Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

already

trạng từ (adv)

A1
/ɔlˈɹɛdi//ɔlˈɹɛdi/

Already có nghĩa là rồi, trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý.

Định nghĩa Anh - Anh: Prior to a specified or implied time.

Diễn đạt “trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý”:alreadyA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.alreadytrạng từ (adv)

    Prior to a specified or implied time.

    Trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý.

    • •

      In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.

      Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): already

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: already

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "already". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • already mentioned
  • already begun
  • already described
  • already stated
  • already given

    She had already given him his wrist watch and a silver flask.

    Diver, Maud: Unconquered

  • already told

    “I’ve already told Mac that I refuse to fly it.”

    Whitfield, Raoul: The next-to-last laugh

  • already beginning
  • already taken
  • already seen
  • already gone
  • already spoken
  • already made
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: already

In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.

Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.

Tác phẩm mở: Manchu/Lesson 5 - Adjectives
You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.

Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.

Tác phẩm mở: Guide to Social Activity/Seduction
The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.
Various: The book review digest, volume 04, 1908
My collections were already packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.
Johnston, Harry: The Kilima-Njaro expedition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had already given him his wrist watch and a silver flask.
Diver, Maud: Unconquered, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Coach Keegan, who had already decided to let Tom have his turn, suddenly changed his mind and sent Jerry in.
Barbour, Ralph Henry: Three-Base Benson, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And now, where shall your home be, and will you build it, or buy it already built?”
Wells, Carolyn: The story of Betty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I’ve already told Mac that I refuse to fly it.”
Whitfield, Raoul: The next-to-last laugh, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: already

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “already” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.”

Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.

Nguồn: Tác phẩm mở: Manchu/Lesson 5 - Adjectives

“You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.”

Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.

Nguồn: Tác phẩm mở: Guide to Social Activity/Seduction

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “already”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “already” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “already”

Mục từ cốt lõi: already: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “already”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “already” với tần suất cao:

3.084 lần trong kho sách
2.428 lần trong kho sách
1.676 lần trong kho sách
1.189 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “already”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “already”:

“The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “already”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɔlˈɹɛdi/.

already (trạng từ): trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý

Định nghĩa tiếng Anh: Prior to a specified or implied time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

already (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.084 lần trong kho sách

already mentioned

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "already" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.428 lần trong kho sách

already begun

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "already" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.676 lần trong kho sách

already described

Mở rộng biên độ diễn đạt với "already".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The fact that each heir had _____ married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: already

The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“My collections were _____ packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: already

My collections were already packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.

Nguồn: Johnston, Harry: The Kilima-Njaro expedition

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “already”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: already

Hỏi đáp trọng tâm

already nghĩa là gì (meaning & definition)?

already nghĩa là rồi. already là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prior to a specified or implied time.

Từ already trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɔlˈɹɛdi/.

Từ already là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "already" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ already theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý (Ví dụ: “In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ already:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɔlˈɹɛdi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ already:

already mentioned; already begun; already described; already stated; already given

already được dùng trong câu như thế nào?

The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/already, mã đối chiếu EV-C6CF9C41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.