Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

city

danh từ (n)

A1
/ˈsɪti//ˈsɪti/
Biến thể:
cities/ˈsɪtiz/
(Số nhiều danh từ)

City có nghĩa là thành phố, một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.

Định nghĩa Anh - Anh: A large and densely populated urban area.

Diễn đạt “một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư”:cityA1/metropolisA1/urban centerA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.citydanh từ (n)

    A large and densely populated urban area.

    Một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.

    • •

      So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.

      Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.

  2. 2.citydanh từ (n)

    An incorporated administrative district established by state charter.

    Một khu hành chính hợp nhất được thành lập theo điều lệ tiểu bang.

  3. 3.citydanh từ (n)

    People living in a large densely populated municipality.

    Những người sống ở một khu đô thị đông dân cư.

    Đồng nghĩa (SYN):metropolis
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): city

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: city

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "city". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • york city

    Thirteen addresses, delivered first as sermons in the Church of the Messiah, New York city, and elsewhere, make up this volume.

    Various: The book review digest, volume 13, 1917

  • capital city

    However if there is no embassy, the consulate could be in the capital city.

    Wikipedia contributors: Consulate

  • great city

    The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.

    Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.

    Berdoe, Edward: St. Bernard's: The Romance of a Medical Student

  • largest city

    The state capital is Phoenix, which also is the largest city in the state.

    Wikipedia contributors: Arizona

  • kansas city
  • ancient city

    The ancient city, once known as Champanagari, is famous for its silk industry and trade.

    Wikipedia contributors: Bhagalpur

  • city of london
  • city hall

    In the evening, he arrived at Linz and was welcomed at the city hall.

    Wikipedia contributors: Anschluss

  • holy city
  • emerald city
  • city council

    So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.

    Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.

    Stoddard, Charles Warren: Over the Rocky Mountains to Alaska

  • native city

    This battery was from his native city, and in it he had many friends.

    Joblin, Maurice [Unknown role]: Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: city

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "city" phân theo từng nét nghĩa (một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "city" khi diễn đạt nét nghĩa: một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.

Đồng nghĩa trực tiếp với "city" khi diễn đạt nét nghĩa: một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: city

It is one of the most ancient and economically important cities of Albania.

Đây là một trong những thành phố cổ kính và quan trọng nhất về mặt kinh tế của Albania.

Wikipedia contributors: Durrës, Nguyên văn tác phẩm
So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.

Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.

Stoddard, Charles Warren: Over the Rocky Mountains to Alaska, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ancient myth says that Atlantis was a powerful undersea city whose warriors conquered many parts of Europe.

Huyền thoại cổ xưa kể rằng Atlantis là một thành phố hùng mạnh dưới đáy biển, nơi các chiến binh đã chinh phục nhiều vùng ở châu Âu.

Tác phẩm mở: High School Earth Science/The Seafloor, Nguyên văn tác phẩm
The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.

Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.

Berdoe, Edward: St. Bernard's: The Romance of a Medical Student, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side.
Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 06 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What shall I say unto my spouses, my relatives and well-wishers, and my subjects of the city and the provinces?
Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She established a list of customers among the great ladies in the city, who bought large daily supplies from her, paying her the highest prices.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 16, No. 96, October 1865 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I now extend to you the freedom of the city.
Northern Nut Growers Association [Editor]: Northern Nut Growers Association, Report of the Proceedings at the Third Annual Meeting Lancaster, Pennsylvania, December 18 and 19, 1912
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: city

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “city”:Thư viện Engvera

The Marathon Runner's Goal

Từ 'city' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.

“Her primary objective was to complete the annual city marathon in under four hours.”

Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “city” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“It is one of the most ancient and economically important cities of Albania.”

Đây là một trong những thành phố cổ kính và quan trọng nhất về mặt kinh tế của Albania.

Nguồn: Wikipedia contributors: Durrës

“So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.”

Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.

Nguồn: Stoddard, Charles Warren: Over the Rocky Mountains to Alaska

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “city”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “city” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “city”

Mục từ cốt lõi: city: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “city”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “city” với tần suất cao:

5.696 lần trong kho sách
1.848 lần trong kho sách
6.205 lần trong kho sách
1.313 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “city”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “city”:

Đồng nghĩa:metropolisurban center

“Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “city”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪti/.

city (danh từ): một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư

Định nghĩa tiếng Anh: A large and densely populated urban area.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

city (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.696 lần trong kho sách

york city

“Thirteen addresses, delivered first as sermons in the Church of the Messiah, New York city, and elsewhere, make up this volume.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.848 lần trong kho sách

capital city

“However if there is no embassy, the consulate could be in the capital city.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.205 lần trong kho sách

great city

“The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.” (Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole _____ of Amsterdam rocked from side to side.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: city

Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side.

Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 06 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“What shall I say unto my spouses, my relatives and well-wishers, and my subjects of the _____ and the provinces?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: city

What shall I say unto my spouses, my relatives and well-wishers, and my subjects of the city and the provinces?

Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “city”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: city

Hỏi đáp trọng tâm

city nghĩa là gì (meaning & definition)?

city nghĩa là thành phố. city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area.

Từ city trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪti/.

Từ city là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "city" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: cities.

Các nét nghĩa của từ city theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một khu đô thị rộng lớn và đông dân cư (Ví dụ: “So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khu hành chính hợp nhất được thành lập theo điều lệ tiểu bang - Nét nghĩa 3 [A1]: những người sống ở một khu đô thị đông dân cư

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ city:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪti/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: cities.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ city:

york city; capital city; great city; largest city; kansas city

city được dùng trong câu như thế nào?

Nose Star looked down with inquisitive eyes, and the much-bepraised bosom heaved so that the whole city of Amsterdam rocked from side to side. (Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 06 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes; Bản dịch tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/city, mã đối chiếu EV-9B87B2D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

cities