Câu tiếng Anh có từ “deficiently”
9 câu thật có từ deficiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficiently nghĩa là một cách thiếu hụt, chưa đạt mức yêu cầu. deficiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an inadequate, incomplete, or defective manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficiently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At the worst, I have the consolation of being in my duty, while thus aiming, however deficiently, at proving that with the most tender regard and unfeigned zeal.
Từ trong câu: deficiently, bad, consolation, duty, thus, aim, however, prove
Elizabeth Nihell, A Treatise on the Art of Midwifery Setting Forth Various Abuses Therein, Especially as to the Practice With Instruments: the Whole Serving to Put All Rational Inquirers in a Fair Way of Very Safely Forming Their Own Judgement Upon the Question; Which It Is Best to Employ, in Cases of Pregnancy and Lying-in, a Man-midwife; Or, a Midwife. Nguồn: Project Gutenberg #60334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficiently trong kho câu?
- Kho câu có 9 câu có từ deficiently hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deficiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficiently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficiently: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.