: Joyce, Thomas Athol: Mexican archæology
Ứng dụng & Mở rộng: “event”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “event”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “event”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “event” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “event” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: event
Hỏi đáp trọng tâmevent nghĩa là gì (meaning & definition)?
event nghĩa là sự kiện. event là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that happens at a given place and time.
Từ event trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɛnt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪˈvɛnt/.
Từ event là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "event" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: events.
Các nét nghĩa của từ event theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định (Ví dụ: “Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một tình huống đặc biệt - Nét nghĩa 3 [A1]: một hiện tượng nằm ở một điểm duy nhất trong không-thời gian
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ event:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪˈvɛnt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: events.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ event:
important event; event occurred; subsequent event; historical event; traumatic event
event được dùng trong câu như thế nào?
"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought. (William P. Chipman, The Black Forge Mills; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)