black
tính từ (adj)
Black có nghĩa là màu đen.
Định nghĩa Anh - Anh: Being of the achromatic color of maximum darkness.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.blacktính từ (adj)
Being of the achromatic color of maximum darkness.
Màu đen.
Trái nghĩa (OPP):whiteCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •black hair7.422 lần trong kho sách
- •black silk3.285 lần trong kho sách
- •black velvet2.999 lần trong kho sách
- •black eyes10.086 lần trong kho sách
- •jet black1.503 lần trong kho sách
- •black eyed1.446 lần trong kho sách
- •big black2.050 lần trong kho sách
- •dressed in black1.614 lần trong kho sách
- •black cloudTừ vựng học thuật
- •black dressTừ vựng học thuật
- •black coatTừ vựng học thuật
- •black holeTừ vựng học thuật
- 2.blacktính từ (adj)
Of or belonging to a racial group having dark skin especially of sub-Saharan African origin.
Thuộc hoặc thuộc về một nhóm chủng tộc có làn da đen, đặc biệt là người gốc châu Phi cận Sahara.
Trái nghĩa (OPP):white - 3.blacktính từ (adj)
Marked by anger or resentment or hostility.
Được đánh dấu bằng sự tức giận hoặc oán giận hoặc thù địch.
- 4.blackdanh từ (n)
The quality or state of the achromatic color of least lightness (bearing the least resemblance to white).
Chất lượng hoặc trạng thái của màu sắc nhạt nhất (ít giống với màu trắng nhất).
- 5.blackdanh từ (n)
Total absence of light.
Hoàn toàn không có ánh sáng.
- 6.blackdanh từ (n)[board games]
The darker pieces.
Nhà hóa học người Anh đã xác định được carbon dioxide và là người đưa ra các khái niệm về nhiệt dung riêng và nhiệt ẩn (1728-1799).
Trái nghĩa (OPP):white
Từ nguyên học (Etymology): black
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: black
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "black". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- black hair
False hair of different colours was worn on different occasions by the same person: sometimes the queen appeared in black hair.
Anonymous: Trichocosmos: Notes historical, æsthetical, ethnological, physiological, anecdotal and tonsorial, on the hair & beard
- black silk
Her pale hair was ruffled up over the black silk ribbon that bound it.
Sedgwick, Anne Douglas: The Little French Girl
- black velvet
They were generally made of black velvet or leather with silk in the slashings.
Donald, Henry W.: A Handbook of Pictorial History
- black eyes
“So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”
“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Clever Woman of the Family
- jet black
There was a jet black boy, whom we selected for a special trial.
American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Omnibus
- black eyed
- big black
“So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”
“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Clever Woman of the Family
- dressed in black
He was tall, narrow-chested, stooping, with high shoulders, and dressed in black.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
- black cloud
- black dress
Instantly he recognized the black dress she had worn on that famous first day.
Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco
- black coat
- black hole
One of the monitors tripped over it, and got in a rage, and there's Bellerby now catching it in the Black Hole.
Một trong những màn hình đã vấp phải nó và nổi cơn thịnh nộ, và Bellerby hiện đang bắt nó trong Hố đen.
Reed, Talbot Baines: The Fifth Form at Saint Dominic's: A School Story
Đồng nghĩa & Sắc thái: black
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "black" phân theo từng nét nghĩa (màu đen), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "black" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng hoặc trạng thái của màu sắc nhạt nhất (ít giống với màu trắng nhất).
Đồng nghĩa trực tiếp với "black" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng hoặc trạng thái của màu sắc nhạt nhất (ít giống với màu trắng nhất).
Đồng nghĩa trực tiếp với "black" khi diễn đạt nét nghĩa: hoàn toàn không có ánh sáng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "black" khi diễn đạt nét nghĩa: hoàn toàn không có ánh sáng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "black" khi diễn đạt nét nghĩa: hoàn toàn không có ánh sáng.
Câu dẫn chứng văn học: black
“So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
"Yes--I shall choose a little, creamy-skinned woman with black hair and cat's eyes.“Đúng – tôi sẽ chọn một người phụ nữ nhỏ nhắn, có làn da màu kem, mái tóc đen và đôi mắt mèo.
A cloud of black smoke covered the town, and underneath the smoke were heaps of ashes.Một đám khói đen bao trùm thị trấn, bên dưới làn khói là đống tro tàn.
Hair, eyes, moustache and beard, were black as the raven’s wing; and the complexion, dark as a gypsy’s.Tóc, mắt, ria mép và râu đều đen như cánh quạ; và nước da đen như người gypsy.
