E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calorie”

69 câu thật có từ calorie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calorie nghĩa là calo. calorie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unit of heat defined as the quantity of heat required to raise the temperature of 1 gram of water by 1 degree centigrade at atmospheric pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calorie

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Calculate the total Calorific value and Calories derived from protein.

    Từ trong câu: calorific, calculate, total, value, calorie, derive, protein

    Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calorie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calorie intake52 lần
thermochemical calorie6 lần
fewer calorie24 lần
calorie restriction8 lần
intake of calorie6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calorie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calorie trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ calorie hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calorie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calorie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calorie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calorie: may và might (7 câu), Tương lai với will (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.