E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bubbly”

33 câu thật có từ bubbly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bubbly nghĩa là sủi bọt. bubbly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: emitting or filled with bubbles as from carbonation or fermentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bubbly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “First you hunt around for a little air-bubbly-hole on the sand at low tide and then dig down and get the clam.”

    Từ trong câu: bubbly, first, hunt, around, little, air, hole, sand

    Grace May North, Virginia's Adventure Club. Nguồn: Project Gutenberg #61987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bubbly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bubbly jock19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubbly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubbly trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ bubbly hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bubbly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubbly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubbly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubbly: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.