cans
động từ khuyết thiếu (modal)
Cans có nghĩa là có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ) (dạng biến thể ngữ pháp của "can").
Định nghĩa Anh - Anh: Be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.cansđộng từ khuyết thiếu (modal)
(Modal auxiliary)
Be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
Có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ).
- •
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Trái nghĩa (OPP):cannotCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •can tell42.983 lần trong kho sách
- •can see46.223 lần trong kho sách
- •can get29.842 lần trong kho sách
- •can help24.632 lần trong kho sách
- •can make29.132 lần trong kho sách
- •can find19.002 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): cans
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
can ↔ cans
Mục từ "cans" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "can" (có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)).
Họ từ & Biến thể từ loại: cans
Họ từ của "cans" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: can: động từ (v).
có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
Cụm từ & Collocations: cans
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "cans". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- can tell
- can see
- can get
- can help
- can make
- can find
Đồng nghĩa & Sắc thái: cans
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cans" phân theo từng nét nghĩa (có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "cans" khi diễn đạt nét nghĩa: có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ).
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "cans" khi diễn đạt nét nghĩa: có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ).
Đồng nghĩa với "cans" ở nét nghĩa "có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)" (ngoài ra "may" còn biểu thị: có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm)).
“A person may be tolerant toward a religion if he is not religious....”
Câu dẫn chứng văn học: cans
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.“Of course you can do as you please about that."Well--no--I cannot be said to do so," drawled Chesters, while he watched Cyril with half-closed eyes."Good God, man, how long can that last?" asked the army engineer standing beside Atkill.From the difficulty which these animals have in carrying their heads, they cannot crawl with ease when placed on the ground.In Patagonia, even on the borders of the salinas, where a drop of fresh water can never be found, these little animals swarm."Let us only be His, by faith in Jesus His Son, and fear nothing that the devil or man can do or say against us."If you wish it, and if I can," said Ralph.Đọc mở rộng theo CEFR: cans
Từ vựng bậcA1→“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
““Of course you can do as you please about that.”
Nguồn: Optic, Oliver: Ocean-Born
Cấu trúc & Vận dụng: “cans”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cans” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cans”
Dữ liệu từ nguyên: can ↔ cans
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cans”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cans” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “cans”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “cans”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “cans”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cans (modal auxiliary): có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ)
Định nghĩa tiếng Anh: Be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink.
can ↔ cans
Họ từ trong dữ liệu: can: động từ (v)
can tell
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "cans" trong câu.
can see
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "cans" trong câu.
can get
Mở rộng biên độ diễn đạt với "cans".
Ứng dụng & Mở rộng: “cans”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “cans”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cans”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cans” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “cans” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cans
Hỏi đáp trọng tâmcans nghĩa là gì (meaning & definition)?
cans (modal auxiliary, phát âm Mỹ /ˈkænz/) có nghĩa là có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ) (dạng biến thể ngữ pháp của "can"). be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink
Từ cans trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkænz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkænz/; US /ˈkænz/.
Từ cans là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cans" giữ vai trò từ loại là modal auxiliary.
Các nét nghĩa của từ cans theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ) (Ví dụ: “In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cans:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkænz/; US /ˈkænz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cans:
can tell; can see; can get; can help; can make
cans được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)