door
danh từ (n)
- doors/ˈdɔɹz/
- (Số nhiều danh từ)
Door có nghĩa là cửa, một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.
Định nghĩa Anh - Anh: A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.doordanh từ (n)
A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.
Một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.
- •
The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.
Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •opened the door17.495 lần trong kho sách
- •door opened13.822 lần trong kho sách
- •front door9.507 lần trong kho sách
- •open the door10.681 lần trong kho sách
- •closed the door7.789 lần trong kho sách
- •shut the door6.697 lần trong kho sách
- •open door8.989 lần trong kho sách
- •towards the door6.105 lần trong kho sách
- •door behindTừ vựng học thuật
- •door openTừ vựng học thuật
- •door closedTừ vựng học thuật
- •hall doorTừ vựng học thuật
- •
- 2.doordanh từ (n)
The entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building.
Lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.
- 3.doordanh từ (n)
Anything providing a means of access (or escape).
Bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát).
Từ nguyên học (Etymology): door
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: door
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "door". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- opened the door
More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.
Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.
Stoker, Bram: The Mystery of the Sea
- door opened
Mrs Lerew was about to retort, when the door opened, and the spiritual adviser of the establishment, Dr Catton, entered.
Bà Lerew đang định vặn lại thì cánh cửa mở ra và cố vấn tinh thần của cơ sở, Tiến sĩ Catton, bước vào.
Kingston, William Henry Giles: Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times
- front door
Marietta, who was in the hallway when he opened the front door, scarcely knew him as he approached.
Marietta, người đang ở hành lang khi anh mở cửa trước, hầu như không nhận ra anh khi anh đến gần.
Stockton, Frank R.: A Chosen Few: Short Stories
- open the door
A locksmith had to open the door so that the exhausted couple could enter their own home.
Một người thợ khóa đã phải mở cửa để cặp vợ chồng kiệt sức có thể vào nhà riêng của họ.
Wikipedia contributors: Honoré de Balzac
- closed the door
As Ivan went back to the front room, Sandoff closed the door and turned to Poussin.
Various: Munsey's Magazine, Vol. VI, No. 1, October 1891
- shut the door
“Well, shut the door, then,” she said, “since you are so anxious to stay.
Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware
- open door
As they moved passed the open door of the barn, the bushrangers began shooting.
Wikipedia contributors: Ben Hall
- towards the door
He turned, still enveloped in the same dreary mist, and walked towards the door.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- door behind
McTeague shut the door behind him with his heel and handed her the letter.
Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco
- door open
The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.
Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.
Bernhardt, Sarah: The Idol of Paris
- door closed
He bowed low repeatedly as the door closed, and the carriage began to move.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
- hall door
That edifice is built of plain red brick, with heavy window frames, and a massive hall door.
Schauffler, Robert Haven, 1879-1964 [Editor]: Independence Day
Đồng nghĩa & Sắc thái: door
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "door" phân theo từng nét nghĩa (một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "door" khi diễn đạt nét nghĩa: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.
“This doorway, these columns, are the wonder of the world.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "door" khi diễn đạt nét nghĩa: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.
Đồng nghĩa với "door" ở nét nghĩa "lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà" (ngoài ra "threshold" còn biểu thị: điểm khởi đầu cho một trạng thái hoặc trải nghiệm mới).
“On the paltry threshold stood the master in a dressing gown and holding a candle.”
Câu dẫn chứng văn học: door
The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.
But he had re-entered the room and clapped the door to behind him.Nhưng anh ta đã vào lại phòng và đóng sầm cửa lại sau lưng.
More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.
The small servant who opened the door held in leash an Arabian greyhound larger than himself.Người hầu nhỏ bé mở cửa dắt một con chó săn Ả Rập lớn hơn mình vào dây xích.
They all collided at the door, burst it open, and advanced to the scene of war.Tất cả bọn họ va vào nhau ở cửa, bật tung và tiến đến hiện trường chiến tranh.
Get the chips and open the right yellow door to the bottom.Lấy chip và mở cánh cửa màu vàng bên phải ở phía dưới.
The Swede's lantern was overturned at a point some yards in front of the barn doors.Chiếc đèn lồng của người Thụy Điển bị lật úp ở một điểm cách cửa chuồng ngựa vài thước.
A locksmith had to open the door so that the exhausted couple could enter their own home.Một người thợ khóa đã phải mở cửa để cặp vợ chồng kiệt sức có thể vào nhà riêng của họ.
Đọc mở rộng theo CEFR: door
Từ vựng bậcA1→“The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.”
Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.
Nguồn: Bernhardt, Sarah: The Idol of Paris
“But he had re-entered the room and clapped the door to behind him.”
Nhưng anh ta đã vào lại phòng và đóng sầm cửa lại sau lưng.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Gloria
Cấu trúc & Vận dụng: “door”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “door” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “door”
Mục từ cốt lõi: door: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “door”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “door” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “door”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “door”:
“There are many planing mills and sash, door and blind factories.”
Gợi ý luyện tập với “door”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
door (danh từ): một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện
Định nghĩa tiếng Anh: A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.
door (danh từ (n))
opened the door
“More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.” (Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.)
door opened
“Mrs Lerew was about to retort, when the door opened, and the spiritual adviser of the establishment, Dr Catton, entered.” (Bà Lerew đang định vặn lại thì cánh cửa mở ra và cố vấn tinh thần của cơ sở, Tiến sĩ Catton, bước vào.)
front door
“Marietta, who was in the hallway when he opened the front door, scarcely knew him as he approached.” (Marietta, người đang ở hành lang khi anh mở cửa trước, hầu như không nhận ra anh khi anh đến gần.)
“There are many planing mills and sash, _____ and blind factories.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: door
There are many planing mills and sash, door and blind factories.
Nguồn: Pratt, Louis W.: Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904
“At the further extremity, through a glass _____, he saw two small, very white beds.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: door
At the further extremity, through a glass door, he saw two small, very white beds.
Nguồn: Various: The Book of Christmas
Ứng dụng & Mở rộng: “door”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “door”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “door”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “door” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “door” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: door
Hỏi đáp trọng tâmdoor nghĩa là gì (meaning & definition)?
door nghĩa là cửa. door là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.
Từ door trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔɹ/.
Từ door là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "door" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: doors.
Các nét nghĩa của từ door theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện (Ví dụ: “The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ door:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔɹ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: doors.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ door:
opened the door; door opened; front door; open the door; closed the door
door được dùng trong câu như thế nào?
There are many planing mills and sash, door and blind factories. (Louis W. Pratt, Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)