easily
trạng từ (adv)
Easily có nghĩa là dễ dàng.
Định nghĩa Anh - Anh: With ease (`easy' is sometimes used informally for `easily').
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.easilytrạng từ (adv)
With ease (`easy' is sometimes used informally for `easily').
Dễ dàng.
- •
The colonies could easily produce raw materials that were unavailable in England.
Các thuộc địa có thể dễ dàng sản xuất những nguyên liệu thô không có sẵn ở Anh.
Đồng nghĩa (SYN):easyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •easily persuaded618 lần trong kho sách
- •easily accessible498 lần trong kho sách
- •easily understood818 lần trong kho sách
- •easily imagine668 lần trong kho sách
- •easily explained636 lần trong kho sách
- •easily imagined435 lần trong kho sách
- •easily satisfied537 lần trong kho sách
- •easily enough1.685 lần trong kho sách
- •easily obtainedTừ vựng học thuật
- •easily managedTừ vựng học thuật
- •easily deceivedTừ vựng học thuật
- •easily accountedTừ vựng học thuật
- •
- 2.easilytrạng từ (adv)
Without question.
Không có câu hỏi.
- 3.easilytrạng từ (adv)
Indicating high probability.
Cho thấy xác suất cao.
Đồng nghĩa (SYN):well
Từ nguyên học (Etymology): easily
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: easily
Họ từ của "easily" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: easy: tính từ (adj).
không gây khó khăn gì
So that you can learn how to program GLBasic in a very easy way!
Để bạn có thể học cách lập trình GLBasic một cách rất dễ dàng!
Nguồn: GLBasic Programming
Cụm từ & Collocations: easily
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "easily". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- easily persuaded
- easily accessible
It goes over the ground covered in books easily accessible in most local libraries.
Various: The Journal of Negro History, Volume 4, 1919
- easily understood
- easily imagine
One can easily imagine him, sitting in his small, comfortable parlour and bending over his blotting-pad in unilluminated cheerful absorption after his day's work.
Người ta có thể dễ dàng hình dung ra ông đang ngồi trong phòng khách nhỏ, thoải mái và cúi xuống cuốn giấy thấm trong trạng thái say mê vui vẻ không chút ánh sáng sau một ngày làm việc.
Burnett, Frances Hodgson: Robin
- easily explained
- easily imagined
- easily satisfied
“‘Light of the faithful,’ answered the inventor, ‘a poor dervish is easily satisfied.
“'Ánh sáng của những người trung thành', nhà phát minh trả lời, 'một kẻ đạo đức nghèo khó dễ dàng được thỏa mãn.
Fabre, Jean-Henri: The Story-book of Science
- easily enough
I hope I explained pi easily enough so that it's fairly simple to understand.
Tác phẩm mở: Updated jan Pije's lessons/Lesson 11 pi
- easily obtained
- easily managed
- easily deceived
- easily accounted
Đồng nghĩa & Sắc thái: easily
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "easily" phân theo từng nét nghĩa (dễ dàng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "easily" ở nét nghĩa "dễ dàng" (ngoài ra "easy" còn biểu thị: không có tốc độ (`slow' đôi khi được dùng không chính thức cho `slow')).
“So that you can learn how to program GLBasic in a very easy way!”
Câu dẫn chứng văn học: easily
The colonies could easily produce raw materials that were unavailable in England.Các thuộc địa có thể dễ dàng sản xuất những nguyên liệu thô không có sẵn ở Anh.
Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters.Do khả năng điều khiển của các bộ khuếch đại thuật toán, các mạch Sallen–Key dễ dàng được xếp tầng để tạo thành các bộ lọc bậc cao hơn.
Techniques involving phase accumulation (known as phase contrast angiography) can also be used to generate flow velocity maps easily and accurately.Các kỹ thuật liên quan đến tích lũy pha (được gọi là chụp động mạch tương phản pha) cũng có thể được sử dụng để tạo bản đồ vận tốc dòng chảy một cách dễ dàng và chính xác.
“‘Light of the faithful,’ answered the inventor, ‘a poor dervish is easily satisfied.“'Ánh sáng của những người trung thành', nhà phát minh trả lời, 'một kẻ đạo đức nghèo khó dễ dàng được thỏa mãn.
One can easily imagine him, sitting in his small, comfortable parlour and bending over his blotting-pad in unilluminated cheerful absorption after his day's work.Người ta có thể dễ dàng hình dung ra ông đang ngồi trong phòng khách nhỏ, thoải mái và cúi xuống cuốn giấy thấm trong trạng thái say mê vui vẻ không chút ánh sáng sau một ngày làm việc.
Expeditions are fitted out more easily for the shorter voyage.The amount of twist is regulated by the flyer’s speed--easily varied by the use of different gears.The entrance of the Scherzo is prepared and easily heard, and the Scherzo itself is scored at first in note for note style.Đọc mở rộng theo CEFR: easily
Từ vựng bậcA2→“The colonies could easily produce raw materials that were unavailable in England.”
Các thuộc địa có thể dễ dàng sản xuất những nguyên liệu thô không có sẵn ở Anh.
Nguồn: Tác phẩm mở: US History/Early Colonial Period
“Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters.”
Do khả năng điều khiển của các bộ khuếch đại thuật toán, các mạch Sallen–Key dễ dàng được xếp tầng để tạo thành các bộ lọc bậc cao hơn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Signal Processing/Analog Filters
Cấu trúc & Vận dụng: “easily”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “easily” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “easily”
Họ từ liên kết: easy: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “easily”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “easily” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “easily”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
easily (trạng từ): dễ dàng
Định nghĩa tiếng Anh: With ease (`easy' is sometimes used informally for `easily').
easily (trạng từ (adv)) ↔ easy
Họ từ trong dữ liệu: easy: tính từ (adj)
easily persuaded
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "easily" trong câu.
easily accessible
“It goes over the ground covered in books easily accessible in most local libraries.”
easily understood
Nét nghĩa mở rộng: without question (không có câu hỏi)
“Expeditions are fitted out more _____ for the shorter voyage.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: easily
Expeditions are fitted out more easily for the shorter voyage.
Nguồn: Various: The inter ocean curiosity shop for the year 1883
“The entrance of the Scherzo is prepared and _____ heard, and the Scherzo itself is scored at first in note for note style.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: easily
The entrance of the Scherzo is prepared and easily heard, and the Scherzo itself is scored at first in note for note style.
Nguồn: Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 07 (of 14)
Ứng dụng & Mở rộng: “easily”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “easily”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “easily”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “easily” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “easily” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: easily
Hỏi đáp trọng tâmeasily nghĩa là gì (meaning & definition)?
easily nghĩa là dễ dàng. easily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with ease (`easy' is sometimes used informally for `easily').
Từ easily trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈiz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈizəli/.
Từ easily là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "easily" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ easily theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: dễ dàng (Ví dụ: “The colonies could easily produce raw materials that were unavailable in England.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: không có câu hỏi - Nét nghĩa 3 [A2]: cho thấy xác suất cao
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ easily:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈizəli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ easily:
easily persuaded; easily accessible; easily understood; easily imagine; easily explained
easily được dùng trong câu như thế nào?
Expeditions are fitted out more easily for the shorter voyage. (Various, The inter ocean curiosity shop for the year 1883; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)