can
động từ khuyết thiếu (modal)
Can có nghĩa là có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ).
Định nghĩa Anh - Anh: Be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.canđộng từ khuyết thiếu (modal)
(Động từ khuyết thiếu)
Be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
Có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ).
- •
If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.
Nếu quá trình chỉ có thể đi theo một hướng thì về cơ bản đường dẫn ngược lại sẽ khác và quá trình không thể đảo ngược được.
Trái nghĩa (OPP):cannotCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •can tell42.983 lần trong kho sách
- •can see46.223 lần trong kho sách
- •can get29.842 lần trong kho sách
- •can help24.632 lần trong kho sách
- •can make29.132 lần trong kho sách
- •can find19.002 lần trong kho sách
- •can give17.850 lần trong kho sách
- •can go20.978 lần trong kho sách
- •can hardlyTừ vựng học thuật
- •can takeTừ vựng học thuật
- •can understandTừ vựng học thuật
- •can bearTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): can
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: can
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "can". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- can tell
“Very inconvenient, upon my word; and you hurt me devilishly, I can tell you.
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- can see
In human nature I believe so far as I can see him--no more.
Galsworthy, John: The Little Man: A Farcical Morality in Three Scenes
- can get
- can help
- can make
- can find
- can give
I have now reached a period of my life when I can give dates.
Douglass, Frederick: Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave
- can go
If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.
Nếu quá trình chỉ có thể đi theo một hướng thì về cơ bản đường dẫn ngược lại sẽ khác và quá trình không thể đảo ngược được.
OpenStax: Introduction to the Second Law of Thermodynamics: Heat Engines and Their Efficiency (College Physics for AP® Courses 2e)
- can hardly
- can take
- can understand
- can bear
Đồng nghĩa & Sắc thái: can
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "can" phân theo từng nét nghĩa (có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "can" khi diễn đạt nét nghĩa: có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ).
Đồng nghĩa với "can" ở nét nghĩa "có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)" (ngoài ra "may" còn biểu thị: có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm)).
“A person may be tolerant toward a religion if he is not religious....”
Câu dẫn chứng văn học: can
Those people who cannot travel often make long-distance phone calls on Christmas Day.Những người không thể đi du lịch thường gọi điện thoại đường dài vào ngày Giáng sinh.
True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.
I have a skein to unravel, and cannot find out an end to commence with."Tôi có một vấn đề cần giải quyết và không thể tìm ra điểm kết thúc để bắt đầu."
Hence, from these peoples’ perspective, they cannot get the tangible benefits when sharing their knowledge.Do đó, từ quan điểm của những người này, họ không thể nhận được những lợi ích hữu hình khi chia sẻ kiến thức của mình.
If I go on carrying banners and breathing sulphur, I cannot last long.Nếu tôi tiếp tục mang biểu ngữ và hít thở khí lưu huỳnh, tôi không thể tồn tại lâu được.
Measures have been taken to save Mr. Torrens, in a manner which cannot implicate you.Các biện pháp đã được thực hiện để cứu ông Torrens, theo cách mà bạn không thể liên lụy.
Though how they got here, where everywhere else things are perfectly tidy, I cannot say.Mặc dù làm thế nào họ đến được đây, nơi mà mọi thứ khác đều hoàn toàn ngăn nắp, tôi không thể nói được.
Đọc mở rộng theo CEFR: can
Từ vựng bậcA1→The Clockmaker's Journey
Từ 'can' xuất hiện tại dòng 5 của tác phẩm.
“Before a master craftsman can repair a timepiece, he must first address the silent tension hidden inside the mainspring.”
Trước khi người thợ bậc thầy có thể chữa lành chiếc đồng hồ, ông phải giải quyết sức căng âm thầm ẩn sâu trong dây cót chính.
“Those people who cannot travel often make long-distance phone calls on Christmas Day.”
Những người không thể đi du lịch thường gọi điện thoại đường dài vào ngày Giáng sinh.
Nguồn: Wikipedia contributors: Christmas
“True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.”
Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
Nguồn: Wikipedia contributors: Water vapor
Cấu trúc & Vận dụng: “can”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “can” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “can”
Mục từ cốt lõi: can: động từ khuyết thiếu (modal).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “can”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “can” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “can”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “can”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “can”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
can (động từ khuyết thiếu): có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)
Định nghĩa tiếng Anh: Be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
can (động từ khuyết thiếu (modal))
can tell
““Very inconvenient, upon my word; and you hurt me devilishly, I can tell you.”
can see
“In human nature I believe so far as I can see him--no more.”
can get
Mở rộng biên độ diễn đạt với "can".
“In this preliminary process, no doubt, one _____ write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: can
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
““Of course you _____ do as you please about that.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: can
“Of course you can do as you please about that.
Nguồn: Optic, Oliver: Ocean-Born
Ứng dụng & Mở rộng: “can”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “can”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “can”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “can” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “can” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: can
Hỏi đáp trọng tâmcan nghĩa là gì (meaning & definition)?
can nghĩa là có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ). can là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
Từ can trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkæn/.
Từ can là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "can" giữ vai trò từ loại là động từ khuyết thiếu. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: canned; Dạng V-ing: canning; Biến thể ngữ pháp: cannot; Ngôi thứ 3 số ít: cans.
Các nét nghĩa của từ can theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ) (Ví dụ: “If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ can:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkæn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: canned; Dạng V-ing: canning; Biến thể ngữ pháp: cannot; Ngôi thứ 3 số ít: cans.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ can:
can tell; can see; can get; can help; can make
can được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)