company
danh từ (n)
- companies/ˈkʌmpəˌniz/
- (Số nhiều danh từ)
Company có nghĩa là công ty, một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh.
Định nghĩa Anh - Anh: An institution created to conduct business.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.companydanh từ (n)
An institution created to conduct business.
Một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ship's company2.086 lần trong kho sách
- •india company1.754 lần trong kho sách
- •insurance company1.178 lần trong kho sách
- •bay company1.165 lần trong kho sách
- •whole company2.457 lần trong kho sách
- •parted company951 lần trong kho sách
- •railway company911 lần trong kho sách
- •publishing company614 lần trong kho sách
- •railroad companyTừ vựng học thuật
- •bad companyTừ vựng học thuật
- •fur companyTừ vựng học thuật
- •mining companyTừ vựng học thuật
- 2.companydanh từ (n)
Small military unit.
Đơn vị quân đội nhỏ.
- 3.companydanh từ (n)
The state of being with someone.
Trạng thái ở bên ai đó.
- 4.companyđộng từ (v)
Be a companion to somebody.
Từ nguyên học (Etymology): company
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: company
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "company". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ship's company
- india company
- insurance company
After leaving school he worked as a clerk for an insurance company in London.
Wikipedia contributors: Aubrey Beardsley
- bay company
- whole company
At this unlooked-for entertainment, the whole company of runaways laughed uproariously.
Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio
- parted company
- railway company
The players wore the colours of the railway company: green and gold.
Wikipedia contributors: Manchester United F.C.
- publishing company
- railroad company
- bad company
Good was not driven entirely out of me, but was latent, notwithstanding all my excesses, and the bad company which had influenced me.
Cái tốt không bị đẩy ra khỏi tôi hoàn toàn, mà nó tiềm ẩn, bất chấp mọi sự thái quá của tôi, và những người bạn xấu đã ảnh hưởng đến tôi.
Marryat, Frederick: The Privateer's-Man, One hundred Years Ago
- fur company
- mining company
Đồng nghĩa & Sắc thái: company
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "company" phân theo từng nét nghĩa (một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "company" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái ở bên ai đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "company" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái ở bên ai đó.
Đồng nghĩa với "company" ở nét nghĩa "trạng thái ở bên ai đó" (ngoài ra "society" còn biểu thị: một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt).
“Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "company" khi diễn đạt nét nghĩa: một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh.
“"And may we bathe?" asked Netta; including, as she always did, her beloved companion Isabel.”
Đồng nghĩa với "company" ở nét nghĩa "một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh" (ngoài ra "accompany" còn biểu thị: có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thể).
“That evening Douglass, accompanied by O’Connell, made his way to the Parliament.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "company" khi diễn đạt nét nghĩa: một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh.
Câu dẫn chứng văn học: company
And you'll be able to appeal unfair decisions by insurance companies to an independent party."Và bạn sẽ có thể khiếu nại các quyết định không công bằng của các công ty bảo hiểm lên một bên độc lập."
All insurance companies are state chartered since there is no federal agency which issues charters.Tất cả các công ty bảo hiểm đều được cấp điều lệ của tiểu bang vì không có cơ quan liên bang nào ban hành điều lệ.
Because the condition is not recognised in psychiatry as a disorder, insurance companies do not reimburse for treatment.Vì tình trạng này không được tâm thần học coi là rối loạn nên các công ty bảo hiểm không hoàn trả chi phí điều trị.
The company crowded into the big bay-window, and endured the extinction of the light with great good-humour.Cả nhóm chen chúc vào khung cửa sổ lồi lớn và chịu đựng sự tắt ánh sáng với tâm trạng vô cùng vui vẻ.
They will face little support from some companies whose products they service, and at worst, resistance including legal challenges to their work.Họ sẽ gặp ít sự hỗ trợ từ một số công ty có sản phẩm mà họ phục vụ, và tệ nhất là sự phản đối, bao gồm cả những thách thức pháp lý đối với công việc của họ.
Good was not driven entirely out of me, but was latent, notwithstanding all my excesses, and the bad company which had influenced me.Cái tốt không bị đẩy ra khỏi tôi hoàn toàn, mà nó tiềm ẩn, bất chấp mọi sự thái quá của tôi, và những người bạn xấu đã ảnh hưởng đến tôi.
The regular operator for her company was a sober, conscientious woman of thirty, who studied German grammar in her leisure moments.We may be freaks, Dodo, but we're going to have lots of company."Đọc mở rộng theo CEFR: company
Từ vựng bậcA2→“And you'll be able to appeal unfair decisions by insurance companies to an independent party."”
Và bạn sẽ có thể khiếu nại các quyết định không công bằng của các công ty bảo hiểm lên một bên độc lập."
Nguồn: Tác phẩm mở: U.S. Senate passes landmark health care reform bill
“All insurance companies are state chartered since there is no federal agency which issues charters.”
Tất cả các công ty bảo hiểm đều được cấp điều lệ của tiểu bang vì không có cơ quan liên bang nào ban hành điều lệ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Real Estate Financing and Investing/Sources of Funds
Cấu trúc & Vận dụng: “company”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “company” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “company”
Mục từ cốt lõi: company: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “company”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “company” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “company”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “company”:
“The regular operator for her company was a sober, conscientious woman of thirty, who studied German grammar in her leisure moments.”
Gợi ý luyện tập với “company”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
company (danh từ): một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh
Định nghĩa tiếng Anh: An institution created to conduct business.
company (danh từ (n))
ship's company
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "company" trong câu.
india company
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "company" trong câu.
insurance company
“After leaving school he worked as a clerk for an insurance company in London.”
“The regular operator for her _____ was a sober, conscientious woman of thirty, who studied German grammar in her leisure moments.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: company
The regular operator for her company was a sober, conscientious woman of thirty, who studied German grammar in her leisure moments.
Nguồn: Lane, Rose Wilder: Diverging roads
“We may be freaks, Dodo, but we're going to have lots of _____."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: company
We may be freaks, Dodo, but we're going to have lots of company."
Nguồn: Lane, Rose Wilder: Diverging roads
Ứng dụng & Mở rộng: “company”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “company”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “company”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “company” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “company” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: company
Hỏi đáp trọng tâmcompany nghĩa là gì (meaning & definition)?
company nghĩa là công ty. company là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an institution created to conduct business.
Từ company trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌm/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌmpəˌni/.
Từ company là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "company" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: companies.
Các nét nghĩa của từ company theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh - Nét nghĩa 2 [A2]: đơn vị quân đội nhỏ - Nét nghĩa 3 [A2]: trạng thái ở bên ai đó - Nét nghĩa 4 [A2]: be a companion to somebody
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ company:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌmpəˌni/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: companies.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ company:
ship's company; india company; insurance company; bay company; whole company
company được dùng trong câu như thế nào?
The regular operator for her company was a sober, conscientious woman of thirty, who studied German grammar in her leisure moments. (Rose Wilder Lane, Diverging roads; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)