Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

because

liên từ (conj)

A1
/bɪˈkɔz//bɪˈkɔz/
Biến thể:
cos/ˈkɔs/
(Biến thể ngữ pháp)

Because có nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân).

Định nghĩa Anh - Anh: For the reason that; since.

Diễn đạt “bởi vì”:becauseA1/sinceA2/asA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.becauseliên từ (conj)

    For the reason that; since.

    Bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân).

    • •

      Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.

      Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.

    Đồng nghĩa (SYN):since/as
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): because

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: because

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "because". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • simply because

    That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.

    Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.

    Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner

  • partly because

    The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.

    Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.

    Wikipedia contributors: Oregon Trail

  • merely because

    How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.

    Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.

    Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen): The Younger Sister: A Novel, Vol. II.

  • because it's
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: because

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "because" phân theo từng nét nghĩa (bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "because" ở nét nghĩa "bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)" (ngoài ra "since" còn biểu thị: kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)).

“Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....”

Đồng nghĩa với "because" ở nét nghĩa "bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)" (ngoài ra "as" còn biểu thị: khi, trong lúc đang xảy ra; hoặc bởi vì, do (/əz/, /æz/)).

““It is just as easy to marry a rich man as a poor one, and oh! the difference afterwards.””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: because

Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.

Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.

Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.

Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.

Wikipedia contributors: Oregon Trail, Nguyên văn tác phẩm
Partly, it is because Arabic has very few recognized vowel sounds.

Một phần là do tiếng Ả Rập có rất ít nguyên âm được công nhận.

Tác phẩm mở: Arabic/Arabic sounds, Nguyên văn tác phẩm
Animals other than human beings rarely experience menopause, possibly because they simply do not live long enough to reach it.

Các loài động vật khác ngoài con người hiếm khi trải qua thời kỳ mãn kinh, có thể vì đơn giản là chúng không sống đủ lâu để đạt được thời kỳ đó.

Tác phẩm mở: Human Physiology/Development: birth through death, Nguyên văn tác phẩm
That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.

Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.

Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.

Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.

Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen): The Younger Sister: A Novel, Vol. II., Nguyên văn tác phẩm
And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?
Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.
Carpenter, Edward: My days and dreams, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: because

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “because” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.”

Bởi vì Newfoundland đơn giản là một đỉnh núi dưới nước nên bạn có thể gọi những loài cá tuyết núi này.

Nguồn: Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World

“The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.”

Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.

Nguồn: Wikipedia contributors: Oregon Trail

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “because”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “because” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “because”

Mục từ cốt lõi: because: liên từ (conj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “because”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “because” với tần suất cao:

4.973 lần trong kho sách
4.296 lần trong kho sách
2.581 lần trong kho sách
1.652 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “because”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “because”:

Đồng nghĩa:sinceas

“And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “because”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkɔz/.

because (liên từ): bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)

Định nghĩa tiếng Anh: For the reason that; since.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: liên từ (conj)

because (liên từ (conj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.973 lần trong kho sách

simply because

“That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.” (Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.296 lần trong kho sách

partly because

“The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.” (Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.581 lần trong kho sách

merely because

“How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.” (Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And so ashamed of myself _____ I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: because

And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?

Nguồn: Lincoln, Joseph Crosby: Partners of the tide

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so _____ of tragic elements in my personal life at the time.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: because

It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.

Nguồn: Carpenter, Edward: My days and dreams

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “because”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: because

Hỏi đáp trọng tâm

because nghĩa là gì (meaning & definition)?

because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since.

Từ because trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɔz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkɔz/.

Từ because là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "because" giữ vai trò từ loại là liên từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: cos.

Các nét nghĩa của từ because theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân) (Ví dụ: “Because Newfoundland is simply an underwater peak, you could call these cod mountain fish.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ because:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈkɔz/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: cos.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ because:

simply because; partly because; merely because; because it's

because được dùng trong câu như thế nào?

And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me? (Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/because, mã đối chiếu EV-77DBF3E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

cos