Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

eventide

danh từ (n)

A1

Eventide có nghĩa là eventide (danh từ) có nghĩa là phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống), phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

Định nghĩa Anh - Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

Họ từ:evening(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.eventidedanh từ (n)

    The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

    Phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

    • •

      I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....

    Đồng nghĩa (SYN):evening/eve/even
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): eventide

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

evening ↔ eventide

Mục từ "eventide" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "evening" (phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: eventide

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "eventide" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: evening: danh từ (n).

eveningdanh từ (n)/ˈivnɪŋ/

phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)

•

I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....

Nguồn: Reid, Forrest: The Bracknels

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: eventide

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "eventide". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • previous evening
  • sunday evening
  • evening meal

    In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.

    Franck, Harry Alverson: Glimpses of Japan and Formosa

  • saturday evening
  • summer evening
  • preceding evening
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: eventide

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "eventide" phân theo từng nét nghĩa (phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "eventide" ở nét nghĩa "phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)" (ngoài ra "evening" còn biểu thị: khoảng thời gian kết thúc muộn hơn).

“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”

Đồng nghĩa trực tiếp với "eventide" khi diễn đạt nét nghĩa: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống).

Đồng nghĩa với "eventide" ở nét nghĩa "phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)" (ngoài ra "even" còn biểu thị: chia đôi).

“Even Ebn Baithar contains little that is original under this head.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: eventide

I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....
Reid, Forrest: The Bracknels, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the evening were missing.
Keene, Carolyn: The bungalow mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We are generally alone in the evening, and she is so kind as to smoke with me.
Optic, Oliver: In doors and out, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And so, on the evening that he was expected to reach the house-boat, we find Bill Hemsey on his business of annexing these rents.
Martin, Stuart: The fifteen cells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The hush and glow of early evening, in sky and lake, cast its spell upon all three.
Diver, Maud: Awakening, Nguyên văn tác phẩm
In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.
Franck, Harry Alverson: Glimpses of Japan and Formosa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I shall drink with you this evening, forget that I am leaving tomorrow, and talk as if the night were long....
Gide, André: The immoralist
In the evening we shot five reindeer easily, the herd being so confiding that they allowed themselves to be surrounded before they thought of moving.
Koldewey, Karl: The German Arctic expedition of 1869-70, and narrative of the wreck of the "Hansa" in the ice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: eventide

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “eventide” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”

Nguồn: Reid, Forrest: The Bracknels

“The two suitcases which Stumpy Dowd had packed earlier in the evening were missing.”

Nguồn: Keene, Carolyn: The bungalow mystery

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “eventide”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “eventide” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “eventide”

Dữ liệu từ nguyên: evening ↔ eventide

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “eventide”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “eventide” với tần suất cao:

3.231 lần trong kho sách
2.512 lần trong kho sách
2.269 lần trong kho sách
1.879 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “eventide”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “eventide”:

Đồng nghĩa:eveningeveeven

“I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “eventide”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

eventide (danh từ): phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)

Định nghĩa tiếng Anh: The latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

evening ↔ eventide

Họ từ trong dữ liệu: evening: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.231 lần trong kho sách

previous evening

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "eventide" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.512 lần trong kho sách

sunday evening

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "eventide" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.269 lần trong kho sách

evening meal

“In fact, they even permitted me, almost without argument, to bathe before, instead of immediately after, the evening meal, sure proof of something un-Japanese.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “eventide”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: eventide

Hỏi đáp trọng tâm

eventide nghĩa là gì (meaning & definition)?

eventide (danh từ) có nghĩa là phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "evening"). the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall)

Từ eventide là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "eventide" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ eventide theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống) (Ví dụ: “I am sure it would be better to wait till the evening to play your games....”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ eventide:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ eventide:

previous evening; sunday evening; evening meal; saturday evening; summer evening

eventide được dùng trong câu như thế nào?

I am sure it would be better to wait till the evening to play your games.... (Forrest Reid, The Bracknels; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/eventide, mã đối chiếu EV-7DB01DDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "eventide" được liên kết từ mục từ "evening".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

evening