Câu tiếng Anh có từ “centigrade”
27 câu thật có từ centigrade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centigrade nghĩa là độ bách phân (thang nhiệt độ Celsius - độ C). centigrade là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a temperature scale on which the freezing point of water is 0 degrees and the boiling point of water is 100 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centigrade
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Thermometers placed in melting ice do not always mark the zero Centigrade.
Từ trong câu: centigrade, thermometer, place, melt, ice, always, mark
A. Dastre, Life and death. Nguồn: Project Gutenberg #65699. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng centigrade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| centigrade thermometer | 31 lần |
| degrees centigrade | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centigrade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centigrade trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ centigrade hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centigrade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centigrade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centigrade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centigrade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), So sánh nhất (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.