death
danh từ (n)
- deaths/ˈdɛθs/
- (Số nhiều danh từ)
Death có nghĩa là cái chết, sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.
Định nghĩa Anh - Anh: The event of dying or departure from life.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.deathdanh từ (n)
The event of dying or departure from life.
Sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.
- •
However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.
Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •father's death2.874 lần trong kho sách
- •death bed3.770 lần trong kho sách
- •sudden death2.338 lần trong kho sách
- •unto death1.761 lần trong kho sách
- •sentence of death1.570 lần trong kho sách
- •condemned to death1.450 lần trong kho sách
- •put to death3.430 lần trong kho sách
- •mother's death1.304 lần trong kho sách
- •death penaltyTừ vựng học thuật
- •shadow of deathTừ vựng học thuật
- •certain deathTừ vựng học thuật
- •death eatersTừ vựng học thuật
- •
- 2.deathdanh từ (n)
The permanent end of all life functions in an organism or part of an organism.
Sự kết thúc vĩnh viễn của tất cả các chức năng sống trong một sinh vật hoặc một phần của sinh vật.
- 3.deathdanh từ (n)
The absence of life or state of being dead.
Sự vắng mặt của sự sống hoặc trạng thái chết.
Từ nguyên học (Etymology): death
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: death
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "death". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- father's death
- death bed
On his death bed, speaking of the Jews he said: "Queer people this!
Various: The Menorah Journal, Volume 1, 1915
- sudden death
However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.
Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.
Wikipedia contributors: Takahiro Moriuchi
- unto death
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"
Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920
- sentence of death
- condemned to death
- put to death
But at the mouth of one witness he shall not be put to death.
Tác phẩm mở: Bible/King James/Documentary Hypothesis/Deuteronomist source/First Deuteronomist Version/Deuteronomic Laws
- mother's death
- death penalty
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.
Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
Wikipedia contributors: Singapore
- shadow of death
- certain death
- death eaters
Đồng nghĩa & Sắc thái: death
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "death" phân theo từng nét nghĩa (sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: death
However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the death of the martyr.It is extracted from one we have just seen, written by a private in the army of Sheridan, describing the death of a private.The town's people thought him a shrewd and sensible man, and regretted his death.And so he was led away to prison and to death.The usual identification of the site of Milo's death with Cassano on the Gulf of Taranto must therefore be rejected.Đọc mở rộng theo CEFR: death
Từ vựng bậcA2→“However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.”
Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.
Nguồn: Wikipedia contributors: Takahiro Moriuchi
“There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.”
Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Singapore
Cấu trúc & Vận dụng: “death”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “death” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “death”
Mục từ cốt lõi: death: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “death”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “death” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “death”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
death (danh từ): sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống
Định nghĩa tiếng Anh: The event of dying or departure from life.
death (danh từ (n))
father's death
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "death" trong câu.
death bed
“On his death bed, speaking of the Jews he said: "Queer people this!”
sudden death
“However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.” (Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.)
“There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto _____!"”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: death
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"
Nguồn: Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920
“There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the _____ of the martyr.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: death
There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the death of the martyr.
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
Ứng dụng & Mở rộng: “death”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “death”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “death”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “death” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “death” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: death
Hỏi đáp trọng tâmdeath nghĩa là gì (meaning & definition)?
death nghĩa là cái chết. death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life.
Từ death trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɛθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛθ/.
Từ death là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "death" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: deaths.
Các nét nghĩa của từ death theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống (Ví dụ: “However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự kết thúc vĩnh viễn của tất cả các chức năng sống trong một sinh vật hoặc một phần của sinh vật - Nét nghĩa 3 [A2]: sự vắng mặt của sự sống hoặc trạng thái chết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ death:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛθ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: deaths.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ death:
father's death; death bed; sudden death; unto death; sentence of death
death được dùng trong câu như thế nào?
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!" (Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)