already
trạng từ (adv)
Already có nghĩa là rồi, trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý.
Định nghĩa Anh - Anh: Prior to a specified or implied time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.alreadytrạng từ (adv)
Prior to a specified or implied time.
Trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý.
- •
In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.
Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •already mentioned3.084 lần trong kho sách
- •already begun2.428 lần trong kho sách
- •already described1.676 lần trong kho sách
- •already stated1.189 lần trong kho sách
- •already given2.028 lần trong kho sách
- •already told2.515 lần trong kho sách
- •already beginning1.199 lần trong kho sách
- •already taken1.971 lần trong kho sách
- •already seenTừ vựng học thuật
- •already goneTừ vựng học thuật
- •already spokenTừ vựng học thuật
- •already madeTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): already
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: already
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "already". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- already mentioned
- already begun
- already described
- already stated
- already given
She had already given him his wrist watch and a silver flask.
Diver, Maud: Unconquered
- already told
“I’ve already told Mac that I refuse to fly it.”
Whitfield, Raoul: The next-to-last laugh
- already beginning
- already taken
- already seen
- already gone
- already spoken
- already made
Câu dẫn chứng văn học: already
In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.
You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.
The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.My collections were already packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.She had already given him his wrist watch and a silver flask.Coach Keegan, who had already decided to let Tom have his turn, suddenly changed his mind and sent Jerry in.And now, where shall your home be, and will you build it, or buy it already built?”“I’ve already told Mac that I refuse to fly it.”Đọc mở rộng theo CEFR: already
Từ vựng bậcA1→“In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.”
Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.
Nguồn: Tác phẩm mở: Manchu/Lesson 5 - Adjectives
“You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.”
Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.
Nguồn: Tác phẩm mở: Guide to Social Activity/Seduction
Cấu trúc & Vận dụng: “already”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “already” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “already”
Mục từ cốt lõi: already: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “already”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “already” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “already”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “already”:
“The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.”
Gợi ý luyện tập với “already”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
already (trạng từ): trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý
Định nghĩa tiếng Anh: Prior to a specified or implied time.
already (trạng từ (adv))
already mentioned
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "already" trong câu.
already begun
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "already" trong câu.
already described
Mở rộng biên độ diễn đạt với "already".
“The fact that each heir had _____ married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: already
The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
“My collections were _____ packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: already
My collections were already packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.
Nguồn: Johnston, Harry: The Kilima-Njaro expedition
Ứng dụng & Mở rộng: “already”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “already”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “already”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “already” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “already” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: already
Hỏi đáp trọng tâmalready nghĩa là gì (meaning & definition)?
already nghĩa là rồi. already là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prior to a specified or implied time.
Từ already trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɔlˈɹɛdi/.
Từ already là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "already" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ already theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ý (Ví dụ: “In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ already:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɔlˈɹɛdi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ already:
already mentioned; already begun; already described; already stated; already given
already được dùng trong câu như thế nào?
The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))