Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chromosome”

82 câu thật có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chromosome nghĩa là nhiễm sắc thể. chromosome là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a threadlike strand of DNA in the cell nucleus that carries the genes in a linear order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chromosome

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

    Từ hay đi cùng chromosome

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    homologous chromosome50 lần
    holocentric chromosome39 lần
    bacterial chromosome31 lần
    eukaryotic chromosome14 lần
    coli chromosome12 lần
    sex chromosome123 lần
    artificial chromosome43 lần
    autosomal chromosome8 lần
    cell's chromosome8 lần
    duplicated chromosome8 lần
    xy chromosome12 lần
    paired chromosome9 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ chromosome

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chromosome trong kho câu?
    Kho câu có 82 câu có từ chromosome hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ chromosome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chromosome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chromosome?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chromosome: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.