Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biochemistry”

65 câu thật có từ biochemistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biochemistry nghĩa là hóa sinh. biochemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the organic chemistry of compounds and processes occurring in organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biochemistry

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Besides septic processes, such diseases were treated where a decisive change for the better should be achieved by means of biochemistry.

    Từ trong câu: biochemistry, besides, process, disease, treat, decisive, change, better

    Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng biochemistry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
structural biochemistry37 lần
genetics biochemistry9 lần
biochemistry metabolism8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biochemistry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biochemistry trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ biochemistry hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biochemistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biochemistry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biochemistry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biochemistry: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.