evening
danh từ (n)
- evenings/ˈivnɪŋz/
- (Số nhiều danh từ)
Evening có nghĩa là buổi tối, phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).
Định nghĩa Anh - Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.eveningdanh từ (n)
The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
Phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).
- •
The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.
Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •previous evening3.231 lần trong kho sách
- •sunday evening2.512 lần trong kho sách
- •evening meal2.269 lần trong kho sách
- •saturday evening1.879 lần trong kho sách
- •summer evening2.123 lần trong kho sách
- •preceding evening1.651 lần trong kho sách
- •yesterday evening1.927 lần trong kho sách
- •towards evening2.912 lần trong kho sách
- •every eveningTừ vựng học thuật
- •evening dressTừ vựng học thuật
- •last eveningTừ vựng học thuật
- •morrow eveningTừ vựng học thuật
- •
- 2.eveningdanh từ (n)
A later concluding time period.
Khoảng thời gian kết thúc muộn hơn.
- 3.eveningdanh từ (n)
The early part of night (from dinner until bedtime) spent in a special way.
Phần đầu của đêm (từ bữa tối cho đến khi đi ngủ) được dành một cách đặc biệt.
Từ nguyên học (Etymology): evening
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: evening
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "evening". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- previous evening
Upon reflection, he had gone to bed rather earlier the previous evening than usual.
Frederic, Harold: The Market-Place
- sunday evening
One Sunday evening Trina and her husband were in their sitting-room together.
Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco
- evening meal
In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.
Franck, Harry Alverson: Glimpses of Japan and Formosa
- saturday evening
The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.
Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.
Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes
- summer evening
And her face above it, chaste, serene, was like the scentless summer evening.
Galsworthy, John: The Island Pharisees
- preceding evening
- yesterday evening
I wish I could tell you the extraordinary beauty of yesterday evening from the ship.
Anonymous: Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915
- towards evening
- every evening
But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.
Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.
Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Keeping the crew happy
- evening dress
In middle class homes, one had to dress for dinner in full evening dress.
Tác phẩm mở: Victoriana Schooldays/Church and Family
- last evening
Next morning, at breakfast, our guest appeared with a countenance less expressive of embarrassment than on the last evening.
Sáng hôm sau, trong bữa sáng, vị khách của chúng tôi xuất hiện với vẻ mặt ít biểu lộ sự bối rối hơn tối qua.
Brown, Charles Brockden: Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793
- morrow evening
Đồng nghĩa & Sắc thái: evening
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "evening" phân theo từng nét nghĩa (phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "evening" khi diễn đạt nét nghĩa: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).
Đồng nghĩa với "evening" ở nét nghĩa "phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)" (ngoài ra "even" còn biểu thị: chia đôi).
“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”
Câu dẫn chứng văn học: evening
The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.
This compact had been made on one of their last evenings at Rugby.Thỏa thuận này đã được thực hiện vào một trong những buổi tối cuối cùng của họ tại Rugby.
But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.
In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.
But he went at last, constrained by his friend, and a very dull evening he passed.Nhưng cuối cùng anh cũng đi, do bị bạn ép buộc, và anh đã trải qua một buổi tối buồn tẻ.
It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.
Next morning, at breakfast, our guest appeared with a countenance less expressive of embarrassment than on the last evening.Sáng hôm sau, trong bữa sáng, vị khách của chúng tôi xuất hiện với vẻ mặt ít biểu lộ sự bối rối hơn tối qua.
A meeting of gentlemen was held at Craig's Royal hotel last evening, with the object of establishing an Eclectic Society in Ballarat.Một cuộc họp của các quý ông đã được tổ chức tại khách sạn Craig's Royal tối qua, với mục tiêu thành lập một Hiệp hội chiết trung ở Ballarat.
Đọc mở rộng theo CEFR: evening
Từ vựng bậcA1→“The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.”
Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.
Nguồn: Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes
“This compact had been made on one of their last evenings at Rugby.”
Thỏa thuận này đã được thực hiện vào một trong những buổi tối cuối cùng của họ tại Rugby.
Nguồn: Hughes, Thomas: Tom Brown at Oxford
Cấu trúc & Vận dụng: “evening”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “evening” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “evening”
Mục từ cốt lõi: evening: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “evening”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “evening” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “evening”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
evening (danh từ): phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)
Định nghĩa tiếng Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
evening (danh từ (n))
previous evening
“Upon reflection, he had gone to bed rather earlier the previous evening than usual.”
sunday evening
“One Sunday evening Trina and her husband were in their sitting-room together.”
evening meal
“In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.”
“I am sure it would be better to wait till the _____ to play your games....”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: evening
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....
Nguồn: Reid, Forrest: The Bracknels
“The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the _____ were missing.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: evening
The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the evening were missing.
Nguồn: Keene, Carolyn: The bungalow mystery
Ứng dụng & Mở rộng: “evening”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “evening”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “evening”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “evening” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “evening” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: evening
Hỏi đáp trọng tâmevening nghĩa là gì (meaning & definition)?
evening nghĩa là buổi tối. evening là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
Từ evening trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈiv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivnɪŋ/.
Từ evening là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "evening" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: evenings.
Các nét nghĩa của từ evening theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống) (Ví dụ: “The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: khoảng thời gian kết thúc muộn hơn - Nét nghĩa 3 [A1]: phần đầu của đêm (từ bữa tối cho đến khi đi ngủ) được dành một cách đặc biệt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ evening:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivnɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: evenings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ evening:
previous evening; sunday evening; evening meal; saturday evening; summer evening
evening được dùng trong câu như thế nào?
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games.... (Forrest Reid, The Bracknels; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)