below
trạng từ (adv)
Below có nghĩa là bên dưới, ở hoặc đến một nơi thấp hơn.
Định nghĩa Anh - Anh: In or to a place that is lower.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.belowtrạng từ (adv)
In or to a place that is lower.
Ở hoặc đến một nơi thấp hơn.
- •
Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.
Dưới đây là các biểu đồ thể hiện sự phân bổ các loại dữ liệu về đường cao tốc và đường huyết mạch ở Wisconsin theo năm.
Trái nghĩa (OPP):aboveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •below the surface1.920 lần trong kho sách
- •below zero1.026 lần trong kho sách
- •miles below1.824 lần trong kho sách
- •feet below2.440 lần trong kho sách
- •valley below1.094 lần trong kho sách
- •far below3.203 lần trong kho sách
- •below the horizon796 lần trong kho sách
- •below stairs936 lần trong kho sách
- •listed belowTừ vựng học thuật
- •down belowTừ vựng học thuật
- •degrees belowTừ vựng học thuật
- •below the levelTừ vựng học thuật
- •
- 2.belowtrạng từ (adv)
At a later place.
Ở một nơi sau này.
Trái nghĩa (OPP):above - 3.belowtrạng từ (adv)[bằng văn bản]
See below.
Xem bên dưới.
Đồng nghĩa (SYN):infra
Từ nguyên học (Etymology): below
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: below
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "below". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- below the surface
A nail set is used in finish carpentry to drive a nail below the surface of a board.
Bộ đinh được sử dụng trong nghề mộc hoàn thiện để đóng một chiếc đinh bên dưới bề mặt của tấm ván.
Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Carpentry
- below zero
- miles below
- feet below
Prairie dogs dug tunnels that "aerated the soil and channeled water several feet below the surface".
Wikipedia contributors: Grassland
- valley below
The valley below, especially to the southward, was probably occupied by their gardens.
Powell, John Wesley, 1834-1902 [Editor]: Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891
- far below
Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face.
Mái tóc dài của cô ấy (màu dương xỉ úa) xõa xuống quá đầu gối; một tấm màn gạc màu xanh lá cây che phần trên khuôn mặt của cô.
Gilchrist, Murray: The stone dragon and other tragic romances
- below the horizon
The whole scene was bathed in golden light, for the sun was just sinking below the horizon.
Spyri, Johanna: Heidi
- below stairs
- listed below
- down below
"But just hear what a racket those soldiers are making again down below!"
“Nhưng hãy nghe xem đám lính đó đang làm ầm ĩ gì ở phía dưới xem!”
Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
- degrees below
- below the level
Đồng nghĩa & Sắc thái: below
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "below" phân theo từng nét nghĩa (ở hoặc đến một nơi thấp hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "below" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi thấp hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "below" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi thấp hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "below" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi thấp hơn.
“Here they are bare to their base, and the stratum beneath is visible, as it rises several feet above the water.”
Câu dẫn chứng văn học: below
Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.Dưới đây là các biểu đồ thể hiện sự phân bổ các loại dữ liệu về đường cao tốc và đường huyết mạch ở Wisconsin theo năm.
There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below.Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.
Expansion slots come in different flavors, which will be described below.Khe cắm mở rộng có nhiều loại khác nhau, sẽ được mô tả bên dưới.
"But just hear what a racket those soldiers are making again down below!"“Nhưng hãy nghe xem đám lính đó đang làm ầm ĩ gì ở phía dưới xem!”
A nail set is used in finish carpentry to drive a nail below the surface of a board.Bộ đinh được sử dụng trong nghề mộc hoàn thiện để đóng một chiếc đinh bên dưới bề mặt của tấm ván.
There’s a level bit below here for some rods; but if it crosses that and goes down the other descent--well!Có một mức độ thấp hơn một chút ở đây đối với một số thanh; nhưng nếu nó băng qua đó và đi xuống con đường khác - thì tốt!
As if moved by his hand policemen rapidly displaced the two clergymen, and Aphra disappeared down a flight of stairs to the cells below.Như thể được bàn tay của anh ta điều khiển, các cảnh sát nhanh chóng di dời hai giáo sĩ, và Aphra biến mất xuống cầu thang dẫn đến phòng giam bên dưới.
Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face.Mái tóc dài của cô ấy (màu dương xỉ úa) xõa xuống quá đầu gối; một tấm màn gạc màu xanh lá cây che phần trên khuôn mặt của cô.
Đọc mở rộng theo CEFR: below
Từ vựng bậcA1→“Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.”
Dưới đây là các biểu đồ thể hiện sự phân bổ các loại dữ liệu về đường cao tốc và đường huyết mạch ở Wisconsin theo năm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Travel Time Reliability Reference Manual/INRIX Data Types
“There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below.”
Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.
Nguồn: Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Tissues in the Body
Cấu trúc & Vận dụng: “below”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “below” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “below”
Mục từ cốt lõi: below: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “below”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “below” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “below”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “below”:
““While the house is shaken with dancers, and wine is running like water in the rooms below!”
Gợi ý luyện tập với “below”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
below (trạng từ): ở hoặc đến một nơi thấp hơn
Định nghĩa tiếng Anh: In or to a place that is lower.
below (trạng từ (adv))
below the surface
“A nail set is used in finish carpentry to drive a nail below the surface of a board.” (Bộ đinh được sử dụng trong nghề mộc hoàn thiện để đóng một chiếc đinh bên dưới bề mặt của tấm ván.)
below zero
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "below" trong câu.
miles below
Nét nghĩa mở rộng: at a later place (ở một nơi sau này)
““While the house is shaken with dancers, and wine is running like water in the rooms _____!”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: below
“While the house is shaken with dancers, and wine is running like water in the rooms below!
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The wife's secret
“On the fourth morning at eight o’clock the temperature stood at eighteen _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: below
On the fourth morning at eight o’clock the temperature stood at eighteen below.
Nguồn: Detzer, Karl: Flesh
Ứng dụng & Mở rộng: “below”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “below”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “below”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “below” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “below” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: below
Hỏi đáp trọng tâmbelow nghĩa là gì (meaning & definition)?
below nghĩa là bên dưới. below là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower.
Từ below trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈloʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈloʊ/.
Từ below là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "below" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ below theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ở hoặc đến một nơi thấp hơn (Ví dụ: “Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ở một nơi sau này - Nét nghĩa 3 [A1]: xem bên dưới
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ below:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈloʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ below:
below the surface; below zero; miles below; feet below; valley below
below được dùng trong câu như thế nào?
“While the house is shaken with dancers, and wine is running like water in the rooms below! (Ann S. Stephens, The wife's secret; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)