Câu tiếng Anh có từ “cute”
91 câu thật có từ cute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cute nghĩa là dễ thương. cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cute
Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)
Their outfits are sometimes gender-neutral, along with their music being stronger and more aggressive and less soft and cute.
Từ trong câu: outfit, sometimes, gender, neutral, music, strong, aggressive, less
«Motivation and emotion/Book/2024/Fandom motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306854 (bản sửa đổi 2756769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alderman cute | 26 lần |
| dang'd cute | 6 lần |
| tarnation cute | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cute trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ cute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cute: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.