down
tính từ (adj)
Down có nghĩa là xuống, đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Being or moving lower in position or less in some value.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.downtính từ (adj)
Being or moving lower in position or less in some value.
Đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó.
Trái nghĩa (OPP):upCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sat down65.465 lần trong kho sách
- •sit down34.027 lần trong kho sách
- •went down30.773 lần trong kho sách
- •lay down17.561 lần trong kho sách
- •go down26.698 lần trong kho sách
- •come down27.082 lần trong kho sách
- •came down24.613 lần trong kho sách
- •laid down12.721 lần trong kho sách
- •lie downTừ vựng học thuật
- •looked downTừ vựng học thuật
- •down stairsTừ vựng học thuật
- •down intoTừ vựng học thuật
- 2.downtrạng từ (adv)
Spatially or metaphorically from a higher to a lower level or position.
Mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.
Trái nghĩa (OPP):up - 3.downtính từ (adj)
Extending or moving from a higher to a lower place.
Ngày càng thấp hơn.
Đồng nghĩa (SYN):downward - 4.downtính từ (adj)
Becoming progressively lower.
Về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơn.
- 5.downtrạng từ (adv)
Away from a more central or a more northerly place.
Cách xa một nơi trung tâm hơn hoặc một nơi phía bắc hơn.
Trái nghĩa (OPP):up - 6.downtrạng từ (adv)
Paid in cash at time of purchase.
Thanh toán bằng tiền mặt khi mua hàng.
Từ nguyên học (Etymology): down
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: down
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "down". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sat down
So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.
Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine
- sit down
Sit down here and make me a little happier before I go."
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste
- went down
As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.
Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.
Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2)
- lay down
He rose early, and lay down at night with nothing to keep him waking, or trouble him in sleep.
Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 13, June 16, 1832
- go down
There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.
Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.
Trusta, H.: The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year
- come down
I wish Mary would come down," he added, with a yawn; "I could give her another lesson in billiards, at any rate.
Tôi ước gì Mary sẽ xuống,” anh nói thêm với một cái ngáp; “Dù sao đi nữa, tôi có thể dạy cho cô ấy một bài học bi-a nữa.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): John Marchmont's Legacy, Volume 2 (of 3)
- came down
- laid down
However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.
Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.
Tác phẩm mở: Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices
- lie down
'Well, Prissy had gone to lie down, and I was alone with Susan.
“À, Prissy đã đi ngủ rồi, còn tôi ở một mình với Susan.
Carey, Rosa Nouchette: Lover or Friend
- looked down
- down stairs
- down into
Đồng nghĩa & Sắc thái: down
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "down" phân theo từng nét nghĩa (đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "down" khi diễn đạt nét nghĩa: mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.
Đồng nghĩa với "down" ở nét nghĩa "mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn" (ngoài ra "downward" còn biểu thị: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơn).
“The story contained in this volume records the experience of a bank officer, “living too fast,” in the downward career of crime.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "down" khi diễn đạt nét nghĩa: mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.
Câu dẫn chứng văn học: down
As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.
There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.
'Well, Prissy had gone to lie down, and I was alone with Susan.“À, Prissy đã đi ngủ rồi, còn tôi ở một mình với Susan.
I congratulated her upon her success, and we then sat down to supper.Sau một vài thao tác, chúng tôi đã đưa anh ta vào một vị trí thuận tiện, và rồi một lực đẩy bất ngờ khiến anh ta lao xuống biển.
She collected some cocoons, and then sat down to have some tea.Cô thu thập một số kén, rồi ngồi xuống uống trà.
The plane goes down in an inferno of flames, presumably killing Gutsy in the resulting explosion.Máy bay lao xuống trong biển lửa, có lẽ đã giết chết Gutsy trong vụ nổ.
The Dutch clock in the corner struck Ten when the Carrier sat down by his fireside.Chiếc đồng hồ Hà Lan ở góc điểm mười khi Người vận chuyển ngồi xuống bên lò sưởi.
The sculptor descended into the cellar-like cavity, and sat down on a block of stone.Nhà điêu khắc đi xuống một cái hốc giống như hầm rượu và ngồi xuống một khối đá.
Đọc mở rộng theo CEFR: down
Từ vựng bậcA1→“As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.”
Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.
Nguồn: Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2)
“There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.”
Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.
Nguồn: Trusta, H.: The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year
Cấu trúc & Vận dụng: “down”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “down” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “down”
Mục từ cốt lõi: down: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “down”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “down” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “down”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “down”:
“The seat consists of a box form with the open side down.”
Gợi ý luyện tập với “down”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
down (tính từ): đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó
Định nghĩa tiếng Anh: Being or moving lower in position or less in some value.
down (tính từ (adj))
sat down
“So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.”
sit down
“Sit down here and make me a little happier before I go."”
went down
“As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.” (Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.)
“The seat consists of a box form with the open side _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: down
The seat consists of a box form with the open side down.
Nguồn: Windsor, H. H. (Henry Haven), 1859-1924 [Editor]: The boy mechanic, book 3
“Inquiring of him For whom is this ocean _____ here?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: down
Inquiring of him For whom is this ocean down here?
Nguồn: Fornander, Abraham, 1812-1887 [Editor]: Fornander collection of Hawaiian antiquities and folk-lore, Volume 3 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “down”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “down”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “down”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “down” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “down” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: down
Hỏi đáp trọng tâmdown nghĩa là gì (meaning & definition)?
down nghĩa là xuống. down là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or moving lower in position or less in some value.
Từ down trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊn/.
Từ down là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "down" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: downed; Dạng V-ing: downing; Biến thể ngữ pháp: downs.
Các nét nghĩa của từ down theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó - Nét nghĩa 2 [A1]: mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn - Nét nghĩa 3 [A1]: ngày càng thấp hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơn - Nét nghĩa 5 [A1]: cách xa một nơi trung tâm hơn hoặc một nơi phía bắc hơn - Nét nghĩa 6 [A1]: thanh toán bằng tiền mặt khi mua hàng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ down:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: downed; Dạng V-ing: downing; Biến thể ngữ pháp: downs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ down:
sat down; sit down; went down; lay down; go down
down được dùng trong câu như thế nào?
The seat consists of a box form with the open side down. (H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The boy mechanic, book 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)