E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bauble”

47 câu thật có từ bauble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bauble nghĩa là món trang sức. bauble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mock scepter carried by a court jester. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bauble

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But she again added--"Yes! yes!--ye shall be wed--the bauble wealth shall be yours, and ye deserve happiness.

    Từ trong câu: bauble, again, add, yes, you, wed, wealth, deserve

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #31593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bauble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fool's bauble17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bauble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bauble trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ bauble hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bauble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bauble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bauble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bauble: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.