because
liên từ (conj)
- cos/ˈkɔs/
- (Biến thể ngữ pháp)
Because có nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân).
Định nghĩa Anh - Anh: For the reason that; since.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.becauseliên từ (conj)
For the reason that; since.
Bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân).
- •
Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.
Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •simply because4.973 lần trong kho sách
- •partly because4.296 lần trong kho sách
- •merely because2.581 lần trong kho sách
- •because it's1.652 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): because
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: because
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "because". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- simply because
That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.
Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.
Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner
- partly because
The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.
Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.
Wikipedia contributors: Oregon Trail
- merely because
How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.
Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.
Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen): The Younger Sister: A Novel, Vol. II.
- because it's
Đồng nghĩa & Sắc thái: because
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "because" phân theo từng nét nghĩa (bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "because" ở nét nghĩa "bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)" (ngoài ra "since" còn biểu thị: kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)).
“Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....”
Câu dẫn chứng văn học: because
Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.
The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.
Partly, it is because Arabic has very few recognized vowel sounds.Một phần là do tiếng Ả Rập có rất ít nguyên âm được công nhận.
Animals other than human beings rarely experience menopause, possibly because they simply do not live long enough to reach it.Các loài động vật khác ngoài con người hiếm khi trải qua thời kỳ mãn kinh, có thể vì đơn giản là chúng không sống đủ lâu để đạt được thời kỳ đó.
That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.
How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.Đọc mở rộng theo CEFR: because
Từ vựng bậcA1→“Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.”
Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.
Nguồn: Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World
“The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.”
Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.
Nguồn: Wikipedia contributors: Oregon Trail
Cấu trúc & Vận dụng: “because”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “because” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “because”
Mục từ cốt lõi: because: liên từ (conj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “because”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “because” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “because”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
because (liên từ): bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)
Định nghĩa tiếng Anh: For the reason that; since.
because (liên từ (conj))
simply because
“That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.” (Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.)
partly because
“The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.” (Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.)
merely because
“How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.” (Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.)
“And so ashamed of myself _____ I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: because
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?
Nguồn: Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide
“It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so _____ of tragic elements in my personal life at the time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: because
It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.
Nguồn: Carpenter, Edward: My days and dreams
Ứng dụng & Mở rộng: “because”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “because”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “because”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “because” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “because” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: because
Hỏi đáp trọng tâmbecause nghĩa là gì (meaning & definition)?
because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since.
Từ because trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɔz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkɔz/.
Từ because là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "because" giữ vai trò từ loại là liên từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: cos.
Các nét nghĩa của từ because theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân) (Ví dụ: “Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ because:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkɔz/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: cos.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ because:
simply because; partly because; merely because; because it's
because được dùng trong câu như thế nào?
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me? (Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)