Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

door

danh từ (n)

A1
/ˈdɔɹ//ˈdɔɹ/
Biến thể:
doors/ˈdɔɹz/
(Số nhiều danh từ)

Door có nghĩa là cửa, một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.

Định nghĩa Anh - Anh: A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.doordanh từ (n)

    A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

    Một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.

    • •

      The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.

      Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.

  2. 2.doordanh từ (n)

    The entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building.

    Lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.

    Đồng nghĩa (SYN):doorway/room access/threshold
  3. 3.doordanh từ (n)

    Anything providing a means of access (or escape).

    Bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát).

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): door

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: door

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "door". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • opened the door

    More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.

    Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.

    Stoker, Bram: The Mystery of the Sea

  • door opened

    Mrs Lerew was about to retort, when the door opened, and the spiritual adviser of the establishment, Dr Catton, entered.

    Bà Lerew đang định vặn lại thì cánh cửa mở ra và cố vấn tinh thần của cơ sở, Tiến sĩ Catton, bước vào.

    Kingston, William Henry Giles: Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times

  • front door

    Marietta, who was in the hallway when he opened the front door, scarcely knew him as he approached.

    Marietta, người đang ở hành lang khi anh mở cửa trước, hầu như không nhận ra anh khi anh đến gần.

    Stockton, Frank R.: A Chosen Few: Short Stories

  • open the door

    A locksmith had to open the door so that the exhausted couple could enter their own home.

    Một người thợ khóa đã phải mở cửa để cặp vợ chồng kiệt sức có thể vào nhà riêng của họ.

    Wikipedia contributors: Honoré de Balzac

  • closed the door

    As Ivan went back to the front room, Sandoff closed the door and turned to Poussin.

    Various: Munsey's Magazine, Vol. VI, No. 1, October 1891

  • shut the door

    “Well, shut the door, then,” she said, “since you are so anxious to stay.

    Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware

  • open door

    As they moved passed the open door of the barn, the bushrangers began shooting.

    Wikipedia contributors: Ben Hall

  • towards the door

    He turned, still enveloped in the same dreary mist, and walked towards the door.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • door behind

    McTeague shut the door behind him with his heel and handed her the letter.

    Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco

  • door open

    The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.

    Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.

    Bernhardt, Sarah: The Idol of Paris

  • door closed

    He bowed low repeatedly as the door closed, and the carriage began to move.

    Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla

  • hall door

    That edifice is built of plain red brick, with heavy window frames, and a massive hall door.

    Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: door

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "door" phân theo từng nét nghĩa (một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "door" khi diễn đạt nét nghĩa: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.

“This doorway, these columns, are the wonder of the world.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "door" khi diễn đạt nét nghĩa: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.

Đồng nghĩa với "door" ở nét nghĩa "lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà" (ngoài ra "threshold" còn biểu thị: điểm khởi đầu cho một trạng thái hoặc trải nghiệm mới).

“On the paltry threshold stood the master in a dressing gown and holding a candle.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: door

The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.

Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.

Bernhardt, Sarah: The Idol of Paris, Nguyên văn tác phẩm
But he had re-entered the room and clapped the door to behind him.

Nhưng anh ta đã vào lại phòng và đóng sầm cửa lại sau lưng.

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Gloria, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.

Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.

Stoker, Bram: The Mystery of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The small servant who opened the door held in leash an Arabian greyhound larger than himself.

Người hầu nhỏ bé mở cửa dắt một con chó săn Ả Rập lớn hơn mình vào dây xích.

Daudet, Alphonse: The Nabob, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They all collided at the door, burst it open, and advanced to the scene of war.

Tất cả bọn họ va vào nhau ở cửa, bật tung và tiến đến hiện trường chiến tranh.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael): Personal Reminiscences in Book Making, and Some Short Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Get the chips and open the right yellow door to the bottom.

Lấy chip và mở cánh cửa màu vàng bên phải ở phía dưới.

Tác phẩm mở: Chip's Challenge/Levels 1-20, Nguyên văn tác phẩm
The Swede's lantern was overturned at a point some yards in front of the barn doors.

Chiếc đèn lồng của người Thụy Điển bị lật úp ở một điểm cách cửa chuồng ngựa vài thước.

Crane, Stephen: The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A locksmith had to open the door so that the exhausted couple could enter their own home.

Một người thợ khóa đã phải mở cửa để cặp vợ chồng kiệt sức có thể vào nhà riêng của họ.

Wikipedia contributors: Honoré de Balzac, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: door

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “door” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.”

Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.

Nguồn: Bernhardt, Sarah: The Idol of Paris

“But he had re-entered the room and clapped the door to behind him.”

Nhưng anh ta đã vào lại phòng và đóng sầm cửa lại sau lưng.

Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Gloria

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “door”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “door” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “door”

Mục từ cốt lõi: door: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “door”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “door” với tần suất cao:

17.495 lần trong kho sách
13.822 lần trong kho sách
9.507 lần trong kho sách
10.681 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “door”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “door”:

“There are many planing mills and sash, door and blind factories.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “door”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔɹ/.

door (danh từ): một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện

Định nghĩa tiếng Anh: A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

door (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.495 lần trong kho sách

opened the door

“More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.” (Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.822 lần trong kho sách

door opened

“Mrs Lerew was about to retort, when the door opened, and the spiritual adviser of the establishment, Dr Catton, entered.” (Bà Lerew đang định vặn lại thì cánh cửa mở ra và cố vấn tinh thần của cơ sở, Tiến sĩ Catton, bước vào.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.507 lần trong kho sách

front door

“Marietta, who was in the hallway when he opened the front door, scarcely knew him as he approached.” (Marietta, người đang ở hành lang khi anh mở cửa trước, hầu như không nhận ra anh khi anh đến gần.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“There are many planing mills and sash, _____ and blind factories.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: door

There are many planing mills and sash, door and blind factories.

Nguồn: Pratt, Louis W.: Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“At the further extremity, through a glass _____, he saw two small, very white beds.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: door

At the further extremity, through a glass door, he saw two small, very white beds.

Nguồn: Various: The Book of Christmas

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “door”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: door

Hỏi đáp trọng tâm

door nghĩa là gì (meaning & definition)?

door nghĩa là cửa. door là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

Từ door trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔɹ/.

Từ door là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "door" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: doors.

Các nét nghĩa của từ door theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện (Ví dụ: “The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ door:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔɹ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: doors.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ door:

opened the door; door opened; front door; open the door; closed the door

door được dùng trong câu như thế nào?

There are many planing mills and sash, door and blind factories. (Louis W. Pratt, Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/door, mã đối chiếu EV-D771452E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

doors