Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dramatic”
348 câu thật có từ dramatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dramatic nghĩa là kịch tính. dramatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suitable to or characteristic of drama. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dramatic
They came into being as plays, and their form and make-up can best be understood by a study of the dramatic business in them.
Từ trong câu: dramatic, come, play, form, make, up, best, understand
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dramatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dramatic critic131 lần
- melo dramatic61 lần
- dramatic situations82 lần
- dramatic performances59 lần
- dramatic representations57 lần
- dramatic representation73 lần
- dramatic criticism63 lần
- dramatic incidents65 lần
- dramatic poem65 lần
- dramatic entertainments36 lần
- intensely dramatic51 lần
- dramatic literature98 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatic trong kho câu?
- Kho câu có 348 câu có từ dramatic hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dramatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.