another
tính từ (adj)
Another có nghĩa là cái khác, bất kỳ lựa chọn thay thế nào.
Định nghĩa Anh - Anh: Any of various alternatives.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.anothertính từ (adj)
Any of various alternatives.
Bất kỳ lựa chọn thay thế nào.
- •
Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.
Một loại khác là Select Case, đôi khi việc này có thể dễ dàng hơn.
Đồng nghĩa (SYN):some otherCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •another word9.043 lần trong kho sách
- •after another13.358 lần trong kho sách
- •another moment6.057 lần trong kho sách
- •another thing5.739 lần trong kho sách
- •another minute3.677 lần trong kho sách
- •another person4.330 lần trong kho sách
- •another man10.690 lần trong kho sách
- •another time7.903 lần trong kho sách
- •another dayTừ vựng học thuật
- •another wayTừ vựng học thuật
- •another womanTừ vựng học thuật
- •another hourTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): another
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: another
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "another". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- another word
The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.
Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Alice, or the Mysteries — Book 10
- after another
One galaxy after another, I willed them out of existence.
Marlowe, Stephen: Ennui
- another moment
- another thing
I further beg leave to say, that the gentleman is mistaken in another thing.
American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Omnibus
- another minute
I should have been sick if I'd stayed there another minute."
Hyne, C. J. Cutcliffe: Captain Kettle on the war-path
- another person
It is the last thing I wish to be—the recipient of another person’s secrets.
Đó là điều cuối cùng tôi mong muốn trở thành – người nhận được bí mật của người khác.
Meade, L. T.: The Girls of St. Wode's
- another man
It’s a new thing for me to ask another man if I have done wrong.
Housman, Laurence: Dethronements
- another time
“It might be well another time to be sure of your ground before you try to criticise your elders.”
“Có lẽ đây là lúc khác để bạn chắc chắn về lập trường của mình trước khi cố gắng chỉ trích những người lớn tuổi hơn mình.”
Alger, Horatio, Jr.: Bernard Brooks' Adventures: The Experience of a Plucky Boy
- another day
She was safe for another day, and the sunny hours were drawing on, bringing the afternoon and its visitor.
Cô được an toàn cho một ngày nữa, và những giờ nắng đang dần kéo dài, mang theo buổi chiều và vị khách của nó.
Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 2 of 3
- another way
Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.
Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.
Tác phẩm mở: Sustainable Business/Marketing your business
- another woman
Probably mothers will never outgrow a certain jealousy when they find that another woman has become first in the hearts of their sons.
Có lẽ các bà mẹ sẽ không bao giờ hết ghen tị khi phát hiện ra một người phụ nữ khác đã trở thành người đầu tiên trong trái tim con trai họ.
Roe, Edward Payson: Taken Alive
- another hour
For if they did not, our little expedition could not start, either so promptly or so well equipped, as it will within another hour.
Vì nếu không, chuyến thám hiểm nhỏ của chúng tôi sẽ không thể bắt đầu, dù nhanh chóng hay được trang bị tốt như vậy trong vòng một giờ nữa.
Stoker, Bram: Dracula
Đồng nghĩa & Sắc thái: another
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "another" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ lựa chọn thay thế nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "another" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ lựa chọn thay thế nào.
Câu dẫn chứng văn học: another
Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.Một loại khác là Select Case, đôi khi việc này có thể dễ dàng hơn.
Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.
One way to move Wikiversity forward is to create another core service course.Một cách để đưa Wikiversity tiến lên phía trước là tạo ra một khóa học dịch vụ cốt lõi khác.
It is the last thing I wish to be—the recipient of another person’s secrets.Đó là điều cuối cùng tôi mong muốn trở thành – người nhận được bí mật của người khác.
The person behind me collapsed and looked unconscious," another said.Người đứng sau tôi ngã gục và trông bất tỉnh", một người khác nói.
Anger lies close by this point in all of us; and that the satirist evoked in another way.Sự tức giận nằm gần điểm này trong tất cả chúng ta; và điều đó mà người châm biếm đã gợi lên theo một cách khác.
Depending on each person's genetics, the amount and extent of hair can be different from one person to another.Tùy thuộc vào di truyền của mỗi người, số lượng và mức độ tóc có thể khác nhau ở mỗi người.
“It might be well another time to be sure of your ground before you try to criticise your elders.”“Có lẽ đây là lúc khác để bạn chắc chắn về lập trường của mình trước khi cố gắng chỉ trích những người lớn tuổi hơn mình.”
Đọc mở rộng theo CEFR: another
Từ vựng bậcA1→“Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.”
Một loại khác là Select Case, đôi khi việc này có thể dễ dàng hơn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Visual Basic/Branching
“Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.”
Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainable Business/Marketing your business
Cấu trúc & Vận dụng: “another”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “another” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “another”
Mục từ cốt lõi: another: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “another”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “another” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “another”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “another”:
“Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.”
Gợi ý luyện tập với “another”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
another (tính từ): bất kỳ lựa chọn thay thế nào
Định nghĩa tiếng Anh: Any of various alternatives.
another (tính từ (adj))
another word
“The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.” (Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.)
after another
“One galaxy after another, I willed them out of existence.”
another moment
Mở rộng biên độ diễn đạt với "another".
“_____ piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Another
Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.
Nguồn: Giberne, Agnes: Life-tangles
“It’s a new thing for me to ask _____ man if I have done wrong.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: another
It’s a new thing for me to ask another man if I have done wrong.
Nguồn: Housman, Laurence: Dethronements
Ứng dụng & Mở rộng: “another”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “another”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “another”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “another” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “another” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: another
Hỏi đáp trọng tâmanother nghĩa là gì (meaning & definition)?
another nghĩa là cái khác. another là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various alternatives.
Từ another trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈnʌðɚ/.
Từ another là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "another" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ another theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ lựa chọn thay thế nào (Ví dụ: “Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ another:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈnʌðɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ another:
another word; after another; another moment; another thing; another minute
another được dùng trong câu như thế nào?
Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed. (Agnes Giberne, Life-tangles; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)