bank
danh từ (n)
Bank có nghĩa là ngân hàng, đất dốc (đặc biệt là độ dốc bên cạnh một vùng nước).
Định nghĩa Anh - Anh: Sloping land (especially the slope beside a body of water).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bankdanh từ (n)
Sloping land (especially the slope beside a body of water).
Đất dốc (đặc biệt là độ dốc bên cạnh một vùng nước).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bank notes2.494 lần trong kho sách
- •opposite bank2.598 lần trong kho sách
- •river bank3.864 lần trong kho sách
- •savings bank1.155 lần trong kho sách
- •steep bank1.178 lần trong kho sách
- •sand bank1.018 lần trong kho sách
- •bank note1.205 lần trong kho sách
- •bank of england1.349 lần trong kho sách
- •national bankTừ vựng học thuật
- •west bankTừ vựng học thuật
- •grassy bankTừ vựng học thuật
- •central bankTừ vựng học thuật
- 2.bankđộng từ (v)
Tip laterally.
- 3.bankdanh từ (n)
A financial institution that accepts deposits and channels the money into lending activities.
Một sườn núi dài hoặc đống.
- 4.bankdanh từ (n)
A long ridge or pile.
Đầu bên.
- 5.bankđộng từ (v)
Enclose with a bank.
Kèm theo một ngân hàng.
- 6.bankđộng từ (v)
Do business with a bank or keep an account at a bank.
Kinh doanh với ngân hàng hoặc mở tài khoản tại ngân hàng.
Từ nguyên học (Etymology): bank
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: bank
Họ từ của "bank" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: banker: danh từ (n).
một nhà tài chính sở hữu hoặc là một giám đốc điều hành trong một ngân hàng
These provisions are supplemented by provisions for the protection of paying and collecting bankers who act in good faith and without negligence.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bible" to "Bisectrix" Volume 3, Slice 7
Cụm từ & Collocations: bank
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "bank". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bank notes
In Bank notes, or by kicking you out of the house, or by recommending the holder to read his bill again this day six months?
Bằng giấy bạc ngân hàng, hoặc bằng cách đuổi bạn ra khỏi nhà, hoặc bằng cách đề nghị người giữ tiền đọc lại hóa đơn của mình vào ngày này sáu tháng?
Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4
- opposite bank
“What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree.
Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river
- river bank
It makes these holes in the river bank a little above the water.
Wikipedia contributors: Platypus
- savings bank
I was going to return it, for I had money in the savings bank."
Skinner, Charlotte: The Little Missis
- steep bank
To their left was a steep bank; to their right was the circus train.
Wikipedia contributors: Jumbo
- sand bank
- bank note
- bank of england
- national bank
- west bank
Even without annexing the West Bank, the state is able to establish new settlements.
Wikipedia contributors: Abraham Accords
- grassy bank
- central bank
The central bank went as far as printing rubles to fuel this lucrative arbitrage.
Vaknin, Samuel: Crime and Corruption
Đồng nghĩa & Sắc thái: bank
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bank" phân theo từng nét nghĩa (đất dốc (đặc biệt là độ dốc bên cạnh một vùng nước)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "bank" khi diễn đạt nét nghĩa: một sườn núi dài hoặc đống.
Đồng nghĩa trực tiếp với "bank" khi diễn đạt nét nghĩa: một sườn núi dài hoặc đống.
Đồng nghĩa trực tiếp với "bank" khi diễn đạt nét nghĩa: một sườn núi dài hoặc đống.
Câu dẫn chứng văn học: bank
Loss of trees (Deforestation) along the river banks was caused by steamboat crews' cutting trees to feed the engine fires.Mất cây (Phá rừng) dọc theo bờ sông là do các thuyền viên tàu hơi nước chặt cây để đốt động cơ.
"Here we speed until we gather such momentum that we shoot across the water and alight on the opposite bank without stopping.“Ở đây chúng ta tăng tốc cho đến khi lấy đủ đà để lao qua mặt nước và lao xuống bờ đối diện mà không dừng lại.
