Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

afraid

tính từ (adj)

A1
/əˈfɹeɪd//əˈfɹeɪd/

Afraid có nghĩa là sợ hãi, tràn đầy sợ hãi hoặc e ngại.

Định nghĩa Anh - Anh: Filled with fear or apprehension.

Diễn đạt “tràn đầy sợ hãi hoặc e ngại”:afraidA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.afraidtính từ (adj)

    Filled with fear or apprehension.

    Tràn đầy sợ hãi hoặc e ngại.

    • •

      He was disturbed to find himself frankly afraid of it.

    Trái nghĩa (OPP):unafraid
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.afraidtính từ (adj)

    Filled with regret or concern.

    Đầy hối tiếc hoặc lo lắng.

  3. 3.afraidtính từ (adj)

    Feeling worry or concern or insecurity.

    Cảm thấy lo lắng hoặc quan tâm hoặc bất an.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): afraid

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: afraid

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "afraid". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • i'm afraid

    "I'm afraid not, much as I would like to cheer him up.

    Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair

  • afraid lest

    Are you afraid lest you should be held to account because I have received an incurable wound?”

    McCrindle, John Watson: The Invasion of India by Alexander the Great as described by Arrian, Q. Curtius, Diodoros, Plutarch and Justin: Being Translations of such portions of the Works of these and other Classical Authors as describe Alexander's Campaigns in Afghanistan, the Panjâb, Sindh, Gedrosia and Karmania

  • terribly afraid

    “At first I was afraid, terribly afraid, that you wouldn’t be here when I came.

    Stringer, Arthur: Twin Tales: Are All Men Alike, and, The Lost Titian

  • afraid to trust
  • afraid of losing
  • dreadfully afraid
  • much afraid

    “The trouble has been,” he declared, “that I've been too much afraid of you.

    Frederic, Harold: The Market-Place

  • bit afraid

    “I’m a bit afraid we won’t have much luck in that quarter, Rob,” said Sim.

    Goldfrap, John Henry: The Boy Scouts' badge of courage

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: afraid

0 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "afraid" phân theo từng nét nghĩa (tràn đầy sợ hãi hoặc e ngại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: afraid

He was disturbed to find himself frankly afraid of it.
Miller, Warren H. (Warren Hastings): Red Mesa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But she was afraid of him--his attentions were unwelcome.
Cummings, Ray: The shadow girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You needn't be squeaky about me; I can shoot some and I'm not afraid of any Indian that ever lived.
Dorrance, James French: The long arm of the Mounted, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was not that he was afraid of her; it lay deeper than fear, a part of his very marrow.
Bromfield, Louis: A good woman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Boatman:—“You need not be afraid, sir; I am at home on the water.
Downes, Minna Sophie Marie Baumann: German wit and humor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Another midshipman was in the next shrouds, but he was afraid to jump, and he went down with the ship.”
Anonymous: Wreck of the "London.", Tiếng Anh (Anh - Anh)
My Indian and his wife did not choose to proceed any farther, being also afraid of the Hudson’s Bay Savages.
Long, J. (John), Indian trader: John Long's journal, 1768-1782, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Trouble and anguish shall make him afraid; They shall prevail against him, as a king ready to the battle.
Anonymous: The Book of Job, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: afraid

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “afraid” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“He was disturbed to find himself frankly afraid of it.”

Nguồn: Miller, Warren H. (Warren Hastings): Red Mesa

“But she was afraid of him--his attentions were unwelcome.”

Nguồn: Cummings, Ray: The shadow girl

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “afraid”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “afraid” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “afraid”

Mục từ cốt lõi: afraid: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “afraid”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “afraid” với tần suất cao:

13.363 lần trong kho sách
833 lần trong kho sách
488 lần trong kho sách
729 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “afraid”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “afraid”:

“He was disturbed to find himself frankly afraid of it.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “afraid”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈfɹeɪd/.

afraid (tính từ): tràn đầy sợ hãi hoặc e ngại

Định nghĩa tiếng Anh: Filled with fear or apprehension.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

afraid (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi13.363 lần trong kho sách

i'm afraid

“"I'm afraid not, much as I would like to cheer him up.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm833 lần trong kho sách

afraid lest

“Are you afraid lest you should be held to account because I have received an incurable wound?””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái488 lần trong kho sách

terribly afraid

““At first I was afraid, terribly afraid, that you wouldn’t be here when I came.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He was disturbed to find himself frankly _____ of it.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: afraid

He was disturbed to find himself frankly afraid of it.

Nguồn: Miller, Warren H. (Warren Hastings): Red Mesa

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But she was _____ of him--his attentions were unwelcome.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: afraid

But she was afraid of him--his attentions were unwelcome.

Nguồn: Cummings, Ray: The shadow girl

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “afraid”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: afraid

Hỏi đáp trọng tâm

afraid nghĩa là gì (meaning & definition)?

afraid nghĩa là sợ hãi. afraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: filled with fear or apprehension.

Từ afraid trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɹeɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈfɹeɪd/.

Từ afraid là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "afraid" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ afraid theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: tràn đầy sợ hãi hoặc e ngại (Ví dụ: “He was disturbed to find himself frankly afraid of it.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: đầy hối tiếc hoặc lo lắng - Nét nghĩa 3 [A1]: cảm thấy lo lắng hoặc quan tâm hoặc bất an

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ afraid:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈfɹeɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ afraid:

i'm afraid; afraid lest; terribly afraid; afraid to trust; afraid of losing

afraid được dùng trong câu như thế nào?

He was disturbed to find himself frankly afraid of it. (Warren H. Miller, Red Mesa; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/afraid, mã đối chiếu EV-141C08A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.