Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

another

tính từ (adj)

A1
/əˈnʌðɚ//əˈnʌðɚ/

Another có nghĩa là cái khác, bất kỳ lựa chọn thay thế nào.

Định nghĩa Anh - Anh: Any of various alternatives.

Diễn đạt “bất kỳ lựa chọn thay thế nào”:anotherA1/some otherA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.anothertính từ (adj)

    Any of various alternatives.

    Bất kỳ lựa chọn thay thế nào.

    • •

      Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.

      Một loại khác là Select Case, đôi khi việc này có thể dễ dàng hơn.

    Đồng nghĩa (SYN):some other
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): another

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: another

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "another". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • another word

    The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.

    Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Alice, or the Mysteries — Book 10

  • after another

    One galaxy after another, I willed them out of existence.

    Marlowe, Stephen: Ennui

  • another moment
  • another thing

    I further beg leave to say, that the gentleman is mistaken in another thing.

    American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Omnibus

  • another minute

    I should have been sick if I'd stayed there another minute."

    Hyne, C. J. Cutcliffe: Captain Kettle on the war-path

  • another person

    It is the last thing I wish to be—the recipient of another person’s secrets.

    Đó là điều cuối cùng tôi mong muốn trở thành – người nhận được bí mật của người khác.

    Meade, L. T.: The Girls of St. Wode's

  • another man

    It’s a new thing for me to ask another man if I have done wrong.

    Housman, Laurence: Dethronements

  • another time

    “It might be well another time to be sure of your ground before you try to criticise your elders.”

    “Có lẽ đây là lúc khác để bạn chắc chắn về lập trường của mình trước khi cố gắng chỉ trích những người lớn tuổi hơn mình.”

    Alger, Horatio, Jr.: Bernard Brooks' Adventures: The Experience of a Plucky Boy

  • another day

    She was safe for another day, and the sunny hours were drawing on, bringing the afternoon and its visitor.

    Cô được an toàn cho một ngày nữa, và những giờ nắng đang dần kéo dài, mang theo buổi chiều và vị khách của nó.

    Oliphant, Mrs. (Margaret): Squire Arden; volume 2 of 3

  • another way

    Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.

    Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.

    Tác phẩm mở: Sustainable Business/Marketing your business

  • another woman

    Probably mothers will never outgrow a certain jealousy when they find that another woman has become first in the hearts of their sons.

    Có lẽ các bà mẹ sẽ không bao giờ hết ghen tị khi phát hiện ra một người phụ nữ khác đã trở thành người đầu tiên trong trái tim con trai họ.

    Roe, Edward Payson: Taken Alive

  • another hour

    For if they did not, our little expedition could not start, either so promptly or so well equipped, as it will within another hour.

    Vì nếu không, chuyến thám hiểm nhỏ của chúng tôi sẽ không thể bắt đầu, dù nhanh chóng hay được trang bị tốt như vậy trong vòng một giờ nữa.

    Stoker, Bram: Dracula

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: another

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "another" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ lựa chọn thay thế nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "another" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ lựa chọn thay thế nào.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: another

Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.

Một loại khác là Select Case, đôi khi việc này có thể dễ dàng hơn.

Tác phẩm mở: Visual Basic/Branching, Nguyên văn tác phẩm
Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.

Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.

Tác phẩm mở: Sustainable Business/Marketing your business, Nguyên văn tác phẩm
One way to move Wikiversity forward is to create another core service course.

Một cách để đưa Wikiversity tiến lên phía trước là tạo ra một khóa học dịch vụ cốt lõi khác.

Tác phẩm mở: Wikiversity Introduction, Nguyên văn tác phẩm
It is the last thing I wish to be—the recipient of another person’s secrets.

Đó là điều cuối cùng tôi mong muốn trở thành – người nhận được bí mật của người khác.

Meade, L. T.: The Girls of St. Wode's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The person behind me collapsed and looked unconscious," another said.

Người đứng sau tôi ngã gục và trông bất tỉnh", một người khác nói.

Tác phẩm mở: Turbulence on Northwest Airlines flight injures 47, Nguyên văn tác phẩm
Anger lies close by this point in all of us; and that the satirist evoked in another way.

Sự tức giận nằm gần điểm này trong tất cả chúng ta; và điều đó mà người châm biếm đã gợi lên theo một cách khác.

Wallace, Lew: Ben-Hur: A tale of the Christ, Nguyên văn tác phẩm
Depending on each person's genetics, the amount and extent of hair can be different from one person to another.

Tùy thuộc vào di truyền của mỗi người, số lượng và mức độ tóc có thể khác nhau ở mỗi người.

Wikipedia contributors: Pubic hair, Nguyên văn tác phẩm
“It might be well another time to be sure of your ground before you try to criticise your elders.”

“Có lẽ đây là lúc khác để bạn chắc chắn về lập trường của mình trước khi cố gắng chỉ trích những người lớn tuổi hơn mình.”

Alger, Horatio, Jr.: Bernard Brooks' Adventures: The Experience of a Plucky Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: another

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “another” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.”

Một loại khác là Select Case, đôi khi việc này có thể dễ dàng hơn.

Nguồn: Tác phẩm mở: Visual Basic/Branching

“Another way of deciding if the tactic worked is to calculate a break-even point.”

Một cách khác để quyết định xem chiến thuật này có hiệu quả hay không là tính điểm hòa vốn.

Nguồn: Tác phẩm mở: Sustainable Business/Marketing your business

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “another”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “another” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “another”

Mục từ cốt lõi: another: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “another”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “another” với tần suất cao:

9.043 lần trong kho sách
13.358 lần trong kho sách
6.057 lần trong kho sách
5.739 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “another”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “another”:

Đồng nghĩa:some other

“Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “another”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈnʌðɚ/.

another (tính từ): bất kỳ lựa chọn thay thế nào

Định nghĩa tiếng Anh: Any of various alternatives.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

another (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi9.043 lần trong kho sách

another word

“The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.” (Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.358 lần trong kho sách

after another

“One galaxy after another, I willed them out of existence.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.057 lần trong kho sách

another moment

Mở rộng biên độ diễn đạt với "another".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____ piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Another

Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.

Nguồn: Giberne, Agnes: Life-tangles

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“It’s a new thing for me to ask _____ man if I have done wrong.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: another

It’s a new thing for me to ask another man if I have done wrong.

Nguồn: Housman, Laurence: Dethronements

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “another”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: another

Hỏi đáp trọng tâm

another nghĩa là gì (meaning & definition)?

another nghĩa là cái khác. another là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various alternatives.

Từ another trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈnʌðɚ/.

Từ another là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "another" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ another theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ lựa chọn thay thế nào (Ví dụ: “Another type is the Select Case, this may prove to be easier at times.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ another:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈnʌðɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ another:

another word; after another; another moment; another thing; another minute

another được dùng trong câu như thế nào?

Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed. (Agnes Giberne, Life-tangles; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/another, mã đối chiếu EV-A6A58D86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.