Câu tiếng Anh có từ “communication”
1.106 câu thật có từ communication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communication nghĩa là giao tiếp. communication là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of communicating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communication
Danh sách câu dẫn chứng (1.106 câu)
Từ hay đi cùng communication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| telegraphic communication | 295 lần |
| direct communication | 551 lần |
| verbal communication | 271 lần |
| scholarly communication | 248 lần |
| confidential communication | 287 lần |
| communication skills | 267 lần |
| constant communication | 369 lần |
| communication technologies | 211 lần |
| wireless communication | 238 lần |
| nonverbal communication | 172 lần |
| medium of communication | 218 lần |
| electronic communication | 185 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communication trong kho câu?
- Kho câu có 1.106 câu có từ communication hoặc các dạng của từ, trích từ 838 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 354 câu, rồi Bậc B1 với 271 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communication: can và could (96 câu), Câu phủ định (78 câu), Hiện tại hoàn thành (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.