These birds are especially on the spot when the blacks set fire to the bush and organise a big battue.Những con chim này đặc biệt có mặt tại chỗ khi người da đen đốt bụi rậm và tổ chức một trận chiến lớn.
Black clouds swept overhead and enveloped the mountains, breaking from time to time into a host of misty phantom shapes.Những đám mây đen quét qua trên đầu và bao trùm những ngọn núi, thỉnh thoảng vỡ ra thành vô số hình thù ma quái mù mịt.
One of the monitors tripped over it, and got in a rage, and there's Bellerby now catching it in the Black Hole.Một trong những màn hình đã vấp phải nó và nổi cơn thịnh nộ, và Bellerby hiện đang bắt nó trong Hố đen.
The tower was now in flames, and a cloud of projectiles darkened the air already black with smoke from the burning resin.Tòa tháp lúc này đang chìm trong biển lửa, và một đám mây đạn làm bầu không khí tối đen vì khói từ nhựa cháy.
Đọc mở rộng theo CEFR: black
Từ vựng bậcA1→““So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!””
“Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”
Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Clever Woman of the Family
“"Yes--I shall choose a little, creamy-skinned woman with black hair and cat's eyes.”
“Đúng – tôi sẽ chọn một người phụ nữ nhỏ nhắn, có làn da màu kem, mái tóc đen và đôi mắt mèo.
Nguồn: Loti, Pierre: Madame Chrysantheme — Volume 1
Cấu trúc & Vận dụng: “black”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “black” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “black”
Mục từ cốt lõi: black: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “black”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “black” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “black”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “black”:
“False hair of different colours was worn on different occasions by the same person: sometimes the queen appeared in black hair.”
Gợi ý luyện tập với “black”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
black (tính từ): màu đen
Định nghĩa tiếng Anh: Being of the achromatic color of maximum darkness.
black (tính từ (adj))
black hair
“False hair of different colours was worn on different occasions by the same person: sometimes the queen appeared in black hair.”
black silk
“Her pale hair was ruffled up over the black silk ribbon that bound it.”
black velvet
“They were generally made of black velvet or leather with silk in the slashings.”
“False hair of different colours was worn on different occasions by the same person: sometimes the queen appeared in _____ hair.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: black
False hair of different colours was worn on different occasions by the same person: sometimes the queen appeared in black hair.
Nguồn: Anonymous: Trichocosmos: Notes historical, æsthetical, ethnological, physiological, anecdotal and tonsorial, on the hair & beard
“At once Professor Rosello, behind the scenes, pulled the _____ thread, invisible to the audience.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: black
At once Professor Rosello, behind the scenes, pulled the black thread, invisible to the audience.
Nguồn: Barnum, Vance: Joe Strong, the boy wizard; or, The mysteries of magic exposed
Ứng dụng & Mở rộng: “black”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “black”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “black”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “black” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “black” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: black
Hỏi đáp trọng tâmblack nghĩa là gì (meaning & definition)?
black nghĩa là màu đen. black là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum darkness.
Từ black trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈblæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈblæk/.
Từ black là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "black" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: blacked; So sánh hơn: blacker; So sánh nhất: blackest; Dạng V-ing: blacking; Biến thể ngữ pháp: blacks.
Các nét nghĩa của từ black theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: màu đen - Nét nghĩa 2 [A1]: thuộc hoặc thuộc về một nhóm chủng tộc có làn da đen, đặc biệt là người gốc châu Phi cận Sahara - Nét nghĩa 3 [A1]: được đánh dấu bằng sự tức giận hoặc oán giận hoặc thù địch - Nét nghĩa 4 [A1]: chất lượng hoặc trạng thái của màu sắc nhạt nhất (ít giống với màu trắng nhất) - Nét nghĩa 5 [A1]: hoàn toàn không có ánh sáng - Nét nghĩa 6 [A1]: Nhà hóa học người Anh đã xác định được carbon dioxide và là người đưa ra các khái niệm về nhiệt dung riêng và nhiệt ẩn (1728-1799)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ black:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈblæk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: blacked; So sánh hơn: blacker; So sánh nhất: blackest; Dạng V-ing: blacking; Biến thể ngữ pháp: blacks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ black:
black hair; black silk; black velvet; black eyes; jet black
black được dùng trong câu như thế nào?
False hair of different colours was worn on different occasions by the same person: sometimes the queen appeared in black hair. (Anonymous, Trichocosmos: Notes historical, æsthetical, ethnological, physiological, anecdotal and tonsorial, on the hair & beard; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)