Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

evening

danh từ (n)

A1
/ˈivnɪŋ//ˈivnɪŋ/
Biến thể:
evenings/ˈivnɪŋz/
(Số nhiều danh từ)

Evening có nghĩa là buổi tối, phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

Định nghĩa Anh - Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.eveningdanh từ (n)

    The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

    Phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

    • •

      The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.

      Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.

    Đồng nghĩa (SYN):eve/even/eventide
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.eveningdanh từ (n)

    A later concluding time period.

    Khoảng thời gian kết thúc muộn hơn.

  3. 3.eveningdanh từ (n)

    The early part of night (from dinner until bedtime) spent in a special way.

    Phần đầu của đêm (từ bữa tối cho đến khi đi ngủ) được dành một cách đặc biệt.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): evening

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: evening

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "evening". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • previous evening

    Upon reflection, he had gone to bed rather earlier the previous evening than usual.

    Frederic, Harold: The Market-Place

  • sunday evening

    One Sunday evening Trina and her husband were in their sitting-room together.

    Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco

  • evening meal

    In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.

    Franck, Harry Alverson: Glimpses of Japan and Formosa

  • saturday evening

    The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.

    Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.

    Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes

  • summer evening

    And her face above it, chaste, serene, was like the scentless summer evening.

    Galsworthy, John: The Island Pharisees

  • preceding evening
  • yesterday evening

    I wish I could tell you the extraordinary beauty of yesterday evening from the ship.

    Anonymous: Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915

  • towards evening
  • every evening

    But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.

    Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.

    Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Keeping the crew happy

  • evening dress

    In middle class homes, one had to dress for dinner in full evening dress.

    Tác phẩm mở: Victoriana Schooldays/Church and Family

  • last evening

    Next morning, at breakfast, our guest appeared with a countenance less expressive of embarrassment than on the last evening.

    Sáng hôm sau, trong bữa sáng, vị khách của chúng tôi xuất hiện với vẻ mặt ít biểu lộ sự bối rối hơn tối qua.

    Brown, Charles Brockden: Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793

  • morrow evening
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: evening

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "evening" phân theo từng nét nghĩa (phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "evening" khi diễn đạt nét nghĩa: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

Đồng nghĩa với "evening" ở nét nghĩa "phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)" (ngoài ra "even" còn biểu thị: chia đôi).

“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "evening" khi diễn đạt nét nghĩa: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: evening

The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.

Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.

Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
This compact had been made on one of their last evenings at Rugby.

Thỏa thuận này đã được thực hiện vào một trong những buổi tối cuối cùng của họ tại Rugby.

Hughes, Thomas: Tom Brown at Oxford, Nguyên văn tác phẩm
But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.

Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.

Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Keeping the crew happy, Nguyên văn tác phẩm
In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.

Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.

Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Lochinvar: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But he went at last, constrained by his friend, and a very dull evening he passed.

Nhưng cuối cùng anh cũng đi, do bị bạn ép buộc, và anh đã trải qua một buổi tối buồn tẻ.

Trollope, Anthony: The Eustace Diamonds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.

Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.

Roe, Edward Payson: He Fell in Love with His Wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Next morning, at breakfast, our guest appeared with a countenance less expressive of embarrassment than on the last evening.

Sáng hôm sau, trong bữa sáng, vị khách của chúng tôi xuất hiện với vẻ mặt ít biểu lộ sự bối rối hơn tối qua.

Brown, Charles Brockden: Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A meeting of gentlemen was held at Craig's Royal hotel last evening, with the object of establishing an Eclectic Society in Ballarat.

Một cuộc họp của các quý ông đã được tổ chức tại khách sạn Craig's Royal tối qua, với mục tiêu thành lập một Hiệp hội chiết trung ở Ballarat.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: evening

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “evening” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.”

Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.

Nguồn: Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes

“This compact had been made on one of their last evenings at Rugby.”

Thỏa thuận này đã được thực hiện vào một trong những buổi tối cuối cùng của họ tại Rugby.

Nguồn: Hughes, Thomas: Tom Brown at Oxford

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “evening”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “evening” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “evening”

Mục từ cốt lõi: evening: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “evening”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “evening” với tần suất cao:

3.231 lần trong kho sách
2.512 lần trong kho sách
2.269 lần trong kho sách
1.879 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “evening”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “evening”:

Đồng nghĩa:eveeveneventide

“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “evening”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivnɪŋ/.

evening (danh từ): phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)

Định nghĩa tiếng Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

evening (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.231 lần trong kho sách

previous evening

“Upon reflection, he had gone to bed rather earlier the previous evening than usual.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.512 lần trong kho sách

sunday evening

“One Sunday evening Trina and her husband were in their sitting-room together.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.269 lần trong kho sách

evening meal

“In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I am sure it would be better to wait till the _____ to play your games....”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: evening

I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....

Nguồn: Reid, Forrest: The Bracknels

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the _____ were missing.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: evening

The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the evening were missing.

Nguồn: Keene, Carolyn: The bungalow mystery

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “evening”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: evening

Hỏi đáp trọng tâm

evening nghĩa là gì (meaning & definition)?

evening nghĩa là buổi tối. evening là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

Từ evening trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈiv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivnɪŋ/.

Từ evening là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "evening" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: evenings.

Các nét nghĩa của từ evening theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống) (Ví dụ: “The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: khoảng thời gian kết thúc muộn hơn - Nét nghĩa 3 [A1]: phần đầu của đêm (từ bữa tối cho đến khi đi ngủ) được dành một cách đặc biệt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ evening:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈivnɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: evenings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ evening:

previous evening; sunday evening; evening meal; saturday evening; summer evening

evening được dùng trong câu như thế nào?

I am sure it would be better to wait till the evening to play your games.... (Forrest Reid, The Bracknels; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/evening, mã đối chiếu EV-382B47C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

evenings