Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deficiency”

201 câu thật có từ deficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deficiency nghĩa là sự thiếu hụt. deficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of needing something that is absent or unavailable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deficiency

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

    Từ hay đi cùng deficiency

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    folate deficiency59 lần
    supply the deficiency300 lần
    iodine deficiency42 lần
    thiamine deficiency31 lần
    supplying the deficiency44 lần
    nutritional deficiency26 lần
    deficiency anemia24 lần
    nutrient deficiency25 lần
    vitamin a deficiency30 lần
    supplied the deficiency79 lần
    deficiency syndrome25 lần
    immune deficiency22 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficiency

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficiency trong kho câu?
    Kho câu có 201 câu có từ deficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.