Câu tiếng Anh có từ “defeat”
585 câu thật có từ defeat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defeat nghĩa là đánh bại. defeat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unsuccessful ending to a struggle or contest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defeat
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the past I could defeat guys like this and give the real world-class players a hard time.
Từ trong câu: defeat, guy, past, like, give, real, world, class
«Dutch tennis player Raemon Sluiter ends his career in Rotterdam tournament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99987 (bản sửa đổi 4816948). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng defeat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crushing defeat | 181 lần |
| disastrous defeat | 131 lần |
| utterly defeat | 160 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defeat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defeat trong kho câu?
- Kho câu có 585 câu có từ defeat hoặc các dạng của từ, trích từ 489 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defeat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defeat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defeat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defeat: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (67 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.