E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “darkroom”

31 câu thật có từ darkroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: darkroom nghĩa là phòng tối. darkroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room in which photographs are developed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ darkroom

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

  • I do the usual, oh, photography work, fingerprint comparisons, darkroom work and anything that might come under the crime lab; the crime scene, search duties.

    Từ trong câu: photography, darkroom, usual, work, comparison, anything, come, crime

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ darkroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darkroom trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ darkroom hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ darkroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darkroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darkroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darkroom: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.