Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

animal

danh từ (n)

A1
/ˈænəməl//ˈænəməl/
Biến thể:
animals/ˈænəməlz/
(Số nhiều danh từ)

Animal có nghĩa là động vật, một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện.

Định nghĩa Anh - Anh: A living organism characterized by voluntary movement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.animaldanh từ (n)

    A living organism characterized by voluntary movement.

    Một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện.

    Đồng nghĩa (SYN):animate being/beast/brute/creature/fauna
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.animaltính từ (adj)

    Marked by the appetites and passions of the body.

    Đồng nghĩa (SYN):carnal/fleshly/sensual
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): animal

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: animal

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "animal". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • wild animal

    In contrast, Przewalski's horse has never been successfully domesticated, and remains a truly wild animal today.

    Wikipedia contributors: Przewalski's horse

  • domestic animal

    But, in truth, Stevie moped in the striking fashion of an unhappy domestic animal.

    Conrad, Joseph: The Secret Agent: A Simple Tale

  • animal spirits
  • animal kingdom

    Most of what is said above applies widely in the animal kingdom.

    Wikipedia contributors: Sleep

  • dumb animal
  • noble animal
  • lower animal
  • pack animal

    The porter will bring in his small load and so will the pack animal.

    Fuller, J. F. C. (John Frederick Charles): Pegasus

  • animal food

    The remainder of the animal food is composed of either harmful or neutral elements.

    Beal, F. E. L. (Foster Ellenborough Lascelles): Food Habits of the Thrushes of the United States

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: animal

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "animal" phân theo từng nét nghĩa (một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "animal" khi diễn đạt nét nghĩa: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện.

Đồng nghĩa với "animal" ở nét nghĩa "một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện" (ngoài ra "beast" còn biểu thị: một kẻ hung ác tàn nhẫn).

“The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "animal" khi diễn đạt nét nghĩa: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện.

Đồng nghĩa với "animal" ở nét nghĩa "một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện" (ngoài ra "creature" còn biểu thị: một con người).

“It was wonderful what confidence this woman of the world placed in the young creature whose life she was breaking up.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "animal" khi diễn đạt nét nghĩa: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện.

Đồng nghĩa trực tiếp với "animal" khi diễn đạt nét nghĩa: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: animal

The close bond between them is shown in frequent rituals where the behavior of different animals is simulated.

Mối liên kết chặt chẽ giữa chúng được thể hiện trong các nghi lễ thường xuyên mô phỏng hành vi của các loài động vật khác nhau.

Tác phẩm mở: Animal Behavior/History
Checking the animals backs with his hands, Polyphemus did not find the men.

Dùng tay kiểm tra lưng các con vật, Polyphemus không tìm thấy những người đàn ông.

Tác phẩm mở: Greek Mythology/Beasts/Cyclops/Polyphemus
At first, the child develops a scheme for “pet” which includes all furry four-legged animals.

Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.5.1
Two wild animals were prowling, and hunting each other in the jungle.

Hai con thú hoang đang rình mò và săn mồi lẫn nhau trong rừng.

Cooke, John Esten: Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I saw deep in the eyes of the animals the human soul look out upon me.
Carpenter, Edward: Towards democracy, Nguyên văn tác phẩm
The true wolf is a desert animal, and like other wolves, attacks sheep, hovering round the Bedouin encampments for the purpose.
Blunt, Wilfrid Scawen: My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 2 (1900-1914), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And won't you kill the poor animals, and torture them and cut them up, and think nothing of it, while you are learning?"
Shaw, Catharine: Alick's cave, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This soon withers; and upon such naturally-formed hay the animals live.
Darwin, Charles: Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3], Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: animal

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “animal” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The close bond between them is shown in frequent rituals where the behavior of different animals is simulated.”

Mối liên kết chặt chẽ giữa chúng được thể hiện trong các nghi lễ thường xuyên mô phỏng hành vi của các loài động vật khác nhau.

Nguồn: Tác phẩm mở: Animal Behavior/History

“Checking the animals backs with his hands, Polyphemus did not find the men.”

Dùng tay kiểm tra lưng các con vật, Polyphemus không tìm thấy những người đàn ông.

Nguồn: Tác phẩm mở: Greek Mythology/Beasts/Cyclops/Polyphemus

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “animal”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “animal” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “animal”

Mục từ cốt lõi: animal: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “animal”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “animal” với tần suất cao:

4.174 lần trong kho sách
1.085 lần trong kho sách
794 lần trong kho sách
674 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “animal”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “animal”:

“I saw deep in the eyes of the animals the human soul look out upon me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “animal”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈænəməl/.

animal (danh từ): một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện

Định nghĩa tiếng Anh: A living organism characterized by voluntary movement.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

animal (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.174 lần trong kho sách

wild animal

“In contrast, Przewalski's horse has never been successfully domesticated, and remains a truly wild animal today.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.085 lần trong kho sách

domestic animal

“But, in truth, Stevie moped in the striking fashion of an unhappy domestic animal.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái794 lần trong kho sách

animal spirits

Nét nghĩa mở rộng: marked by the appetites and passions of the body

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I saw deep in the eyes of the _____ the human soul look out upon me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: animals

I saw deep in the eyes of the animals the human soul look out upon me.

Nguồn: Carpenter, Edward: Towards democracy

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The true wolf is a desert _____, and like other wolves, attacks sheep, hovering round the Bedouin encampments for the purpose.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: animal

The true wolf is a desert animal, and like other wolves, attacks sheep, hovering round the Bedouin encampments for the purpose.

Nguồn: Blunt, Wilfrid Scawen: My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 2 (1900-1914)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “animal”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: animal

Hỏi đáp trọng tâm

animal nghĩa là gì (meaning & definition)?

animal nghĩa là động vật. animal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement.

Từ animal trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈænəməl/.

Từ animal là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "animal" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: animals.

Các nét nghĩa của từ animal theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện - Nét nghĩa 2 [A1]: marked by the appetites and passions of the body

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ animal:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈænəməl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: animals.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ animal:

wild animal; domestic animal; animal spirits; animal kingdom; dumb animal

animal được dùng trong câu như thế nào?

I saw deep in the eyes of the animals the human soul look out upon me. (Edward Carpenter, Towards democracy; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/animal, mã đối chiếu EV-FC253CEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

animals