Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

better

tính từ (adj)

A1
/ˈbɛtɚ//ˈbɛtɚ/

Better có nghĩa là tốt hơn, (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp.

Định nghĩa Anh - Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.bettertính từ (adj)

    (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.

    (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp.

    Trái nghĩa (OPP):worse
  2. 2.bettertrạng từ (adv)

    Comparative of `well'.

    (so sánh với `tốt') thay đổi theo chiều hướng tốt hơn về sức khỏe hoặc thể chất.

  3. 3.bettertính từ (adj)

    (comparative of `good') changed for the better in health or fitness.

    (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng.

    Trái nghĩa (OPP):worse
  4. 4.bettertính từ (adj)

    (comparative and superlative of `well') wiser or more advantageous and hence advisable.

    So sánh của `tốt'.

    Đồng nghĩa (SYN):best
  5. 5.bettertrạng từ (adv)

    From a position of superiority or authority.

    Từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực.

    Đồng nghĩa (SYN):best
  6. 6.betterđộng từ (v)

    Surpass in excellence.

    Đồng nghĩa (SYN):break
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): better

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: better

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "better" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: bet: động từ (v).

betđộng từ (v)/ˈbɛt/

duy trì với hoặc như thể với một vụ cá cược

•

If we could only find the other fragment, I’ll bet the two together would tell us where the treasure is buried!

Nguồn: McKechnie, Jean L. (Jean Lyttleton): Penny Allen and the Mystery of the Hidden Treasure

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: better

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "better". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • much better

    Just a little talk, Sam thought, because he’d understand this thing much better....

    Marlowe, Stephen: Crack of doom

  • you'd better

    Oh, well, if you want original conversation, you'd better go and talk to yourself.

    Shaw, Bernard: Candida

  • far better

    You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”

    Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”

    Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2)

  • better go

    Hadn't you better go and enthuse a little to-night?"

    Không phải tối nay cậu nên đi và tận hưởng một chút sao?”

    Lillibridge, Will: A Breath of Prairie and other stories

  • deal better
  • nothing better
  • something better

    Instead  quit complaining and either work on solving the problems or do something better.

    Tác phẩm mở: Student Projects/Time management

  • we'd better

    "I--I think we'd better be going," Clive managed to blurt out at last.

    Brereton, F. S. (Frederick Sadleir): King of Ranleigh: A School Story

  • better off

    So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.

    Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.

    Tác phẩm mở: Ada Programming/Libraries/Distributed/PolyORB

  • better acquainted
  • feel better

    The moment Diamond felt her arms fold around him he began to feel better.

    MacDonald, George: At the Back of the North Wind

  • better known
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: better

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "better" phân theo từng nét nghĩa ((so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "better" ở nét nghĩa "so sánh của `tốt'" (ngoài ra "best" còn biểu thị: (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng).

“"Two days in bed'll finish off the best of colds....”

Đồng nghĩa với "better" ở nét nghĩa "(so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp" (ngoài ra "break" còn biểu thị: một số sự kiện xảy ra đột ngột làm gián đoạn một hoạt động đang diễn ra).

“But when the last minute came and she was wishing her aunt goodbye, she broke down.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: better

So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.

Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.

Tác phẩm mở: Ada Programming/Libraries/Distributed/PolyORB, Nguyên văn tác phẩm
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”

Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”

Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.

Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.

Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.

Twain, Mark: Chapters from My Autobiography, Nguyên văn tác phẩm
Hadn't you better go and enthuse a little to-night?"

Không phải tối nay cậu nên đi và tận hưởng một chút sao?”

Lillibridge, Will: A Breath of Prairie and other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"She was very much better all Friday, taking some nourishment.

"Cả ngày thứ Sáu cô ấy đã khá hơn rất nhiều, nhờ được bổ sung một ít chất dinh dưỡng.

De Morgan, William: When Ghost Meets Ghost, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Can having fun today help us learn better, think more creatively, or feel resilient in the long run?

Niềm vui hôm nay có thể giúp chúng ta học tốt hơn, suy nghĩ sáng tạo hơn hay cảm thấy kiên cường hơn về lâu dài không?

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2025/Fun, Nguyên văn tác phẩm
They're having water when better men are going thirsty!” he said stupidly, and his utterance was thick and difficult.

Họ đang có nước trong khi những người đàn ông tốt hơn đang khát!” anh nói một cách ngu ngốc, và lời nói của anh dày và khó khăn.

Kester, Vaughan: The Fortune of the Landrays, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: better

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “better” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.”

Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.

Nguồn: Tác phẩm mở: Ada Programming/Libraries/Distributed/PolyORB

“You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.””

Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”

Nguồn: Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “better”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “better” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “better”

Họ từ liên kết: bet: động từ (v)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “better”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “better” với tần suất cao:

24.073 lần trong kho sách
6.061 lần trong kho sách
6.970 lần trong kho sách
8.319 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “better”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “better”:

Đồng nghĩa:bestbreak

“The republic was managed with no better success in war than at home.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “better”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛtɚ/.

better (tính từ): (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

better (tính từ (adj)) ↔ bet

Họ từ trong dữ liệu: bet: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi24.073 lần trong kho sách

much better

“Just a little talk, Sam thought, because he’d understand this thing much better....”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6.061 lần trong kho sách

you'd better

“Oh, well, if you want original conversation, you'd better go and talk to yourself.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.970 lần trong kho sách

far better

“You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”” (Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The republic was managed with no _____ success in war than at home.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: better

The republic was managed with no better success in war than at home.

Nguồn: Livy, 59 BCE-16: Roman History, Books I-III

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed _____ and faster.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: better

They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed better and faster.

Nguồn: Blair, Emma Helen, 1851-1911 [Editor]: The Philippine Islands, 1493-1898 — Volume 06 of 55 1583-1588 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “better”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: better

Hỏi đáp trọng tâm

better nghĩa là gì (meaning & definition)?

better nghĩa là tốt hơn. better là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability.

Từ better trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛtɚ/.

Từ better là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "better" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ better theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: (so sánh với 'tốt') vượt trội hơn người khác (cùng loại hoặc nhóm hoặc loại) về sự xuất sắc hoặc chất lượng hoặc sự mong muốn hoặc sự phù hợp - Nét nghĩa 2 [A1]: (so sánh với `tốt') thay đổi theo chiều hướng tốt hơn về sức khỏe hoặc thể chất - Nét nghĩa 3 [A1]: (so sánh và so sánh nhất của `tốt') khôn ngoan hơn hoặc có lợi hơn và do đó được khuyên dùng - Nét nghĩa 4 [A1]: so sánh của `tốt' - Nét nghĩa 5 [A1]: từ một vị trí cao hơn hoặc quyền lực - Nét nghĩa 6 [A1]: surpass in excellence

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ better:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɛtɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ better:

much better; you'd better; far better; better go; deal better

better được dùng trong câu như thế nào?

The republic was managed with no better success in war than at home. (59 BCE-16 Livy, Roman History, Books I-III; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/better, mã đối chiếu EV-2C9A9628. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.