Câu tiếng Anh có từ “deficiently”
9 câu thật có từ deficiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficiently nghĩa là một cách thiếu hụt, chưa đạt mức yêu cầu. deficiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an inadequate, incomplete, or defective manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficiently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He was a man of scholastic training, and I had been deficiently educated.
Từ trong câu: deficiently, man, train, educate
Friedrich Fröbel, Autobiography of Friedrich Froebel $c translated and annotated by Emilie Michaelis ... and H. Keatley Moore.. Nguồn: Project Gutenberg #16434. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficiently trong kho câu?
- Kho câu có 9 câu có từ deficiently hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deficiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficiently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficiently: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.