city
danh từ (n)
- cities/ˈsɪtiz/
- (Số nhiều danh từ)
City có nghĩa là thành phố, một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.
Định nghĩa Anh - Anh: A large and densely populated urban area.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.citydanh từ (n)
A large and densely populated urban area.
Một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.
- •
So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.
Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •york city5.696 lần trong kho sách
- •capital city1.848 lần trong kho sách
- •great city6.205 lần trong kho sách
- •largest city1.313 lần trong kho sách
- •kansas city1.137 lần trong kho sách
- •ancient city1.306 lần trong kho sách
- •city of london1.626 lần trong kho sách
- •city hall1.513 lần trong kho sách
- •holy cityTừ vựng học thuật
- •emerald cityTừ vựng học thuật
- •city councilTừ vựng học thuật
- •native cityTừ vựng học thuật
- •
- 2.citydanh từ (n)
An incorporated administrative district established by state charter.
Một khu hành chính hợp nhất được thành lập theo điều lệ tiểu bang.
- 3.citydanh từ (n)
People living in a large densely populated municipality.
Những người sống ở một khu đô thị đông dân cư.
Đồng nghĩa (SYN):metropolis
Từ nguyên học (Etymology): city
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: city
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "city". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- york city
Thirteen addresses, delivered first as sermons in the Church of the Messiah, New York city, and elsewhere, make up this volume.
Various: The book review digest, volume 13, 1917
- capital city
However if there is no embassy, the consulate could be in the capital city.
Wikipedia contributors: Consulate
- great city
The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.
Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.
Berdoe, Edward: St. Bernard's: The Romance of a Medical Student
- largest city
The state capital is Phoenix, which also is the largest city in the state.
Wikipedia contributors: Arizona
- kansas city
- ancient city
The ancient city, once known as Champanagari, is famous for its silk industry and trade.
Wikipedia contributors: Bhagalpur
- city of london
- city hall
In the evening, he arrived at Linz and was welcomed at the city hall.
Wikipedia contributors: Anschluss
- holy city
- emerald city
- city council
So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.
Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.
Stoddard, Charles Warren: Over the Rocky Mountains to Alaska
- native city
This battery was from his native city, and in it he had many friends.
Joblin, Maurice [Unknown role]: Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens
Đồng nghĩa & Sắc thái: city
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "city" phân theo từng nét nghĩa (một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "city" khi diễn đạt nét nghĩa: một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.
Đồng nghĩa trực tiếp với "city" khi diễn đạt nét nghĩa: một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.
Câu dẫn chứng văn học: city
It is one of the most ancient and economically important cities of Albania.Đây là một trong những thành phố cổ kính và quan trọng nhất về mặt kinh tế của Albania.
So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.
Ancient myth says that Atlantis was a powerful undersea city whose warriors conquered many parts of Europe.Huyền thoại cổ xưa kể rằng Atlantis là một thành phố hùng mạnh dưới đáy biển, nơi các chiến binh đã chinh phục nhiều vùng ở châu Âu.
The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.
Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side.What shall I say unto my spouses, my relatives and well-wishers, and my subjects of the city and the provinces?She established a list of customers among the great ladies in the city, who bought large daily supplies from her, paying her the highest prices.I now extend to you the freedom of the city.Đọc mở rộng theo CEFR: city
Từ vựng bậcA1→The Marathon Runner's Goal
Từ 'city' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.
“Her primary objective was to complete the annual city marathon in under four hours.”
Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.
“It is one of the most ancient and economically important cities of Albania.”
Đây là một trong những thành phố cổ kính và quan trọng nhất về mặt kinh tế của Albania.
Nguồn: Wikipedia contributors: Durrës
“So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.”
Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.
Nguồn: Stoddard, Charles Warren: Over the Rocky Mountains to Alaska
Cấu trúc & Vận dụng: “city”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “city” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “city”
Mục từ cốt lõi: city: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “city”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “city” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “city”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “city”:
“Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side.”
Gợi ý luyện tập với “city”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
city (danh từ): một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư
Định nghĩa tiếng Anh: A large and densely populated urban area.
city (danh từ (n))
york city
“Thirteen addresses, delivered first as sermons in the Church of the Messiah, New York city, and elsewhere, make up this volume.”
capital city
“However if there is no embassy, the consulate could be in the capital city.”
great city
“The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.” (Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.)
“Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole _____ of Amsterdam rocked from side to side.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: city
Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side.
Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 06 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes
“What shall I say unto my spouses, my relatives and well-wishers, and my subjects of the _____ and the provinces?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: city
What shall I say unto my spouses, my relatives and well-wishers, and my subjects of the city and the provinces?
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18
Ứng dụng & Mở rộng: “city”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “city”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “city”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “city” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “city” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: city
Hỏi đáp trọng tâmcity nghĩa là gì (meaning & definition)?
city nghĩa là thành phố. city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area.
Từ city trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪti/.
Từ city là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "city" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: cities.
Các nét nghĩa của từ city theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư (Ví dụ: “So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khu hành chính hợp nhất được thành lập theo điều lệ tiểu bang - Nét nghĩa 3 [A1]: những người sống ở một khu đô thị đông dân cư
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ city:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪti/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: cities.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ city:
york city; capital city; great city; largest city; kansas city
city được dùng trong câu như thế nào?
Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side. (Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 06 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes; Bản dịch tiếng Anh - en-US)