E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consequently”

447 câu thật có từ consequently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consequently nghĩa là do đó. consequently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sentence connectors) because of the reason given. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Consequently, it will become cheaper and easier to set up small cinemas over the coming years.

    Từ trong câu: cheap, consequently, become, easy, set, up, small, cinema

    «Movie Making Manual/Digital Cinema Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45763 (bản sửa đổi 4531719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consequently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consequently trong kho câu?
Kho câu có 447 câu có từ consequently hoặc các dạng của từ, trích từ 394 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consequently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consequently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consequently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consequently: Câu phủ định (62 câu), can và could (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.