Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

down

tính từ (adj)

A1
/ˈdaʊn//ˈdaʊn/
Biến thể:
downed/ˈdaʊnd/
(Quá khứ / Phân từ)
downing/ˈdaʊnɪŋ/
(Dạng V-ing)
downs/ˈdaʊnz/
(Biến thể ngữ pháp)

Down có nghĩa là xuống, đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó.

Định nghĩa Anh - Anh: Being or moving lower in position or less in some value.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.downtính từ (adj)

    Being or moving lower in position or less in some value.

    Đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó.

  2. 2.downtrạng từ (adv)

    Spatially or metaphorically from a higher to a lower level or position.

    Mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.

    Đồng nghĩa (SYN):downwards/downward/downwardly
    Trái nghĩa (OPP):up
  3. 3.downtính từ (adj)

    Extending or moving from a higher to a lower place.

    Ngày càng thấp hơn.

    Đồng nghĩa (SYN):downward
  4. 4.downtính từ (adj)

    Becoming progressively lower.

    Về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơn.

  5. 5.downtrạng từ (adv)

    Away from a more central or a more northerly place.

    Cách xa một nơi trung tâm hơn hoặc một nơi phía bắc hơn.

    Trái nghĩa (OPP):up
  6. 6.downtrạng từ (adv)

    Paid in cash at time of purchase.

    Thanh toán bằng tiền mặt khi mua hàng.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): down

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: down

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "down". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sat down

    So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.

    Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine

  • sit down

    Sit down here and make me a little happier before I go."

    Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste

  • went down

    As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.

    Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.

    Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2)

  • lay down

    He rose early, and lay down at night with nothing to keep him waking, or trouble him in sleep.

    Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 13, June 16, 1832

  • go down

    There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.

    Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.

    Trusta, H.: The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year

  • come down

    I wish Mary would come down," he added, with a yawn; "I could give her another lesson in billiards, at any rate.

    Tôi ước gì Mary sẽ xuống,” anh nói thêm với một cái ngáp; “Dù sao đi nữa, tôi có thể dạy cho cô ấy một bài học bi-a nữa.

    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): John Marchmont's Legacy, Volume 2 (of 3)

  • came down
  • laid down

    However a little salt thrown on, when first laid down, is sometimes necessary with strong meats.

    Tuy nhiên, một chút muối khi mới đặt xuống đôi khi là cần thiết với những loại thịt dai.

    Tác phẩm mở: Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices

  • lie down

    'Well, Prissy had gone to lie down, and I was alone with Susan.

    “À, Prissy đã đi ngủ rồi, còn tôi ở một mình với Susan.

    Carey, Rosa Nouchette: Lover or Friend

  • looked down
  • down stairs
  • down into
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: down

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "down" phân theo từng nét nghĩa (đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "down" khi diễn đạt nét nghĩa: mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.

Đồng nghĩa với "down" ở nét nghĩa "mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn" (ngoài ra "downward" còn biểu thị: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơn).

“The story contained in this volume records the experience of a bank officer, “living too fast,” in the downward career of crime.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "down" khi diễn đạt nét nghĩa: mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: down

As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.

Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.

Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.

Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.

Trusta, H.: The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year, Nguyên văn tác phẩm
'Well, Prissy had gone to lie down, and I was alone with Susan.

“À, Prissy đã đi ngủ rồi, còn tôi ở một mình với Susan.

Carey, Rosa Nouchette: Lover or Friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I congratulated her upon her success, and we then sat down to supper.

Sau một vài thao tác, chúng tôi đã đưa anh ta vào một vị trí thuận tiện, và rồi một lực đẩy bất ngờ khiến anh ta lao xuống biển.

Wyss, Johann David: Swiss Family Robinson, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She collected some cocoons, and then sat down to have some tea.

Cô thu thập một số kén, rồi ngồi xuống uống trà.

Wikipedia contributors: Leizu, Nguyên văn tác phẩm
The plane goes down in an inferno of flames, presumably killing Gutsy in the resulting explosion.

Máy bay lao xuống trong biển lửa, có lẽ đã giết chết Gutsy trong vụ nổ.

Wikipedia contributors: Valiant (film), Nguyên văn tác phẩm
The Dutch clock in the corner struck Ten when the Carrier sat down by his fireside.

Chiếc đồng hồ Hà Lan ở góc điểm mười khi Người vận chuyển ngồi xuống bên lò sưởi.

Dickens, Charles: The Cricket on the Hearth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The sculptor descended into the cellar-like cavity, and sat down on a block of stone.

Nhà điêu khắc đi xuống một cái hốc giống như hầm rượu và ngồi xuống một khối đá.

Hawthorne, Nathaniel: The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: down

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “down” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.”

Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.

Nguồn: Sand, George: Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2)

“There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.”

Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.

Nguồn: Trusta, H.: The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “down”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “down” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “down”

Mục từ cốt lõi: down: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “down”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “down” với tần suất cao:

65.465 lần trong kho sách
34.027 lần trong kho sách
30.773 lần trong kho sách
17.561 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “down”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “down”:

“The seat consists of a box form with the open side down.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “down”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊn/.

down (tính từ): đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó

Định nghĩa tiếng Anh: Being or moving lower in position or less in some value.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

down (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi65.465 lần trong kho sách

sat down

“So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm34.027 lần trong kho sách

sit down

“Sit down here and make me a little happier before I go."”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái30.773 lần trong kho sách

went down

“As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.” (Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The seat consists of a box form with the open side _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: down

The seat consists of a box form with the open side down.

Nguồn: Windsor, H. H. (Henry Haven), 1859-1924 [Editor]: The boy mechanic, book 3

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Inquiring of him For whom is this ocean _____ here?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: down

Inquiring of him For whom is this ocean down here?

Nguồn: Fornander, Abraham, 1812-1887 [Editor]: Fornander collection of Hawaiian antiquities and folk-lore, Volume 3 (of 3)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “down”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: down

Hỏi đáp trọng tâm

down nghĩa là gì (meaning & definition)?

down nghĩa là xuống. down là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or moving lower in position or less in some value.

Từ down trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊn/.

Từ down là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "down" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: downed; Dạng V-ing: downing; Biến thể ngữ pháp: downs.

Các nét nghĩa của từ down theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đang hoặc di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc ít hơn ở một giá trị nào đó - Nét nghĩa 2 [A1]: mở rộng hoặc di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn - Nét nghĩa 3 [A1]: ngày càng thấp hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ cấp độ hoặc vị trí cao hơn đến thấp hơn - Nét nghĩa 5 [A1]: cách xa một nơi trung tâm hơn hoặc một nơi phía bắc hơn - Nét nghĩa 6 [A1]: thanh toán bằng tiền mặt khi mua hàng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ down:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: downed; Dạng V-ing: downing; Biến thể ngữ pháp: downs.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ down:

sat down; sit down; went down; lay down; go down

down được dùng trong câu như thế nào?

The seat consists of a box form with the open side down. (H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The boy mechanic, book 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/down, mã đối chiếu EV-6591D72E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

downed, downing, downs