Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

doors

danh từ (n)

A1
/ˈdɔɹz//ˈdɔɹz/

Doors có nghĩa là một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện (dạng biến thể ngữ pháp của "door").

Định nghĩa Anh - Anh: A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

Họ từ:door(danh từ (n))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.doorsdanh từ (n)

    A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

    Một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.

    • •

      This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.

    Đồng nghĩa (SYN):door
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.doorsdanh từ (n)

    The entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building.

    Lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.

    Đồng nghĩa (SYN):door/doorway/room access/threshold
  3. 3.doorsdanh từ (n)

    Anything providing a means of access (or escape).

    Bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát).

    Đồng nghĩa (SYN):door
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): doors

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

door ↔ doors

Mục từ "doors" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "door" (một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: doors

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "doors" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: door: danh từ (n).

doordanh từ (n)/ˈdɔɹ/

một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện

•

There are many planing mills and sash, door and blind factories.

Nguồn: Pratt, Louis W.: Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: doors

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "doors". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • opened the door
  • door opened
  • front door
  • open the door
  • closed the door

    As Ivan went back to the front room, Sandoff closed the door and turned to Poussin.

    Various: Munsey's Magazine, Vol. VI, No. 1, October 1891

  • shut the door
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: doors

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "doors" phân theo từng nét nghĩa (một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "doors" ở nét nghĩa "một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện" (ngoài ra "door" còn biểu thị: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà).

“There are many planing mills and sash, door and blind factories.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "doors" khi diễn đạt nét nghĩa: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.

“This doorway, these columns, are the wonder of the world.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "doors" khi diễn đạt nét nghĩa: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà.

Đồng nghĩa với "doors" ở nét nghĩa "lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà" (ngoài ra "threshold" còn biểu thị: điểm khởi đầu cho một trạng thái hoặc trải nghiệm mới).

“On the paltry threshold stood the master in a dressing gown and holding a candle.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: doors

There are many planing mills and sash, door and blind factories.
Pratt, Louis W.: Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At the further extremity, through a glass door, he saw two small, very white beds.
Various: The Book of Christmas
A signalman came through the screen door and approached the Commander, who was conferring with the Boatswain on the other side of the quarter-deck.
Bennett, Mark Herbert Joseph: Under the periscope, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.
Various: The southern literary messenger, Vol. II., No. 8, July, 1836, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But not,” said Mr. Pecksniff, turning round again towards the fire, and waving his hand in the direction of the door, “not now.”
Various: The Builder, No. 2, February 18, 1843, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As Ivan went back to the front room, Sandoff closed the door and turned to Poussin.
Various: Munsey's Magazine, Vol. VI, No. 1, October 1891, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Peeping through the door he saw his son sitting up.
Judd, Mary Catherine, 1852-1937 [Compiler]: Wigwam stories told by North American Indians, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The latter had neither doors nor windows, and the floors were covered with nastiness of every description.
Hope, James Archibald, 1785-1871 [Dubious author]: The military memoirs of an infantry officer, 1809-1816, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: doors

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “doors” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“There are many planing mills and sash, door and blind factories.”

Nguồn: Pratt, Louis W.: Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904

“At the further extremity, through a glass door, he saw two small, very white beds.”

Nguồn: Various: The Book of Christmas

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “doors”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “doors” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “doors”

Dữ liệu từ nguyên: door ↔ doors

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “doors”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “doors” với tần suất cao:

17.495 lần trong kho sách
13.822 lần trong kho sách
9.507 lần trong kho sách
10.681 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “doors”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “doors”:

“There are many planing mills and sash, door and blind factories.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “doors”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɔɹz/; US /ˈdɔɹz/.

doors (danh từ): một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện

Định nghĩa tiếng Anh: A swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

door ↔ doors

Họ từ trong dữ liệu: door: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.495 lần trong kho sách

opened the door

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "doors" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.822 lần trong kho sách

door opened

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "doors" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.507 lần trong kho sách

front door

Nét nghĩa mở rộng: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building (lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: doors

This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.

Nguồn: Various: The southern literary messenger, Vol. II., No. 8, July, 1836

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The latter had neither _____ nor windows, and the floors were covered with nastiness of every description.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: doors

The latter had neither doors nor windows, and the floors were covered with nastiness of every description.

Nguồn: Hope, James Archibald, 1785-1871 [Dubious author]: The military memoirs of an infantry officer, 1809-1816

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “doors”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: doors

Hỏi đáp trọng tâm

doors nghĩa là gì (meaning & definition)?

doors (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdɔɹz/) có nghĩa là một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện (dạng biến thể ngữ pháp của "door"). a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle

Từ doors trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɔɹz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɔɹz/; US /ˈdɔɹz/.

Từ doors là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "doors" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ doors theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiện (Ví dụ: “This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ doors:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɔɹz/; US /ˈdɔɹz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ doors:

opened the door; door opened; front door; open the door; closed the door

doors được dùng trong câu như thế nào?

There are many planing mills and sash, door and blind factories. (Louis W. Pratt, Tacoma: Electric City of the Pacific Coast, 1904; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/doors, mã đối chiếu EV-441BB4F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "doors" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "door".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

door