better
tính từ (adj)
Better có nghĩa là tốt hơn, (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp.
Định nghĩa Anh - Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bettertính từ (adj)
(comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.
(so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp.
Trái nghĩa (OPP):worseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •much better24.073 lần trong kho sách
- •you'd better6.061 lần trong kho sách
- •far better6.970 lần trong kho sách
- •better go8.319 lần trong kho sách
- •deal better3.263 lần trong kho sách
- •nothing better5.850 lần trong kho sách
- •something better4.356 lần trong kho sách
- •we'd better2.114 lần trong kho sách
- •better offTừ vựng học thuật
- •better acquaintedTừ vựng học thuật
- •feel betterTừ vựng học thuật
- •better knownTừ vựng học thuật
- 2.bettertrạng từ (adv)
Comparative of `well'.
(so sánh với `tốt') thay đổi theo chiều hướng tốt hơn về sức khỏe hoặc thể chất.
- 3.bettertính từ (adj)
(comparative of `good') changed for the better in health or fitness.
(so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng.
Trái nghĩa (OPP):worse - 4.bettertính từ (adj)
(comparative and superlative of `well') wiser or more advantageous and hence advisable.
So sánh của `tốt'.
Đồng nghĩa (SYN):best - 5.bettertrạng từ (adv)
From a position of superiority or authority.
Từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực.
Đồng nghĩa (SYN):best - 6.betterđộng từ (v)
Surpass in excellence.
Đồng nghĩa (SYN):break
Từ nguyên học (Etymology): better
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: better
Họ từ của "better" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: bet: động từ (v).
duy trì với hoặc như thể với một vụ cá cược
If we could only find the other fragment, I’ll bet the two together would tell us where the treasure is buried!
Nguồn: McKechnie, Jean L. (Jean Lyttleton): Penny Allen and the Mystery of the Hidden Treasure
Cụm từ & Collocations: better
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "better". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- much better
Just a little talk, Sam thought, because he’d understand this thing much better....
Marlowe, Stephen: Crack of doom
- you'd better
Oh, well, if you want original conversation, you'd better go and talk to yourself.
Shaw, Bernard: Candida
- far better
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”
Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2)
- better go
Hadn't you better go and enthuse a little to-night?"
Không phải tối nay cậu nên đi và tận hưởng một chút sao?”
Lillibridge, Will: A Breath of Prairie and other stories
- deal better
- nothing better
- something better
Instead quit complaining and either work on solving the problems or do something better.
Tác phẩm mở: Student Projects/Time management
- we'd better
"I--I think we'd better be going," Clive managed to blurt out at last.
Brereton, F. S. (Frederick Sadleir): King of Ranleigh: A School Story
- better off
So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.
Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.
Tác phẩm mở: Ada Programming/Libraries/Distributed/PolyORB
- better acquainted
- feel better
The moment Diamond felt her arms fold around him he began to feel better.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- better known
Đồng nghĩa & Sắc thái: better
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "better" phân theo từng nét nghĩa ((so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "better" ở nét nghĩa "so sánh của `tốt'" (ngoài ra "best" còn biểu thị: (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng).
“"Two days in bed'll finish off the best of colds....”
Đồng nghĩa với "better" ở nét nghĩa "(so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp" (ngoài ra "break" còn biểu thị: một số sự kiện xảy ra đột ngột làm gián đoạn một hoạt động đang diễn ra).
“But when the last minute came and she was wishing her aunt goodbye, she broke down.”
Câu dẫn chứng văn học: better
So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.
His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.
Hadn't you better go and enthuse a little to-night?"Không phải tối nay cậu nên đi và tận hưởng một chút sao?”
"She was very much better all Friday, taking some nourishment."Cả ngày thứ Sáu cô ấy đã khá hơn rất nhiều, nhờ được bổ sung một ít chất dinh dưỡng.
Can having fun today help us learn better, think more creatively, or feel resilient in the long run?Niềm vui hôm nay có thể giúp chúng ta học tốt hơn, suy nghĩ sáng tạo hơn hay cảm thấy kiên cường hơn về lâu dài không?
They're having water when better men are going thirsty!” he said stupidly, and his utterance was thick and difficult.Họ đang có nước trong khi những người đàn ông tốt hơn đang khát!” anh nói một cách ngu ngốc, và lời nói của anh dày và khó khăn.
Đọc mở rộng theo CEFR: better
Từ vựng bậcA1→“So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.”
Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ada Programming/Libraries/Distributed/PolyORB
“You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.””
Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
Nguồn: Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2)
Cấu trúc & Vận dụng: “better”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “better” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “better”
Họ từ liên kết: bet: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “better”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “better” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “better”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
better (tính từ): (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp
Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.
better (tính từ (adj)) ↔ bet
Họ từ trong dữ liệu: bet: động từ (v)
much better
“Just a little talk, Sam thought, because he’d understand this thing much better....”
you'd better
“Oh, well, if you want original conversation, you'd better go and talk to yourself.”
far better
“You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”” (Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”)
“The republic was managed with no _____ success in war than at home.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: better
The republic was managed with no better success in war than at home.
Nguồn: Livy, 59 BCE-16: Roman History, Books I-III
“They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed _____ and faster.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: better
They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed better and faster.
Nguồn: Blair, Emma Helen, 1851-1911 [Editor]: The Philippine Islands, 1493-1898 — Volume 06 of 55 1583-1588 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century
Ứng dụng & Mở rộng: “better”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “better”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “better”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “better” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “better” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: better
Hỏi đáp trọng tâmbetter nghĩa là gì (meaning & definition)?
better nghĩa là tốt hơn. better là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.
Từ better trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛtɚ/.
Từ better là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "better" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ better theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp - Nét nghĩa 2 [A1]: (so sánh với `tốt') thay đổi theo chiều hướng tốt hơn về sức khỏe hoặc thể chất - Nét nghĩa 3 [A1]: (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng - Nét nghĩa 4 [A1]: so sánh của `tốt' - Nét nghĩa 5 [A1]: từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực - Nét nghĩa 6 [A1]: surpass in excellence
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ better:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛtɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ better:
much better; you'd better; far better; better go; deal better
better được dùng trong câu như thế nào?
The republic was managed with no better success in war than at home. (59 BCE-16 Livy, Roman History, Books I-III; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)