"They were tangled with the wagons," said the soldier, "and were set on unawares, on the bank of the river, at the lower ferry."“Họ bị vướng vào những chiếc xe ngựa,” người lính nói, “và bị tấn công bất ngờ, trên bờ sông, ở chiếc phà phía dưới.”
In Bank notes, or by kicking you out of the house, or by recommending the holder to read his bill again this day six months?Bằng giấy bạc ngân hàng, hoặc bằng cách đuổi bạn ra khỏi nhà, hoặc bằng cách đề nghị người giữ tiền đọc lại hóa đơn của mình vào ngày này sáu tháng?
“What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree.“As is the world on the banks So is the mind of the man.”Old man Whittaker owns part uh that bank, too, so he asks Allen to come up here and run this one.I stood in snow banks singing songs, and in the boiling sun commencement week.Đọc mở rộng theo CEFR: bank
Từ vựng bậcA1→“Loss of trees (Deforestation) along the river banks was caused by steamboat crews' cutting trees to feed the engine fires.”
Mất cây (Phá rừng) dọc theo bờ sông là do các thuyền viên tàu hơi nước chặt cây để đốt động cơ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Kaskaskia, Illinois
“"Here we speed until we gather such momentum that we shoot across the water and alight on the opposite bank without stopping.”
“Ở đây chúng ta tăng tốc cho đến khi lấy đủ đà để lao qua mặt nước và lao xuống bờ đối diện mà không dừng lại.
Nguồn: Stratton-Porter, Gene: Michael O'Halloran
Cấu trúc & Vận dụng: “bank”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bank” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “bank”
Họ từ liên kết: banker: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bank”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bank” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bank”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bank”:
““What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree.”
Gợi ý luyện tập với “bank”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
bank (danh từ): đất dốc (đặc biệt là độ dốc bên cạnh một vùng nước)
Định nghĩa tiếng Anh: Sloping land (especially the slope beside a body of water).
bank (danh từ (n)) ↔ banker
Họ từ trong dữ liệu: banker: danh từ (n)
bank notes
“In Bank notes, or by kicking you out of the house, or by recommending the holder to read his bill again this day six months?” (Bằng giấy bạc ngân hàng, hoặc bằng cách đuổi bạn ra khỏi nhà, hoặc bằng cách đề nghị người giữ tiền đọc lại hóa đơn của mình vào ngày này sáu tháng?)
opposite bank
““What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree.”
river bank
“It makes these holes in the river bank a little above the water.”
““What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite _____, just by the tree.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: bank
“What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river
““As is the world on the _____ So is the mind of the man.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: banks
“As is the world on the banks So is the mind of the man.”
Nguồn: Crothers, Samuel McChord: Ralph Waldo Emerson
Ứng dụng & Mở rộng: “bank”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “bank”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “bank”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “bank” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “bank” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: bank
Hỏi đáp trọng tâmbank nghĩa là gì (meaning & definition)?
bank nghĩa là ngân hàng. bank là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sloping land (especially the slope beside a body of water).
Từ bank trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbæŋk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbæŋk/.
Từ bank là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "bank" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: banked; Dạng V-ing: banking; Số nhiều danh từ: banks.
Các nét nghĩa của từ bank theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đất dốc (đặc biệt là độ dốc bên cạnh một vùng nước) - Nét nghĩa 2 [A1]: tip laterally - Nét nghĩa 3 [A1]: một sườn núi dài hoặc đống - Nét nghĩa 4 [A1]: đầu bên - Nét nghĩa 5 [A1]: kèm theo một ngân hàng - Nét nghĩa 6 [A1]: kinh doanh với ngân hàng hoặc mở tài khoản tại ngân hàng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bank:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbæŋk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: banked; Dạng V-ing: banking; Số nhiều danh từ: banks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bank:
bank notes; opposite bank; river bank; savings bank; steep bank
bank được dùng trong câu như thế nào?
“What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree. (G. D. H. Cole, The man from the river; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)