Câu tiếng Anh có từ “condition”
3.279 câu thật có từ condition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condition nghĩa là tình trạng. condition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state at a particular time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condition
Danh sách câu dẫn chứng (3.279 câu)
Từ hay đi cùng condition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| present condition | 2.265 lần |
| condition of affairs | 989 lần |
| normal condition | 764 lần |
| physical condition | 800 lần |
| social condition | 814 lần |
| mental condition | 638 lần |
| certain condition | 1.255 lần |
| medical condition | 484 lần |
| deplorable condition | 392 lần |
| working condition | 572 lần |
| critical condition | 430 lần |
| operant condition | 354 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condition trong kho câu?
- Kho câu có 3.279 câu có từ condition hoặc các dạng của từ, trích từ 2.214 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.161 câu, rồi Bậc B1 với 653 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condition: Câu phủ định (384 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (310 câu), can và could (288 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.