Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

death

danh từ (n)

A2
/ˈdɛθ//ˈdɛθ/
Biến thể:
deaths/ˈdɛθs/
(Số nhiều danh từ)

Death có nghĩa là cái chết, sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.

Định nghĩa Anh - Anh: The event of dying or departure from life.

Diễn đạt “sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống”:deathA2/deceaseA2/expiryA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.deathdanh từ (n)

    The event of dying or departure from life.

    Sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.

    • •

      However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.

      Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.

    Đồng nghĩa (SYN):decease/expiry
    Trái nghĩa (OPP):birth
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.deathdanh từ (n)

    The permanent end of all life functions in an organism or part of an organism.

    Sự kết thúc vĩnh viễn của tất cả các chức năng sống trong một sinh vật hoặc một phần của sinh vật.

  3. 3.deathdanh từ (n)

    The absence of life or state of being dead.

    Sự vắng mặt của sự sống hoặc trạng thái chết.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): death

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: death

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "death". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • father's death
  • death bed

    On his death bed, speaking of the Jews he said: "Queer people this!

    Various: The Menorah Journal, Volume 1, 1915

  • sudden death

    However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.

    Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.

    Wikipedia contributors: Takahiro Moriuchi

  • unto death

    There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"

    Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920

  • sentence of death
  • condemned to death
  • put to death

    But at the mouth of one witness he shall not be put to death.

    Tác phẩm mở: Bible/King James/Documentary Hypothesis/Deuteronomist source/First Deuteronomist Version/Deuteronomic Laws

  • mother's death
  • death penalty

    There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.

    Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.

    Wikipedia contributors: Singapore

  • shadow of death
  • certain death
  • death eaters
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: death

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "death" phân theo từng nét nghĩa (sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "death" khi diễn đạt nét nghĩa: sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "death" khi diễn đạt nét nghĩa: sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: death

However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.

Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.

Wikipedia contributors: Takahiro Moriuchi, Nguyên văn tác phẩm
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.

Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.

Wikipedia contributors: Singapore, Nguyên văn tác phẩm
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"
Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the death of the martyr.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
It is extracted from one we have just seen, written by a private in the army of Sheridan, describing the death of a private.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 87, January, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The town's people thought him a shrewd and sensible man, and regretted his death.
Carpenter, S. C. (Stephen Cullen), -1820? [Editor]: The Mirror of Taste, and Dramatic Censor, Vol. I, No. 5, May 1810, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And so he was led away to prison and to death.
Dutton, Reginald G.: Plain Words for Christ, Being a Series of Readings for Working Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The usual identification of the site of Milo's death with Cassano on the Gulf of Taranto must therefore be rejected.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Columbus" to "Condottiere" Volume 6, Slice 7, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: death

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “death” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.”

Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.

Nguồn: Wikipedia contributors: Takahiro Moriuchi

“There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.”

Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.

Nguồn: Wikipedia contributors: Singapore

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “death”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “death” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “death”

Mục từ cốt lõi: death: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “death”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “death” với tần suất cao:

2.874 lần trong kho sách
3.770 lần trong kho sách
2.338 lần trong kho sách
1.761 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “death”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “death”:

Đồng nghĩa:deceaseexpiry

“There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “death”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛθ/.

death (danh từ): sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống

Định nghĩa tiếng Anh: The event of dying or departure from life.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

death (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.874 lần trong kho sách

father's death

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "death" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.770 lần trong kho sách

death bed

“On his death bed, speaking of the Jews he said: "Queer people this!”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.338 lần trong kho sách

sudden death

“However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.” (Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto _____!"”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: death

There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"

Nguồn: Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the _____ of the martyr.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: death

There are probably some interpolations; but, excepting these, the document can hardly be of much later date than the death of the martyr.

Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “death”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: death

Hỏi đáp trọng tâm

death nghĩa là gì (meaning & definition)?

death nghĩa là cái chết. death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life.

Từ death trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɛθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛθ/.

Từ death là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "death" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: deaths.

Các nét nghĩa của từ death theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sống (Ví dụ: “However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự kết thúc vĩnh viễn của tất cả các chức năng sống trong một sinh vật hoặc một phần của sinh vật - Nét nghĩa 3 [A2]: sự vắng mặt của sự sống hoặc trạng thái chết

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ death:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛθ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: deaths.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ death:

father's death; death bed; sudden death; unto death; sentence of death

death được dùng trong câu như thế nào?

There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!" (Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/death, mã đối chiếu EV-E70398F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

deaths