eve
danh từ (n)
Eve có nghĩa là phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).
Định nghĩa Anh - Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.evedanh từ (n)
The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
Phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).
- •
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •previous evening3.231 lần trong kho sách
- •sunday evening2.512 lần trong kho sách
- •evening meal2.269 lần trong kho sách
- •saturday evening1.879 lần trong kho sách
- •summer evening2.123 lần trong kho sách
- •preceding evening1.651 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): eve
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
evening ↔ eve
Mục từ "eve" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "evening" (phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)).
Họ từ & Biến thể từ loại: eve
Họ từ của "eve" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: evening: danh từ (n).
phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....
Nguồn: Reid, Forrest: The Bracknels
Cụm từ & Collocations: eve
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "eve". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- previous evening
- sunday evening
- evening meal
In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.
Franck, Harry Alverson: Glimpses of Japan and Formosa
- saturday evening
- summer evening
- preceding evening
Đồng nghĩa & Sắc thái: eve
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "eve" phân theo từng nét nghĩa (phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "eve" ở nét nghĩa "phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)" (ngoài ra "evening" còn biểu thị: khoảng thời gian kết thúc muộn hơn).
“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”
Đồng nghĩa với "eve" ở nét nghĩa "phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)" (ngoài ra "even" còn biểu thị: chia đôi).
“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”
Câu dẫn chứng văn học: eve
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the evening were missing.We are generally alone in the evening, and she is so kind as to smoke with me.And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.The hush and glow of early evening, in sky and lake, cast its spell upon all three.In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.I shall drink with you this evening, forget that I am leaving tomorrow, and talk as if the night were long....In the evening we shot five reindeer easily, the herd being so confiding that they allowed themselves to be surrounded before they thought of moving.Đọc mở rộng theo CEFR: eve
Từ vựng bậcA1→“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”
Nguồn: Reid, Forrest: The Bracknels
“The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the evening were missing.”
Nguồn: Keene, Carolyn: The bungalow mystery
Cấu trúc & Vận dụng: “eve”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “eve” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “eve”
Dữ liệu từ nguyên: evening ↔ eve
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “eve”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “eve” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “eve”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
eve (danh từ): phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)
Định nghĩa tiếng Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).
evening ↔ eve
Họ từ trong dữ liệu: evening: danh từ (n)
previous evening
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "eve" trong câu.
sunday evening
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "eve" trong câu.
evening meal
“In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.”
Ứng dụng & Mở rộng: “eve”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “eve”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “eve”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “eve” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “eve” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: eve
Hỏi đáp trọng tâmeve nghĩa là gì (meaning & definition)?
eve (danh từ, phát âm Mỹ /ˈiv/) có nghĩa là phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "evening"). the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall)
Từ eve trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈiv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈiv/; US /ˈiv/.
Từ eve là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "eve" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ eve theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống) (Ví dụ: “I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ eve:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈiv/; US /ˈiv/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ eve:
previous evening; sunday evening; evening meal; saturday evening; summer evening
eve được dùng trong câu như thế nào?
I am sure it would be better to wait till the evening to play your games.... (Forrest Reid, The Bracknels; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)