Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “adapt”
453 câu thật có từ adapt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adapt nghĩa là thích nghi. adapt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make fit for, or change to suit a new purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adapt
These plants are small, slow-growing, and adapted to living in areas where many other plants cannot survive.
Từ trong câu: adapt, plant, small, slow, grow, live, area, many
«Canadian History/The Wildlife of the Lands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119347 (bản sửa đổi 4380327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adapt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- admirably adapt612 lần
- peculiarly adapt237 lần
- specially adapt155 lần
- adapt screenplay47 lần
- excellently adapt50 lần
- eminently adapt52 lần
- ability to adapt104 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adapt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adapt trong kho câu?
- Kho câu có 453 câu có từ adapt hoặc các dạng của từ, trích từ 423 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adapt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adapt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adapt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adapt: Hiện tại hoàn thành (55 câu), can và could (51 câu), Câu phủ định (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.