Câu tiếng Anh có từ “ecotourism”
29 câu thật có từ ecotourism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecotourism nghĩa là du lịch sinh thái. ecotourism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tourism to exotic or threatened ecosystems to observe wildlife or to help preserve nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecotourism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Other reefs are open to ecotourism visits, but not fishing.
Từ trong câu: ecotourism, reef, open, visit, fish
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ecotourism needs careful management, so that the combination of eager tourists and local entrepreneurs does not destroy what the visitors are coming to see.
Từ trong câu: ecotourism, need, careful, management, combination, eager, tourist, local
«Principles of Microeconomics/The Benefits and Costs of U.S Environmental Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387308 (bản sửa đổi 3289057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecotourism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecotourism trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ ecotourism hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecotourism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecotourism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecotourism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecotourism: There is và there are (4 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.